Gói thầu: Gói thầu 02-VKTT: Mua sắm vật tư, mô đun chức năng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02-VKTT: Mua sắm vật tư, mô đun chức năng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 275/HĐ-QH) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 18:25:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,880,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.982E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.176.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02-VKTT: Mua sắm vật tư, mô đun chức năng. Thực hiện nhiệm vụ sản xuất thiết bị theo Quyết định 1631/QĐ-VKT ngày 19/10/2021-VKPKTT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng (Hợp đồng số 275/HĐ-QH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.880.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun đọc dữ liệu góc xen xin | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào, là tín hiệu từ các Xen xin. - Độ phân giải: 16-bit- Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485, Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO | ||
| 2 | Mô đun chỉ thị góc phương vị | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Cung cấp 4 kênh dữ liệu vào, là tín hiệu đầu ra từ Mô đun đọc dữ liệu góc Xen xin.- Cung cấp hai kênh đầu ra điện áp tương tự. Các đầu ra điện áp 12 bit có dải 0-5 V và có thể được cập nhật ở tốc độ lên đến 5 kS/s. - Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485, Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO | ||
| 3 | Mô đun mã hóa và giải mã địa chỉ đầu vào Encoder | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12 VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào.riêng đối với mỗi cấu hình cụ thể. - Độ phân giải: 16-bit- Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Mạch điều khiển 24GPIO- Nhiệt độ làm việc 0 đến 70 độ C | ||
| 4 | Mô đun tạo lệnh điều khiển hệ thống | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 5VDC hoặc 12 VDC;- Cung cấp 8 kênh dữ liệu vào.riêng đối với mỗi cấu hình cụ thể. - Độ phân giải: 16-bit- Tốc độ lấy mẫu tối đa là 100 kS/s trên mỗi bo mạch để thực hiện các phép đo điện áp dạng sóng hoặc điểm đơn lẻ- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp bộ đếm kênh, bộ đếm hẹn giờ.- Mạch điều khiển 24GPIO | ||
| 5 | Mô đun biến đổi T/H góc phương vị | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ góc phương vị.- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít | ||
| 6 | Mô đun biến đổi cự ly mục tiêu | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Đầu vào: Tín hiệu thông tin về cự ly mục tiêu được tạo ra từ khối tạo giả tình huống mục tiêu dưới dạng dữ liệu số 16 bit. Và các tín hiệu: tín hiệu chọn mục tiêu và xung kích cự ly.- Biến đổi dữ liệu số 16 bit thành thời gian giữ chậm xung. Tạo ra các xung nguồn clock sử dụng dao động thạch anh 24MHz. Dữ liệu điều khiển các bộ đếm được tạo ra từ 2 cổng PA0[] và PB0[] của card 96DIO. | ||
| 7 | Mô đun tạo tạo tọa độ mục tiêu theo phương vị (Xm), góc tà (Ym) và cự ly (Zm) | 21 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 5 VDC hoặc 12 V;- Số lượng I/O: Khoảng 50- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG; | ||
| 8 | Mô đun so sánh cự ly | 7 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ cự ly- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít | ||
| 9 | Mô đun tạo các tín hiệu thị tần mục tiêu máy tập K860 | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Đầu vào: Là các xung góc, xung cự ly mục tiêu và các điện áp, các lệnh mở nhiễu đến từ khối tạo nhiễu.- Nhiệm vụ: Tạo ra chùm xung thị tần của các mục tiêu- Tích hợp mạch A/D 18 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485 | ||
| 10 | Mô đun tạo tín hiệu nhiễu | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tạo ra các loại nhiễu theo yêu cầu (có khả năng tạo ra 20 xung khác nhau để tạo giả các tín hiệu mục tiêu, tín hiệu nhiễu, tín hiệu mục tiêu tách và tín hiệu địa vật) để đưa sang mạch điều chế nhiễu trong khối tạo tín hiệu thị tần mục tiêu.- Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO | ||
| 11 | Mô đun tạo tín hiệu mục tiêu | 7 | Mô đun | - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Điều chế tín hiệu góc phương vị, góc tà, cự ly của mục tiêu.- Bộ nhớ EEPROM;- Tần số hoạt động tối đa: 250Mhz- Tích hợp mạch A/D 16 bít;- Tích hợp mạch giao tiếp RS232, RS485- Cấu hình JTAG; | ||
| 12 | Mô đun so sánh góc tà | 7 | Mô đun | Xây dựng trên các bộ đếm số 12 bit hoặc 16 bít sử dụng công nghệ FPGA. - Điện áp nguồn nuôi 3,3VDC hoặc 5V;- Tín hiệu vào là các tín hiệu chọn mục tiêu và các xung kích đồng bộ góc tà.- Bộ đếm: 12 bít hoặc 16 bít- Cấu hình JTAG;- Mạch điều khiển 24GPIO | ||
| 13 | Bộ nguồn ổn áp +110V/250W | 7 | Bộ | Điện áp đầu ra: 0 ~ 120V; tần số 50HzDòng điện đầu ra: 0 ~ 3AMức thang đặt: 10mV/1mAĐiện áp đầu vào: 220VAC - 50/60Hz+ Chức năng cài đặt trước cho điện áp và dòng điện+ Với công tắc bật-tắt cho đầu ra DC+ Hai đèn LED hiển thị điện áp và dòng điện đầu ra với các đầu nối lấy mẫu S +, S-- Tự động bảo vệ quá tải về dòng, áp.- Nhiễu tạp: | ||
| 14 | Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC 220V/24V/1000W | 7 | Bộ | - Bộ chuyển đổi nguồn công suất cao, chuyển đổi AC 220V sang DC 24V 41,6A 1000W. Tích hợp bộ lọc EMI. - Điện áp đầu vào: AC 100V/50Hz đến 260V/50Hz hoặc DC 120V đến 390V- Điện áp đầu ra: 24V- Dòng điện đầu ra: 41,66A- Công suất: 1KW- Đặc trưng: Điều chỉnh điện áp thích hợp trước khi sử dụng. Dải điện áp đầu vào rộng, điện áp đầu ra ổn định và chính xác.- Bảo vệ: Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp.Chất liệu vỏ: Vỏ kim loại/Vỏ nhôm tuân thủ an toàn: CCC/Rohs | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC 24/12 100 W | 7 | Bộ | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 18V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 50V- Điện áp - Đầu ra: 12V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 8,3A- Công suất: 100 W- Điện áp - Cách ly: 3 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Bảo vệ: Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp.- Hiệu suất: trên 90%Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC 24/5 100 W | 7 | Bộ | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 9V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 36V- Điện áp - Đầu ra: 5V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 16A- Công suất: 100 W- Sóng vân: 50mV- Điện áp - Cách ly: 2 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Bảo vệ: Bảo vệ ngắn mạch, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp.- Hiệu suất: trên 80%Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC 24/3,3 50 W | 7 | Bộ | Kiểu: Mô-đun độc lập- Số lượng đầu ra: 1- Điện áp - Đầu vào (tối thiểu): 9V- Điện áp - Đầu vào (tối đa): 36V- Điện áp - Đầu ra: 3.3V- Dòng điện đầu ra (tối đa): 20A- Công suất: 50 W- Điện áp - Cách ly: 2 kV- Đặc trưng: Bật/tắt từ xa, thiết lập đặt các giá trị từ xa.- Hiệu suất: trên 75%Kiến trúc nguồn kiểu ZCS- độ ồn thấp | ||
| 18 | Bộ nguồn ổn áp UPS | 7 | Bộ | Nguồn vào:- Điện áp danh định: 220/230/240 VAC- Ngưỡng điện áp: 100 ~ 300 VAC- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Tần số danh định: 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)- Hệ số công suất: 0,99Nguồn ra:- Công suất: 2 KVA / 1,8 KW- Điện áp: 220/230/240 VAC ± 1%- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)- Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave)- Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy)- Hiệu suất: 91% (>97% - ECO Mode)- Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây- Cấp điện ngõ ra: IEC 10A * 4Ác quy:- Loại ắc quy: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.- Thời gian lưu điện > 3,5 phútGiao diện: - Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn- LCD hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng.- Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng: AS400 Card, CMC Card, NMC Card. - Phần mềm quản trị đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.- Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, Sun- Thời gian chuyển mạch: 0 ms | ||
| 19 | Card chuyển đổi dữ liệu A/D | 14 | Chiếc | 4 kênh 16 BIT ULTRA-HIGH SPEED A/D CARD- Tốc độ chuyển đổi: 30 MS/s - Số đầu vào ADC: 4 Input- Số lượng ngõ ra DAC: 2 Output- Độ phân giải: 16 bit- Loại giao diện: PCI- Điện áp cấp vận hành: 5 V- Dòng cấp nguồn vận hành: 1.4 A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.982E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.176.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi