Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Phật Tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non Phật tích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Phật Tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 16:05:00 đến ngày 2022-04-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,966,910,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.331.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng(nếu là nhân sự của Nhà thầu)hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non Phật tích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Phật Tích Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho trường mầm non Phật Tích 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). + Các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, giao nhận hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. + Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất 2021 trở về sau; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp hồ sơ dự thầu không cung cấp tài liệu trên. Chủ đầu tư sẽ gửi công văn yêu cầu làm rõ và bổ sung. HSDT chỉ được chấp thuận và trao hợp đồng khi cung cấp đủ các tài liệu trên |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá tất cả các hàng hóa tại địa điểm sau: Trường Mầm non Phật Tích, Địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu về tư cách hợp lệ của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Phật Tích, Địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du, Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc hiệu trưởng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 2 | Ghế làm việc hiệu trưởng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ phòng hiệu trưởng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 5 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều - Vật tư phụ lắp đặt và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng hiệu trưởng | |
| 6 | Gương múa và gióng múa phòng âm nhạc | 29,4 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 7 | Điều hoà 18.000 BTU 1 chiều ( Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Âm nhạc | |
| 8 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng giáo dục thể chất | |
| 9 | Ván dốc | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng giáo dục thể chất | |
| 10 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng giáo dục thể chất | |
| 11 | Xà vòng đu - Bộ thể chất số 11 | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng giáo dục thể chất | |
| 12 | Điều hoà 18.000 BTU 1 chiều (Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng giáo dục thể chất | |
| 13 | Tủ phòng y tế | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Y tế | |
| 14 | Giường phòng y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Y tế | |
| 15 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Y tế | |
| 16 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều - Vật tư phụ lắp đặt và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Y tế | |
| 17 | Bộ bàn ghế tiếp khách hiệu phó | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Hiệu phó | |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ hiệu phó | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Hiệu phó | |
| 19 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều - Vật tư phụ lắp đặt và nhân công lắp đặt hệ thống | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Hiệu phó | |
| 20 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Hiệu phó | |
| 21 | Bàn họp văn phòng | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 22 | Ghế họp văn phòng | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 23 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 24 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 25 | Màn hình lớn 75" để họp trực tuyến chuyên dụng có chân di động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 26 | Điều hoà 18.000 BTU 1 chiều ( Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng | |
| 27 | Bàn làm việc Bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng nhân viên - Phòng chờ giáo viên | |
| 28 | Tủ phòng nhân viên | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng nhân viên - Phòng chờ giáo viên | |
| 29 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều - Vật tư phụ lắp đặt và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng nhân viên - Phòng chờ giáo viên | |
| 30 | Bộ bàn ghế làm việc kế toán | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Kế toán | |
| 31 | Tủ đựng hồ sơ kế toán | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Kế toán | |
| 32 | Điều hòa 12.000 BTU 1 chiều - Vật tư phụ lắp đặt và nhân công lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Kế toán | |
| 33 | Bàn ghế phòng Kísdmats - Tích hợp màn hình hển thị | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 34 | Tivi chuyên dụng | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 35 | Điều hoà 18.000 BTU 1 chiều ( Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 16 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 36 | Giá phơi khăn mặt | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 37 | Tủ úp cốc | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 38 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ loại 18 ô | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 39 | Tủ đựng chăn , chiếu bằng gỗ tự nhiên | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 40 | Thùng rác | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 41 | Bình ủ nước inox | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 42 | Giá để giày dép inox | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 43 | Cốc uống nước | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 44 | Xô inox size 30cm -16 lít | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 45 | Chậu (bằng inox 304) đường kính 40 cm | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 46 | Bàn gỗ mầm non chân Inox học sinh loại 1 | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 47 | Ghế học sinh chữ A cao cấp | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 48 | Giá đựng đồ chơi 3 tầng bằng gỗ thông ghép thanh phủ bóng | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 49 | Giá đồ chơi hình ngôi nhà gỗ thông | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 50 | Giá đồ chơi 3 tầng 6 ô gỗ thông | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 51 | Giá vẽ tạo hình của bé | 140 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 52 | Tủ đựng tài liệu của giáo viên 02 cánh | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 53 | Giường ngủ lưới cho các con | 500 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 54 | Bàn hoạt động góc hình tròn | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 55 | Bàn hoạt động góc hình vuông | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 56 | Giá phẳng 4 tầng | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà lớp học 2 tầng | |
| 57 | Thùng để gạo tẻ và gạo nếp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 58 | Chậu rửa đôi | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 59 | Vòi chậu rửa | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 60 | Bàn 1 chậu to vo gạo | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 61 | Tủ nấu cơm 50Kg Dùng gas | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 62 | Bếp Á đôi Gas | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 63 | Bếp hầm đôi Gas có thành chắn cao | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 64 | Tum hút mùi | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 65 | Hệ thống ống gió | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 66 | Quạt hút mùi công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 67 | Tủ điện điều khiển quạt hút 4Kw | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 68 | Cáp 3 pha dâu 4x4 kết nối từ vị trí trường học đến vị trí Tủ điều khiển & quạt hút | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 69 | Bàn ra đồ có lót gỗ | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 70 | Tủ 2 cánh kính để lưu mẫu thức ăn hàng ngày | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 71 | Xe chuyển thức ăn cho các lớp | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 72 | Tủ sấy bát đĩa 2 cánh | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 73 | Cắt rãnh tạo thoát sàn trên nền khu bếp | 1 | Ht | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 74 | Ghi thoát sàn | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 75 | Hệ thống gas cho 6 bình loại 45KG | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 76 | Nhân công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống nhà bếp | 1 | HT | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 77 | Điều hoà 18.000 BTU 1 chiều ( Bao gồm vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khối nhà bếp ăn 1 tầng | |
| 78 | Nhà chòi 2 khối cầu trượt xoắn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 79 | Nhà chòi 1 khối cầu trượt hình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 80 | Khối cá vàng cổ tích | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 81 | Bộ thể chất chuyên dụng cho học sinh mầm Non | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 82 | Bộ chơi vận động ngoài trời trẻ em | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 83 | Xích đu cầu trượt | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời | |
| 84 | Xích đu sắt nghệ thuật | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Khu vui chơi ngoài trời |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.951E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học.(Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.331.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt | 4 | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí, điện lạnh.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng(nếu là nhân sự của Nhà thầu)hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi