Gói thầu: SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 16:58:00 đến ngày 2022-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,881,215,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,2 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2022-18: Cung cấp các loại Vật tư thiết bị điều khiển, tự động hóa - S2 DH3 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng. Bên mua có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh, trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến báo mức | 7 | Cái | Cảm biến báo mức: Model: L2000 - 230VAC Electrical interface: 3/4 NPT'' | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: PRINCO | |
| 2 | Cảm biến tải trọng (Loadcell) | 2 | Cái | Model: LANC-133 (Weigh sensor) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Angieland technologies Co.,Ltd | |
| 3 | Modweigh | 1 | Cái | Modweigh: Modweigh transmitter MO2 MT8GC SHD EMC | ||
| 4 | Van servo (Servo valve) | 1 | Cái | Model: G761-3033B; Type: S63J0GA4VPL; Pp: 4500 Psi; SIG: -42,80 to + 37,20 mA; CUCT P/N | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:MOOG | |
| 5 | Bộ chỉnh lưu | 12 | cái | Bộ chỉnh lưu KZL.060.020.04D, HONGKE Ui max = 5000VAC, In 45 độ C =3A; U out = 0.45xU in, In 80 độ C = 1.5A; | ||
| 6 | Bộ đánh lửa (Ignition energy generators) | 3 | Bộ | Model: JGD-20-PC burners; Input: 230VAC; LxWxH= 300x240x125; P/N: 170367 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangyin Chuangjie Electrical Equipment Co.,Ltd | |
| 7 | Bộ phân tích độ dẫn | 1 | Bộ | Model: Polymetron 9500. Serial: 1504C0145352; Supply: 100-240VDC, 50/60Hz; Relay Output Ratings: 250VAC, 5A Max; (Phụ kiện đi kèm: Conductivity Sensor Module. Model: 9525800. Serial: 1505C1065403) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 8 | Bộ phân tích độ đục | 4 | Bộ | Type: SC 200; LXV404.99.00502; U= 100-240 VAC 50/60 Hz; Serial: 1411CO113512 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 9 | Bộ Van solenoid | 2 | Bộ | Model: MNR R091008688; SN: 65; FD: 52001 4WE 6 D62/EG220N9K4/V; 124619778; pmax = 350bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:REXROTH, Made in Germany | |
| 10 | Board điều khiển MBA trường | 2 | Cái | Board điều khiển: MVC196E-01 Ver2.2 | ||
| 11 | Board màn hình van M0321 | 2 | Cái | Mã board: HQ8.530.005; V1.2 1109; (Kèm thông số van: Thông số van M0321: Model: M0321 Serial: 14i12631 Cấp bảo vệ: IP67 Nguồn: 380 VAC/50Hz) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd | |
| 12 | Board màn hình van rotork | 8 | Cái | Mã board: Rotork 100471-03; Thông số actuator: Type: IQ20 F14 B3; Wirring diagram: 100B00 10-6 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ROTORK | |
| 13 | Board nguồn van M0321 | 2 | Cái | Mã board: HQ5.446.009; (kèm thông số van M0321:Model: M0321 Serial: 14i12631 Cấp bảo vệ: IP67 Nguồn: 380 VAC/50Hz) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Chongqing Chuangi Automation Co.,Ltd | |
| 14 | Bóng đèn thiết bị đo độ đục (Lamp Assemly) | 6 | Cái | Cat no: 1895-00 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 15 | Cảm biến báo vị trí | 28 | Cái | Cảm biến báo vị trí: Telemecanique; Type: XS630B1PBL2; Power: 12 VDC to 48 VDC | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 16 | Cảm biến độ dẫn | 6 | Cái | Polymetron; Part no: 08310 K = 0,0098 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 17 | Cảm biến độ dẫn | 1 | Cái | Polymetron; Part no: 08312 K = 0,956; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 18 | Cảm biến đo độ dẫn | 4 | Cái | Polymetron; type: 8310 K=0.01 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 19 | Cảm biến đo độ đục | 2 | Bộ | 1720E Turbidimeter; P/N: 60101-60; S/N: 050800011315; Volts: 10.2-13.2 @12VA; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 20 | Cảm biến đo độ đục | 2 | Cái | Turnidity; T-line SC, PVC with wiper (0.01 to 4000 NTU); P/N: LXG423.99.10000; C/N: 1575388; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 21 | Cảm biến đo Natri | 3 | Bộ | 9245-9240 (all ranges)).: Part number: 09240=A=8000 (Mô tả: 1 x 09240=C=0310 reference electrode for 9245-9240 sodium analyzer 1 x 09240=C=0320 sodium glass electrode for 9245-9240 sodium analyzer 1 x 363140,00500 KCl 3M electrolyte for reference electrode, 500 mL 2 x 595=000=002 in-line filter 1 x complete tubing + fitting + tube weight for Autocal 1 x complete tubing + fitting + tube weight for Reactivation 1 x complete tubing Reactivation pump to Measuring Cell 0.3m x PTFE Tubing ø 2 x 6mm 0.475m x 151575,00006 PolyEthylene tubing ø 4 x 6mm 0.37m x 151399,90002 Tygon tubing ø 1.6 x 3.2mm)""" | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 22 | Cảm biến đo nồng độ acid/bazo | 2 | Cái | Polymetron ; Part no: 8398=A=3000 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 23 | Cảm biến độ rung | 1 | Cái | Velocity Seismoprobe: Manufacturer: Bently Nevada; Spart No: 9200-01-01-10-00; Serial: G15A3PBZ; Sensitivity 500 mV/ IN/ SEC (19,7mV/mm); Operating; Range: 270 to 60,000; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Made in USA | |
| 24 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Đầu dò bạch kim PT100: WZPM2 - 001; Đường kính 6.0 mm; Chiều dài 10000.0 mm | ||
| 25 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Model: WRKK2-3305; Chiều dài: L= 6m; đường kín: ø 5mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd. Made in China | |
| 26 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Model: WRNK2-231; Chiều dài L = 13m | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd | |
| 27 | Cảm biến ORP | 1 | Cái | Polymetron; Part no: 08351 = C = 0000 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 28 | Cảm biến pH | 6 | Cái | Polymetron; Part no: 08350 = C = 0004; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 29 | Cảm biến pH | 1 | Cái | pH Sensor; Part No: 08362=A=2000 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 30 | Cảm biến quay cần (Encoder Pepperl + Fuchs) | 2 | Cái | Type: FVM58N - 011K2R3CN-1213 ; Part : 515044 Vers: 2.1; Interf: Parallel ; Vcc: 10-30V ; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in Poland | |
| 31 | Cảm biến tiệm cận ALIF | 20 | Cái | Model: AL-18R; DC/AC 5~240v; Ith:100mA.10W; No: A016848 | ||
| 32 | Cần đánh lửa | 12 | Cái | Model: JDQ-2-RL/ø18; Chiều dài: 6350 mm;Bước ren: 18*1 mm; Đường kính: ø18; Phần thân mềm lưới inox chịu nhiệt dài:1100mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangxin Chuagjie electrical equipment Co., ltd | |
| 33 | Cáp đánh lửa | 5 | Cái | Type: JDL-2;Chiều dài cáp: 2m | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangxin Chuagjie electrical equipment Co., ltd | |
| 34 | Cáp lực 6.6 kV | 264 | Mét | Cáp lực 6.6 kV YJGCFPB-3x50+3x25/3 + 6FO; Kích thước: 106mm x 36mm; Khối lượng: 6,352 kg/m | ||
| 35 | Cáp mở rộng | 6 | Cái | S/N 15A01K3Z 3300 Xl 8mm; P/N: 330180-080-01-00; Lenght: 8.0m; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Bently Nevada, Made in USA | |
| 36 | Cáp điều khiển | 258 | Mét | Cáp YVFRB 24x2.5; Kích thước: 72mm x 20,5mm; Khối lượng: 2,439 kg/m | ||
| 37 | Công tắc báo lệch băng (Two level deviation switch) | 4 | Cái | Tpye: PST - A - 20 -35; Voltage: 400V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:VLONZ electric (wenzhou) Co.LTD | |
| 38 | Công tắc giật sự cố (Pull rope switch) | 4 | Cái | Tpye: TWC - A; Voltage: 400V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:VLONZ electric (wenzhou) Co.LTD | |
| 39 | Công tắc lệch băng (Deviation switch) | 14 | Cái | Model: T. 250-22z-h-1224 1S. 1OE=10G / 1S. 1OE=25G IEC 60947-5-1 Ui 500V Uimp :6kV;AC: 15; IP 67 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Schmersal Industrial Switchgear (Shanghai) Co.,Ltd | |
| 40 | Công tắc lưu lượng (Flow meter switch) | 4 | Cái | Model: EBM.3.SS.LP.3EE.1CS.8F16.S1.D1 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Flow- mon Limited (www.flow-mon.com) | |
| 41 | Công tác tơ (Contactor 3 pha) CK09BE300 | 1 | Cái | Contactor 3 pha CK09BE300: loại AC-3 50/60 Hz, Ue: 380/400 VAC, I: 250A, P: 132KW, Ui 1000V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE | |
| 42 | Công tác tơ (Contactor 3 pha) CK85BA300 | 1 | Cái | Contactor 3 pha CK85BA300: loại AC-3 50/60 Hz, Ue: 380/400 VAC, I: 205A, P: 110KW, Ui 1000V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE | |
| 43 | Công tác tơ (Contactor 3 pha) CL08A300M | 2 | Bộ | Contactor 3 pha CL08A300M: loại AC-3 50Hz, Ue: 380-400 VAC, P: 37KW, Ui 1000V + cuộn hút điện áp 220-230V 50Hz / 277V 60Hz | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE | |
| 44 | Cuộn cắt của contactor | 4 | Cuộn | Cuộn cắt của contactor CR193: Code TQ Spec. DC220V; mã đặt hàng. 1GE10T0320 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:GE | |
| 45 | Cuộn cắt (Open coil) | 4 | Cuộn | Model: C00200. 220VDC cho máy cắt 6.6kV GE VB-12 | ||
| 46 | Cuộn Coil | 4 | Cái | Model: R901175657 AS 30703; Supply: 220VDC, 30W | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Rexroth | |
| 47 | Cuộn đóng của contactor CR193 (Closing coil of contactor CR193) | 4 | Cuộn | Mã đặt hàng: 1GE10T0220; Điện áp: 220VDC | ||
| 48 | Cuộn đóng (Close coil) | 4 | Cái | Model: C00201 220VDC cho máy cắt 6.6kV GE VB-12 | ||
| 49 | Cuộn hút contactor | 1 | Cái | Model C-04255N (C 655-00): điện áp 220-230V 50Hz/ 277 60Hz, (Dùng cho contactor CK85BA300) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GE | |
| 50 | Cuộn hút contactor | 1 | Cái | Model KM5EN (CM 671-44): điện áp 220-250VAC (50-60Hz)/DC, (Dùng cho contactor CK09BE300) | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GE | |
| 51 | Cuộn solenoid | 9 | Cái | Model: 3009MA230W2 II 2GD Ex mb II T5 Ex mbD 21 IP66 T95OC CESI 02 ATEX 142X U=230 VAC I=14mA Ta= -15oc ÷ +50oc | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Amisco Spa | |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt | 4 | Bộ | 24 kV 3C 50mm2 APKT 24B3XO-H3-T | ||
| 53 | Đầu cos chĩa | 2 | Bịch | SV 1.25-3 (bịch 100 cái) | ||
| 54 | Đầu cos kim | 2 | Bịch | PTV1-10R (bịch 100 cái) | ||
| 55 | Đầu cốt | 200 | Cái | Pin 2,5 | ||
| 56 | Dây điện xoắn lò xo | 867 | mét | Dây nguồn 4 core x 2.5mm2- Dạng lò xo- Chịu nhiệt 100 độ C- 25 mét/dây - Đường kính xoắn dây D: 100mmModel: TNNU0265 | ||
| 57 | Điện cực báo mức bao hơi - (Boiler electrode rod) | 10 | cái | Code: DJY 2212-115 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd | |
| 58 | Đồng hồ đo áp suất (Pressure gauge) | 3 | Cái | Model: PGI-100B-MG25-LAO1; Đường kính mặt đồng hồ: 63mm; Range: 0-25 MPa; Ren kết nối: 1/4” | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Swagelok | |
| 59 | Đồng hồ đo lường, giám sát nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | 1 | Bộ | Type: BWR-06JJ (TH ), nguồn định mức qua tiếp điểm: AC 220V/5A, Tín hiệu ngõ ra: Pt100 dòng (4-20)mA, tầm đo: 0-150 độ C, Chiều dài ống dẫn: 16m, cấp chính xác class 1.5, IP 55 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:DALIAN SHIYOU | |
| 60 | Dung dịch mẫu máy đo Silica | 1 | Bộ | 9610 sc Silica Reagent SetPart no: 2035600 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 61 | Hạt hút ẩm Silicagel | 70 | kg | Silicagel 2-4mm blue | ||
| 62 | Hạt hút ẩm Dryocel | 2 | Bao | Alumina Active Dryocel + Model: DRYOCEL 848 + Kích thước: 5 mm (3/16'') + Trọng lượng: 22,7 kg/bao | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:POROCEL USA | |
| 63 | Kính thủy bao hơi | 36 | cái | Two-Color water Level Gauge Accessories - SFD-SW32-(ABC) - A1-Si88412 No.0019BMA’T - Size:21*24*80mm * Phụ kiện đi kèm kính thủy: - Gioăng chì lõi thép - Tấm mica loại 4 tấm - Tấm mica loại 1 tấm - Amiang chịu nhiệt - Gioăng chì tấm" | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Hubei Huaxing Boiler Instrument Manufacturing Co.,Ltd | |
| 64 | Micro switch | 6 | Cái | Model: 20HM1-1; Serial: 91929; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Honeywell, Made in USA | |
| 65 | Micro Switch | 2 | Cái | Model: BZ-2RW8244-A2; 5A – 125:250 or 480VAC 1/2A 125VDC; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Made In Mexico | |
| 66 | Ốc xiết cáp | 150 | Cái | "Đường kính: 5 ly; Vật liệu: inox 304" | ||
| 67 | ORP Test Solutions: 240-10mV | 1 | Chai | Product code: HI7021L; Thể tích: 50ml | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Hanna Instruments | |
| 68 | Phao báo mức tại chỗ | 2 | Cái | KROHNE HAUT/TOP; Model: F2.09334.05; Mat: 316L; Dens: 1.0 kg/l; PS(20OC): 55bar; PT(20OC): 71bar; Chiều dài phao: 200 mm; Đường kính: 60mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Krohne, made in china | |
| 69 | Phụ kiện cảm biến độ đục | 6 | Bộ | Photocell Replacement Kit for the 1720ECat. No: 52180-00 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: HACH | |
| 70 | Phụ kiện máy đo Silica | 2 | Bộ | Bio-Check Valve; Pn: 075P2-S49 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:BIO-CHEM | |
| 71 | Phụ kiện máy đo Silica | 2 | Bộ | Bio-Check Valve Pn: 100P2-S2017; Press: 20 PSI | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:BIO-CHEM | |
| 72 | Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter component) | 1 | Bộ | Part no: 6786800 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 73 | Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter component) | 1 | Bộ | Part no: 6786800 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 74 | Phụ kiện máy đo Silica (Colorimeter of Silica) | 2 | Bộ | Part no: 6786000 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 75 | Phụ kiện máy đo Silica | 1 | Cái | Display Screen of Silica Analyzer; Part no: 6780600 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 76 | Phụ kiện máy đo Silica | 2 | Cái | Kit Fan Filter process analyzer Part no: 6789100 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 77 | Phụ kiện máy đo Silica | 1 | Cái | Mainboard; Part no: 6761400 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 78 | Phụ kiện máy đo Silica | 1 | Bộ | Pump, air assembly; Part no: 6784500 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 79 | Phụ kiện máy đo Silica | 1 | Bộ | Pump, air assembly ; Part no: 6784500 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:HACH | |
| 80 | Phụ kiện máy đo Silica | 2 | Bộ | Kit Maintenance 9610sc Silica Order code: 6788305 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: HACH | |
| 81 | Quạt làm mát hướng trục | 1 | Bộ | Model: Ebmpapst K2E200-AH20-05, 230V - 50/60 Hz, 0.37/0.39A - 70/87W, 2700/3050 vòng/phút, 1.5uF, 400VDB | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: GERMANY | |
| 82 | Quạt làm mát | 20 | Bộ | Mã sản phẩm: RD13S-2EP.WD.2R; 1 pha 220/240VAC; 0.26/0.30KW; CL.155 (F); 1.25/1.3A- 1600/1700 rpm; tụ điện 10uF 400V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: ZIEHL - ABEGG 153897 | |
| 83 | Relay giám sát pha | 2 | Cái | Schneider RM22TR33 3AC 380-480VAC | ||
| 84 | Sensor độ rung | 2 | Bộ | Model: FOA 100E; P/N: 9119-0950-A44 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: VibroSytm | |
| 85 | Sensor độ rung | 6 | Cái | S/N: 15C00Y3N 3300XL 8mm; P/N: 330104-00-06-10-02-00; Lenght: 1.0 m | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: BENTLY NEVEDA/Made in USA | |
| 86 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Loại: PT100 Model: WZP2-430HC chiều dài đầu dò: 565 mm đường kính: 6 mm | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Xiaoling Industry Co.,Ltd | |
| 87 | Sensor nhiệt độ | 1 | Cái | Type: K; Model: M-11099-09 ; Kích thước: ø 4 x 25 m ; Range: 0 - 800 độ C | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Yamari, Singapore | |
| 88 | Sodium Standard Solution | 2 | Chai | Sodium Standard Solution, 100 mg/L, 500 mL; Product #: 2318149 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Hach | |
| 89 | Sứ căng đường dây 500kV | 5 | Bát | Sứ căng đường 500kv loại U160BP/ 155 | ||
| 90 | Sứ căng đường dây 500kV | 5 | Bát | Sứ căng đường 500kv loại U300BP/ 195-1 | ||
| 91 | Switch báo tắc than (Blocked switch) | 7 | Cái | Type: SE111BGMA0100; Temperature: -20°C ~70°C; Contact : 6A/250VAC;Power 220VAC; SUS 304 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Fine Tek | |
| 92 | Switch chênh áp | 1 | Cái | Model: 120AA-12-O(LE); Max WP: 3000PSI; Max Temp: F200; Body: ALUM: Internals: 316 SS; Seals: VITON; SO #: 898344 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in USA | |
| 93 | Switch từ | 2 | Cái | Proximity switch penjun: GAK-PR18-5DO DC: 6-36 V | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: PENPUN ELECTRIC CO., LTD | |
| 94 | Thước đo mức | 3 | Cái | Model: UHZ-10 C07B; Ranger: 1.8 m; Temp: 60° C ; Max pressure: 1.0 Mpa | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Automation Instrumentation Co., Ltd | |
| 95 | Tranducer chuyển đổi tín hiệu độ rung | 6 | Cái | Transducer: 3300XL 5/8 mm; PROXIMITOR SENSOR; 9: METRE SYSTEMS ; P/N: 330180-90-00; OUT PUT: 7,87V/mm( 200mV/ mll); S/N: 15C00U87.; 24VDC | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Bently Nevada, MADE IN USA | |
| 96 | Transmiter đo mức | 1 | cái | Micropilot FMR57; order code: FMR57-AAACCABDA6RVJ1+EJNF;10,4-35 VDC /2 wire; 4-20mA Hart; Endress+Hauser | ||
| 97 | Transmitter chênh áp | 1 | Bộ | Model: 1203PGT-1A-2.5F-T2;Transmitter Stype: -T2; Supply Voltage: 9 -35 VDC; Max working Pressure: 5000PSI; Temp Rating: T6; Serial number: 552683; CSA file: 152872; Class I. DIV.2 Groups A,B,C&D; Class II, DIV.2 Groups F& G; CSA Enclosure Type 4X; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Made in USA | |
| 98 | Transmitter đo mức | 3 | Cái | Model: BS1800; Ranger: 1.8 m; Output: 4-20 mA; Temp: -20 to 80° C | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Shanghai Automation Instrumentation Co | |
| 99 | Transmitter đo mức | 1 | Bộ | Transmitter đo mức: Model No: MT5000/S6/LW/A/C9/P11/CW16F-S6/H6/M7A/CEX/P/3400MM; Serial/Tag No: 3K672015340692; Max Temp.-Housing: 335oC; Max Press. Probe: 1.15 Mpa; | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ABB | |
| 100 | Transmitter đo mức | 2 | Bộ | Prosonic T: FMR60; Model: FMR60-AAAEAAGAA4GGJ+NF; Power Supply , Output:A 2-wire; 4-20mA HART; Display, Operation: E SD03 4-line, illum…touch control+ data backup function; Housing:A GT19 dual compartment, plastic PBT; Electrical conecttion: A Gland M20, IP66/68 NEMA4X/6P; Antena: GA Drip-off, PTEE 50mm/2"; Seal: A4 FKM Vitor GLT, -40...130oC;Process Conection: GGJ Thread ISO228 G1-1/2, 316L; Accesory Mounted: NF Bluetooth | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: Endress + Hauser | |
| 101 | Transmitter đo mức | 1 | Cái | Model: EJA118M Type: S2 Supply: 10.5 - 42 VDC Output: 4 - 20 mA | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: YOKOGAWA | |
| 102 | Transmitter đo mức | 2 | Bộ | Micropilot: FMR50; Model: FMR50- AAAEAABMGGF+ AQLANF.Power Supply , Output:A 2-wire; 4-20mA HART; Display, Operation: E SD03 4-line, illum…touch control+ data backup function; Housing:A GT19 dual compartment, plastic PBT; Electrical conecttion: A Gland M20, IP66/68 NEMA4X/6P; AntenNa: BM hom 40mm/1-1/2" PVDF; encapsulat, -40...130oC;Process Conection: GGJ Thread ISO228 G1-1/2, 316L; Accesory Mounted: NF Bluetooth | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Endress+Hauser Made in Germany | |
| 103 | Transmitter lưu lượng | 2 | Cái | "ST800; Model: STD820-A1AC4AS-1-0-AHB-11C-A-20A0-0000; Supply: 11-42 VDC; Mawp: 4500 PSI; Fill: DC200; Fact Cal: 0-10kPa; Range: -400 to 400 mH2O; 1/2 NPT | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Honeywell | |
| 104 | Van 5/2 | 3 | Cái | Model: G553A018MS; Pmax: 10 bar | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx: ASCO | |
| 105 | Van điện | 1 | Cái | Van điện ROTORK; Wiring diagram: 203B0000-4; Actuator type: IQML10 F10 A; Linear speed: 1,2mm/sec; seating thrust max:150888N; Modulating thust max: 7944N; SAE80EP; Motor rating: 01kW S4 50%; Motor supply: 400-3-50; Nominax motor current 0.32 Amp; indicator contacts: 5 Amps 120 Vac 30Vdc; T amb: -30oC to 70oC; IP66/IP68 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ROTORK CONTROLS LIMITED BATH, ENGLAND | |
| 106 | Van solenoid | 1 | Bộ | Van solenoid ASCO: air inert gas: 10 to 250 PSI; Water: 10 to 250 PSI; REBUILD KIT NO.: 322692; 10- 240 V/ 50- 60Hz/ DC 250 404 - 605, MP- C- 134B 1618 | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:ASCO | |
| 107 | Vòi dầu (Oil gun) | 15 | Cái | Model: JZYQ-1600/R; Áp suất dầu : 0.3-1.8 Mpa; Áp suất hơi: 0.3-1.3 Mpa | Vật tư/thiết bị trong E-HSMT tham khảo thông số của Nsx:Jiangyin Chuangjie |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: Có 1 hợp đồng hoàn thành khối lượng và có giá trị tối thiểu là ≥ 6,2 tỷ đồng.- Tương tự về chủng loại, tính chất: đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy công nghiệp.- Quy định về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện cho Nhà máy điện hoặc Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành....để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Các Hợp đồng giữa các Đơn vị/Công ty thương mại mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi