Gói thầu: SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366854-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 16:58:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,881,215,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,2 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến báo mức7CáiCảm biến báo mức: Model: L2000 - 230VAC Electrical interface: 3/4 NPT''Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: PRINCO
2Cảm biến tải trọng (Loadcell)2CáiModel: LANC-133 (Weigh sensor)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Angieland technologies Co.,Ltd
3Modweigh1CáiModweigh: Modweigh transmitter MO2 MT8GC SHD EMC
4Van servo (Servo valve)1CáiModel: G761-3033B; Type: S63J0GA4VPL; Pp: 4500 Psi; SIG: -42,80 to + 37,20 mA; CUCT P/NVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:MOOG
5Bộ chỉnh lưu12cáiBộ chỉnh lưu KZL.060.020.04D, HONGKE Ui max = 5000VAC, In 45 độ C =3A; U out = 0.45xU in, In 80 độ C = 1.5A;
6Bộ đánh lửa (Ignition energy generators)3BộModel: JGD-20-PC burners; Input: 230VAC; LxWxH= 300x240x125; P/N: 170367Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangyin Chuangjie Electrical Equipment Co.,Ltd
7Bộ phân tích độ dẫn1BộModel: Polymetron 9500. Serial: 1504C0145352; Supply: 100-240VDC, 50/60Hz; Relay Output Ratings: 250VAC, 5A Max; (Phụ kiện đi kèm: Conductivity Sensor Module. Model: 9525800. Serial: 1505C1065403)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
8Bộ phân tích độ đục4BộType: SC 200; LXV404.99.00502; U= 100-240 VAC 50/60 Hz; Serial: 1411CO113512Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
9Bộ Van solenoid2BộModel: MNR R091008688; SN: 65; FD: 52001 4WE 6 D62/EG220N9K4/V; 124619778; pmax = 350barVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:REXROTH, Made in Germany
10Board điều khiển MBA trường2CáiBoard điều khiển: MVC196E-01 Ver2.2
11Board màn hình van M03212CáiMã board: HQ8.530.005; V1.2 1109; (Kèm thông số van: Thông số van M0321: Model: M0321 Serial: 14i12631 Cấp bảo vệ: IP67 Nguồn: 380 VAC/50Hz)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd
12Board màn hình van rotork8CáiMã board: Rotork 100471-03; Thông số actuator: Type: IQ20 F14 B3; Wirring diagram: 100B00 10-6Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ROTORK
13Board nguồn van M03212CáiMã board: HQ5.446.009; (kèm thông số van M0321:Model: M0321 Serial: 14i12631 Cấp bảo vệ: IP67 Nguồn: 380 VAC/50Hz)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd
14Bóng đèn thiết bị đo độ đục (Lamp Assemly)6CáiCat no: 1895-00Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
15Cảm biến báo vị trí28CáiCảm biến báo vị trí: Telemecanique; Type: XS630B1PBL2; Power: 12 VDC to 48 VDCVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
16Cảm biến độ dẫn6CáiPolymetron; Part no: 08310 K = 0,0098Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
17Cảm biến độ dẫn1CáiPolymetron; Part no: 08312 K = 0,956;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
18Cảm biến đo độ dẫn4CáiPolymetron; type: 8310 K=0.01Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
19Cảm biến đo độ đục2Bộ1720E Turbidimeter; P/N: 60101-60; S/N: 050800011315; Volts: 10.2-13.2 @12VA;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
20Cảm biến đo độ đục2CáiTurnidity; T-line SC, PVC with wiper (0.01 to 4000 NTU); P/N: LXG423.99.10000; C/N: 1575388;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
21Cảm biến đo Natri3Bộ9245-9240 (all ranges)).: Part number: 09240=A=8000 (Mô tả: 1 x 09240=C=0310 reference electrode for 9245-9240 sodium analyzer 1 x 09240=C=0320 sodium glass electrode for 9245-9240 sodium analyzer 1 x 363140,00500 KCl 3M electrolyte for reference electrode, 500 mL 2 x 595=000=002 in-line filter 1 x complete tubing + fitting + tube weight for Autocal 1 x complete tubing + fitting + tube weight for Reactivation 1 x complete tubing Reactivation pump to Measuring Cell 0.3m x PTFE Tubing ø 2 x 6mm 0.475m x 151575,00006 PolyEthylene tubing ø 4 x 6mm 0.37m x 151399,90002 Tygon tubing ø 1.6 x 3.2mm)"""Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
22Cảm biến đo nồng độ acid/bazo2CáiPolymetron ; Part no: 8398=A=3000Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
23Cảm biến độ rung1CáiVelocity Seismoprobe: Manufacturer: Bently Nevada; Spart No: 9200-01-01-10-00; Serial: G15A3PBZ; Sensitivity 500 mV/ IN/ SEC (19,7mV/mm); Operating; Range: 270 to 60,000;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Made in USA
24Cảm biến nhiệt độ1CáiĐầu dò bạch kim PT100: WZPM2 - 001; Đường kính 6.0 mm; Chiều dài 10000.0 mm
25Cảm biến nhiệt độ2CáiModel: WRKK2-3305; Chiều dài: L= 6m; đường kín: ø 5mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd. Made in China
26Cảm biến nhiệt độ1CáiModel: WRNK2-231; Chiều dài L = 13mVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd
27Cảm biến ORP1CáiPolymetron; Part no: 08351 = C = 0000Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
28Cảm biến pH6CáiPolymetron; Part no: 08350 = C = 0004;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
29Cảm biến pH1CáipH Sensor; Part No: 08362=A=2000Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
30Cảm biến quay cần (Encoder Pepperl + Fuchs)2CáiType: FVM58N - 011K2R3CN-1213 ; Part : 515044 Vers: 2.1; Interf: Parallel ; Vcc: 10-30V ;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in Poland
31Cảm biến tiệm cận ALIF20CáiModel: AL-18R; DC/AC 5~240v; Ith:100mA.10W; No: A016848
32Cần đánh lửa12CáiModel: JDQ-2-RL/ø18; Chiều dài: 6350 mm;Bước ren: 18*1 mm; Đường kính: ø18; Phần thân mềm lưới inox chịu nhiệt dài:1100mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangxin Chuagjie electrical equipment Co., ltd
33Cáp đánh lửa5CáiType: JDL-2;Chiều dài cáp: 2mVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangxin Chuagjie electrical equipment Co., ltd
34Cáp lực 6.6 kV264MétCáp lực 6.6 kV YJGCFPB-3x50+3x25/3 + 6FO; Kích thước: 106mm x 36mm; Khối lượng: 6,352 kg/m
35Cáp mở rộng6CáiS/N 15A01K3Z 3300 Xl 8mm; P/N: 330180-080-01-00; Lenght: 8.0m;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Bently Nevada, Made in USA
36Cáp điều khiển258MétCáp YVFRB 24x2.5; Kích thước: 72mm x 20,5mm; Khối lượng: 2,439 kg/m
37Công tắc báo lệch băng (Two level deviation switch)4CáiTpye: PST - A - 20 -35; Voltage: 400VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:VLONZ electric (wenzhou) Co.LTD
38Công tắc giật sự cố (Pull rope switch)4CáiTpye: TWC - A; Voltage: 400VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:VLONZ electric (wenzhou) Co.LTD
39Công tắc lệch băng (Deviation switch)14CáiModel: T. 250-22z-h-1224 1S. 1OE=10G / 1S. 1OE=25G IEC 60947-5-1 Ui 500V Uimp :6kV;AC: 15; IP 67Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Schmersal Industrial Switchgear (Shanghai) Co.,Ltd
40Công tắc lưu lượng (Flow meter switch)4CáiModel: EBM.3.SS.LP.3EE.1CS.8F16.S1.D1Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Flow- mon Limited (www.flow-mon.com)
41Công tác tơ (Contactor 3 pha) CK09BE3001CáiContactor 3 pha CK09BE300: loại AC-3 50/60 Hz, Ue: 380/400 VAC, I: 250A, P: 132KW, Ui 1000VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE
42Công tác tơ (Contactor 3 pha) CK85BA3001CáiContactor 3 pha CK85BA300: loại AC-3 50/60 Hz, Ue: 380/400 VAC, I: 205A, P: 110KW, Ui 1000VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE
43Công tác tơ (Contactor 3 pha) CL08A300M2BộContactor 3 pha CL08A300M: loại AC-3 50Hz, Ue: 380-400 VAC, P: 37KW, Ui 1000V + cuộn hút điện áp 220-230V 50Hz / 277V 60HzVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE
44Cuộn cắt của contactor4CuộnCuộn cắt của contactor CR193: Code TQ Spec. DC220V; mã đặt hàng. 1GE10T0320Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE
45Cuộn cắt (Open coil)4CuộnModel: C00200. 220VDC cho máy cắt 6.6kV GE VB-12
46Cuộn Coil4CáiModel: R901175657 AS 30703; Supply: 220VDC, 30WVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Rexroth
47Cuộn đóng của contactor CR193 (Closing coil of contactor CR193)4CuộnMã đặt hàng: 1GE10T0220; Điện áp: 220VDC
48Cuộn đóng (Close coil)4CáiModel: C00201 220VDC cho máy cắt 6.6kV GE VB-12
49Cuộn hút contactor1CáiModel C-04255N (C 655-00): điện áp 220-230V 50Hz/ 277 60Hz, (Dùng cho contactor CK85BA300)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GE
50Cuộn hút contactor1CáiModel KM5EN (CM 671-44): điện áp 220-250VAC (50-60Hz)/DC, (Dùng cho contactor CK09BE300)Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GE
51Cuộn solenoid9CáiModel: 3009MA230W2 II 2GD Ex mb II T5 Ex mbD 21 IP66 T95OC CESI 02 ATEX 142X U=230 VAC I=14mA Ta= -15oc ÷ +50ocVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Amisco Spa
52Đầu cáp co nhiệt4Bộ24 kV 3C 50mm2 APKT 24B3XO-H3-T
53Đầu cos chĩa2BịchSV 1.25-3 (bịch 100 cái)
54Đầu cos kim2BịchPTV1-10R (bịch 100 cái)
55Đầu cốt200CáiPin 2,5
56Dây điện xoắn lò xo867métDây nguồn 4 core x 2.5mm2- Dạng lò xo- Chịu nhiệt 100 độ C- 25 mét/dây - Đường kính xoắn dây D: 100mmModel: TNNU0265
57Điện cực báo mức bao hơi - (Boiler electrode rod)10cáiCode: DJY 2212-115Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd
58Đồng hồ đo áp suất (Pressure gauge)3CáiModel: PGI-100B-MG25-LAO1; Đường kính mặt đồng hồ: 63mm; Range: 0-25 MPa; Ren kết nối: 1/4”Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Swagelok
59Đồng hồ đo lường, giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp1BộType: BWR-06JJ (TH ), nguồn định mức qua tiếp điểm: AC 220V/5A, Tín hiệu ngõ ra: Pt100 dòng (4-20)mA, tầm đo: 0-150 độ C, Chiều dài ống dẫn: 16m, cấp chính xác class 1.5, IP 55Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:DALIAN SHIYOU
60Dung dịch mẫu máy đo Silica1Bộ9610 sc Silica Reagent SetPart no: 2035600Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
61Hạt hút ẩm Silicagel70kgSilicagel 2-4mm blue
62Hạt hút ẩm Dryocel2BaoAlumina Active Dryocel + Model: DRYOCEL 848 + Kích thước: 5 mm (3/16'') + Trọng lượng: 22,7 kg/baoVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:POROCEL USA
63Kính thủy bao hơi36cáiTwo-Color water Level Gauge Accessories - SFD-SW32-(ABC) - A1-Si88412 No.0019BMA’T - Size:21*24*80mm * Phụ kiện đi kèm kính thủy: - Gioăng chì lõi thép - Tấm mica loại 4 tấm - Tấm mica loại 1 tấm - Amiang chịu nhiệt - Gioăng chì tấm"Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd
64Micro switch6CáiModel: 20HM1-1; Serial: 91929;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Honeywell, Made in USA
65Micro Switch2CáiModel: BZ-2RW8244-A2; 5A – 125:250 or 480VAC 1/2A 125VDC;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Made In Mexico
66Ốc xiết cáp150Cái"Đường kính: 5 ly; Vật liệu: inox 304"
67ORP Test Solutions: 240-10mV1ChaiProduct code: HI7021L; Thể tích: 50mlVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Hanna Instruments
68Phao báo mức tại chỗ2CáiKROHNE HAUT/TOP; Model: F2.09334.05; Mat: 316L; Dens: 1.0 kg/l; PS(20OC): 55bar; PT(20OC): 71bar; Chiều dài phao: 200 mm; Đường kính: 60mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Krohne, made in china
69Phụ kiện cảm biến độ đục6BộPhotocell Replacement Kit for the 1720ECat. No: 52180-00Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: HACH
70Phụ kiện máy đo Silica2BộBio-Check Valve; Pn: 075P2-S49Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:BIO-CHEM
71Phụ kiện máy đo Silica2BộBio-Check Valve Pn: 100P2-S2017; Press: 20 PSIVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:BIO-CHEM
72Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter component)1BộPart no: 6786800Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
73Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter component)1BộPart no: 6786800Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
74Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter of Silica)2BộPart no: 6786000Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
75Phụ kiện máy đo Silica1CáiDisplay Screen of Silica Analyzer; Part no: 6780600Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
76Phụ kiện máy đo Silica2CáiKit Fan Filter process analyzer Part no: 6789100Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
77Phụ kiện máy đo Silica1CáiMainboard; Part no: 6761400Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
78Phụ kiện máy đo Silica1BộPump, air assembly; Part no: 6784500Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
79Phụ kiện máy đo Silica1BộPump, air assembly ; Part no: 6784500Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH
80Phụ kiện máy đo Silica2BộKit Maintenance 9610sc Silica Order code: 6788305Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: HACH
81Quạt làm mát hướng trục1BộModel: Ebmpapst K2E200-AH20-05, 230V - 50/60 Hz, 0.37/0.39A - 70/87W, 2700/3050 vòng/phút, 1.5uF, 400VDBVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GERMANY
82Quạt làm mát20BộMã sản phẩm: RD13S-2EP.WD.2R; 1 pha 220/240VAC; 0.26/0.30KW; CL.155 (F); 1.25/1.3A- 1600/1700 rpm; tụ điện 10uF 400VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: ZIEHL - ABEGG 153897
83Relay giám sát pha2CáiSchneider RM22TR33 3AC 380-480VAC
84Sensor độ rung2BộModel: FOA 100E; P/N: 9119-0950-A44Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: VibroSytm
85Sensor độ rung6CáiS/N: 15C00Y3N 3300XL 8mm; P/N: 330104-00-06-10-02-00; Lenght: 1.0 mVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: BENTLY NEVEDA/Made in USA
86Sensor nhiệt độ1CáiLoại: PT100 Model: WZP2-430HC chiều dài đầu dò: 565 mm đường kính: 6 mmVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd
87Sensor nhiệt độ1CáiType: K; Model: M-11099-09 ; Kích thước: ø 4 x 25 m ; Range: 0 - 800 độ CVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Yamari, Singapore
88Sodium Standard Solution2ChaiSodium Standard Solution, 100 mg/L, 500 mL; Product #: 2318149Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Hach
89Sứ căng đường dây 500kV5BátSứ căng đường 500kv loại U160BP/ 155
90Sứ căng đường dây 500kV5BátSứ căng đường 500kv loại U300BP/ 195-1
91Switch báo tắc than (Blocked switch)7CáiType: SE111BGMA0100; Temperature: -20°C ~70°C; Contact : 6A/250VAC;Power 220VAC; SUS 304Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Fine Tek
92Switch chênh áp1CáiModel: 120AA-12-O(LE); Max WP: 3000PSI; Max Temp: F200; Body: ALUM: Internals: 316 SS; Seals: VITON; SO #: 898344Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in USA
93Switch từ2CáiProximity switch penjun: GAK-PR18-5DO DC: 6-36 VVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: PENPUN ELECTRIC CO., LTD
94Thước đo mức3CáiModel: UHZ-10 C07B; Ranger: 1.8 m; Temp: 60° C ; Max pressure: 1.0 MpaVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Automation Instrumentation Co., Ltd
95Tranducer chuyển đổi tín hiệu độ rung6CáiTransducer: 3300XL 5/8 mm; PROXIMITOR SENSOR; 9: METRE SYSTEMS ; P/N: 330180-90-00; OUT PUT: 7,87V/mm( 200mV/ mll); S/N: 15C00U87.; 24VDCVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Bently Nevada, MADE IN USA
96Transmiter đo mức1cáiMicropilot FMR57; order code: FMR57-AAACCABDA6RVJ1+EJNF;10,4-35 VDC /2 wire; 4-20mA Hart; Endress+Hauser
97Transmitter chênh áp1BộModel: 1203PGT-1A-2.5F-T2;Transmitter Stype: -T2; Supply Voltage: 9 -35 VDC; Max working Pressure: 5000PSI; Temp Rating: T6; Serial number: 552683; CSA file: 152872; Class I. DIV.2 Groups A,B,C&D; Class II, DIV.2 Groups F& G; CSA Enclosure Type 4X;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in USA
98Transmitter đo mức3CáiModel: BS1800; Ranger: 1.8 m; Output: 4-20 mA; Temp: -20 to 80° CVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Automation Instrumentation Co
99Transmitter đo mức1BộTransmitter đo mức: Model No: MT5000/S6/LW/A/C9/P11/CW16F-S6/H6/M7A/CEX/P/3400MM; Serial/Tag No: 3K672015340692; Max Temp.-Housing: 335oC; Max Press. Probe: 1.15 Mpa;Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ABB
100Transmitter đo mức2BộProsonic T: FMR60; Model: FMR60-AAAEAAGAA4GGJ+NF; Power Supply , Output:A 2-wire; 4-20mA HART; Display, Operation: E SD03 4-line, illum…touch control+ data backup function; Housing:A GT19 dual compartment, plastic PBT; Electrical conecttion: A Gland M20, IP66/68 NEMA4X/6P; Antena: GA Drip-off, PTEE 50mm/2"; Seal: A4 FKM Vitor GLT, -40...130oC;Process Conection: GGJ Thread ISO228 G1-1/2, 316L; Accesory Mounted: NF BluetoothVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Endress + Hauser
101Transmitter đo mức1CáiModel: EJA118M Type: S2 Supply: 10.5 - 42 VDC Output: 4 - 20 mAVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: YOKOGAWA
102Transmitter đo mức2BộMicropilot: FMR50; Model: FMR50- AAAEAABMGGF+ AQLANF.Power Supply , Output:A 2-wire; 4-20mA HART; Display, Operation: E SD03 4-line, illum…touch control+ data backup function; Housing:A GT19 dual compartment, plastic PBT; Electrical conecttion: A Gland M20, IP66/68 NEMA4X/6P; AntenNa: BM hom 40mm/1-1/2" PVDF; encapsulat, -40...130oC;Process Conection: GGJ Thread ISO228 G1-1/2, 316L; Accesory Mounted: NF BluetoothVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Endress+Hauser Made in Germany
103Transmitter lưu lượng2Cái"ST800; Model: STD820-A1AC4AS-1-0-AHB-11C-A-20A0-0000; Supply: 11-42 VDC; Mawp: 4500 PSI; Fill: DC200; Fact Cal: 0-10kPa; Range: -400 to 400 mH2O; 1/2 NPTVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Honeywell
104Van 5/23CáiModel: G553A018MS; Pmax: 10 barVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: ASCO
105Van điện1CáiVan điện ROTORK; Wiring diagram: 203B0000-4; Actuator type: IQML10 F10 A; Linear speed: 1,2mm/sec; seating thrust max:150888N; Modulating thust max: 7944N; SAE80EP; Motor rating: 01kW S4 50%; Motor supply: 400-3-50; Nominax motor current 0.32 Amp; indicator contacts: 5 Amps 120 Vac 30Vdc; T amb: -30oC to 70oC; IP66/IP68Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ROTORK CONTROLS LIMITED BATH, ENGLAND
106Van solenoid1BộVan solenoid ASCO: air inert gas: 10 to 250 PSI; Water: 10 to 250 PSI; REBUILD KIT NO.: 322692; 10- 240 V/ 50- 60Hz/ DC 250 404 - 605, MP- C- 134B 1618Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ASCO
107Vòi dầu (Oil gun)15CáiModel: JZYQ-1600/R; Áp suất dầu : 0.3-1.8 Mpa; Áp suất hơi: 0.3-1.3 MpaVật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangyin Chuangjie
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,2 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->