Gói thầu: SCL2022-22: Cung cấp các loại Vòng bi - S2 DH3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366770-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2022-22: Cung cấp các loại Vòng bi - S2 DH3
Số hiệu KHLCNT 20220137384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 12:17:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,862,827,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 560,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9,7 tỷ đồng. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại vòng bi cho các Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-22: Cung cấp các loại Vòng bi - S2 DH3
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
170 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng, Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và Hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: không áp dụng.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 560.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.730.89.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi (Ball bearing)3Cái6216 MCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 72.8 kN- Tải trọng tĩnh: 55 kN- Vận tốc tham khảo 9500 vòng/phút
2Vòng bi (Bearing)2Cái5310 TNC3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 81.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 61.5 kN;
3Vòng bi (Bearing)2Cái6311 C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 74.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 45 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;
4Vòng bi (Bearing)6Cái7314 BECBPCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 127 kN;- Tải trọng tĩnh: 98 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;
5Gối đỡ4CáiGối đỡ FYJ 75 TF (gồm gối đỡ + bạc đạn)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 66.3 kN- Tải trọng tĩnh: 49 kN
6Gối đỡ8CáiGối đỡ SNL 528 (Bao gồm gối đỡ + bạc đạn + vành bù)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 830 kN;- Tải trọng tĩnh: 1060 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
7Gối đỡ32CáiGối đỡ UCF 210 (gồm gối đỡ + bạc đạn + phốt)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN
8Gối đỡ39cáiGối đỡ có vòng bi UCF 212 (gồm gối đỡ + bạc đạn + phốt)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 52.7 kN- Tải trọng tĩnh: 36 kN
9Gối đỡ6CáiGối đỡ có vòng bi UCF 215 (gồm gối đỡ + bạc đạn + phốt)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 66.3 kN- Tải trọng tĩnh: 49 kN
10Măng xông8CáiMăng xông H2316:- Đường kính lỗ d1: 70mm- Chiều dày B1: 78mm- Ren G: M80x2
11Măng xông16CáiMăng xông H322:- Đường kính lỗ d1: 100mm- Chiều dày B1: 77mm- Ren G: M110x2
12Ổ đỡ1BộỔ đỡ UCP 206 (Bao gồm bộ vỏ gối P206 và bạc đạn UC206)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 19.5 kN- Tải trọng tĩnh: 11.4 kN
13Ổ đỡ2BộỔ đỡ UCT207 (Bao gồm bộ vỏ gối T207 và bạc đạn UC207)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 25.5 kN- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN
14Vòng bi chặn (Thrust ball brearing)1Cái51117Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 44.9 kN- Tải trọng tĩnh: 146 kN
15Vành bù32CáiVành bù FRB 13,5/200 cho gối đỡ SNL 522-619
16Vành bù16CáiVành bù FRB 15/250 cho gối đỡ SNL 528
17Vòng bi (Angular contact ball bearing)6CáiVòng bi 7314 BECBMCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 127 kN- Tải trọng tĩnh: 98 kN
18Vòng bi (Angular contact ball bearing)4Cái7319 BECBMCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 180 kN- Tải trọng tĩnh: 163 kN
19Vòng bi (Bearing)4Cái6320Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 174 kN;- Tải trọng tĩnh: 140 kN;- Vận tốc tham khảo: 6700 v/ph;
20Vòng bi (Bearing)152Cái2211 ETN9Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 39 kN;- Tải trọng tĩnh: 13.4 kN;- Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;
21Vòng bi (Bearing)4Cái22214 ECác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 213 kN;- Tải trọng tĩnh: 228 kN;- Vận tốc tham khảo: 5000 v/ph;
22Vòng bi (Bearing)16Vòng22222 EKCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 572 kN;- Tải trọng tĩnh: 640 kN;- Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;
23Vòng bi (Bearing)96Cái22322 ECác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 989 kN;- Tải trọng tĩnh: 1120 kN;- Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph;
24Vòng bi (Bearing)1Cái22330 CC/W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1539 kN;- Tải trọng tĩnh: 1760 kN;- Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph;
25Vòng bi (Bearing)56Cái23026 CC/W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 452 kN;- Tải trọng tĩnh: 610 kN;- Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
26Vòng bi (Bearing)4Cái23240 CC/C3W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1947 kN;- Tải trọng tĩnh: 2700 kN;- Vận tốc tham khảo: 1200 v/ph;
27Vòng bi (Bearing)2Cái30312Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 208 kN;- Tải trọng tĩnh: 196 kN;- Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;
28Vòng bi (Bearing)16Cái30320Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 431 kN;- Tải trọng tĩnh: 490 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
29Vòng bi (Bearing)2Cái30330Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 879 kN;- Tải trọng tĩnh: 1060 kN;- Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph;
30Vòng bi (Bearing)24Cái32024 XCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 299 kN;- Tải trọng tĩnh: 415 kN;- Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
31Vòng bi (Bearing)2Cái32064 XCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1663 kN;- Tải trọng tĩnh: 3100 kN;- Vận tốc tham khảo: 850 v/ph;
32Vòng bi (Bearing)2Cái32244Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1720 kN;- Tải trọng tĩnh: 2700 kN;- Vận tốc tham khảo: 1100 v/ph;
33Vòng bi (Bearing)22Cái32248Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1918 kN;- Tải trọng tĩnh: 3350 kN;- Vận tốc tham khảo: 1000 v/ph;
34Vòng bi (Bearing)24Cái32308Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 140 kN;- Vận tốc tham khảo: 6000 v/ph;
35Vòng bi (Bearing)20Cái32322Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 675 kN;- Tải trọng tĩnh: 830 kN;- Vận tốc tham khảo: 1900 v/ph;
36Vòng bi (Bearing)2Cái32330Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1120 kN;- Tải trọng tĩnh: 1700 kN;- Vận tốc tham khảo: 1100 v/ph;
37Vòng bi (Bearing)22Cái32332Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1210 kN;- Tải trọng tĩnh: 1770 kN;- Vận tốc tham khảo: 1000 v/ph;
38Vòng bi (Bearing)4Cái32936Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 435 kN;- Tải trọng tĩnh: 735 kN;- Vận tốc tham khảo: 1900 v/ph;
39Vòng bi (Bearing)8Cái6014-2RS1/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 39.7 kN;- Tải trọng tĩnh: 31 kN;
40Vòng bi (Bearing)2Cái6020Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 63.7 kN;- Tải trọng tĩnh: 54 kN;- Vận tốc tham khảo: 9500 v/ph;
41Vòng bi (Bearing)2Cái6022Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 73.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph;
42Vòng bi (Bearing)1Cái6038 MCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 195 kN;- Tải trọng tĩnh: 216 kN;- Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;
43Vòng bi (Bearing)4Cái6044 MCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 247 kN;- Tải trọng tĩnh: 290 kN;- Vận tốc tham khảo: 4000 v/ph;
44Vòng bi (Bearing)4Cái6203-2Z/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 9.95 kN;- Tải trọng tĩnh: 4.75 kN;- Vận tốc tham khảo: 38000 v/ph;
45Vòng bi (Bearing)10Cái6203-2RSHCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 9.95 kN;- Tải trọng tĩnh: 4.75 kN;
46Vòng bi (Bearing)6Cái6204-2ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;- Vận tốc tham khảo: 32000 v/ph;
47Vòng bi (Bearing)84Cái6205-2ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc tham khảo: 28000 v/ph;
48Vòng bi (Bearing)129Cái6206-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 20.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.2 kN;- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph;
49Vòng bi (Bearing)2Bộ6208-2Z/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc tham khảo: 18000 v/ph;
50Vòng bi (Bearing)105Cái6208/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc tham khảo: 18000 v/ph;
51Vòng bi (Bearing)14Cái6209/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;
52Vòng bi (Bearing)6Cái6211/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 46.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 29 kN;- Vận tốc tham khảo: 14000 v/ph;
53Vòng bi (Bearing)4Cái6222/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 151 kN;- Tải trọng tĩnh: 118 kN;- Vận tốc tham khảo: 6700 v/ph;
54Vòng bi (Bearing)1Cái6226/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 156 kN;- Tải trọng tĩnh: 132 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;
55Vòng bi (Bearing)2cái6228Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 165 kN;- Tải trọng tĩnh: 150 kN;- Vận tốc tham khảo: 5300 v/ph;
56Vòng bi (Bearing)2cái6232 M/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 186 kN;- Tải trọng tĩnh: 186 kN;- Vận tốc tham khảo: 4500 v/ph;
57Vòng bi (Bearing)6Cái6305-2ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;
58Vòng bi (Bearing)8Cái6306-2RS1/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 29.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 16 kN;
59Vòng bi (Bearing)6Cái6306-ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 29.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 16 kN;- Vận tốc tham khảo: 20000 v/ph;
60Vòng bi (Bearing)3Cái6307/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc tham khảo: 19000 v/ph;
61Vòng bi (Bearing)16Cái6308-2RS1/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 42.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 24 kN;
62Vòng bi (Bearing)6Cái6312/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
63Vòng bi (Bearing)1Cái6315-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 119 kN;- Tải trọng tĩnh: 76.5 kN;
64Vòng bi (Bearing)2Cái6316Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 130 kN;- Tải trọng tĩnh: 86.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 8500 v/ph;
65Vòng bi (Bearing)11Cái6319Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 159 kN;- Tải trọng tĩnh: 118 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;
66Vòng bi (Bearing)5Cái6322/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 203 kN;- Tải trọng tĩnh: 180 kN;- Vận tốc tham khảo: 6000 v/ph;
67Vòng bi (Bearing)1Cái6332/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 276 kN;- Tải trọng tĩnh: 285 kN;- Vận tốc tham khảo: 4000 v/ph;
68Vòng bi (Bearing)12Cái61907-2RZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 10.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;- Vận tốc tham khảo: 26000 v/ph;
69Vòng bi (Bearing)21Cái7208 BE-2RZPCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 34.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 24 kN;- Vận tốc tham khảo: 10000 v/ph;
70Vòng bi (Bearing)24Cái7307 BECBPCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 41.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 26.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
71Vòng bi (Bearing)21Cái7308 BE-2RZPCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 46.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 30.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 9500 v/ph;
72Vòng bi (Bearing)12cái7311 BECBMCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 85 kN;- Tải trọng tĩnh: 60 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;
73Vòng bi đũa (Radial Roller Bearing)2CáiNU 319 ECJCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 390 kN;- Tải trọng tĩnh: 390 kN;- Vận tốc tham khảo: 3600 v/ph;
74Vòng bi (Bearing)24CáiUC 210Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;- Vận tốc tham khảo: v/ph;
75Vòng bi (Bearing)12CáiUC 218Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 95.6 kN;- Tải trọng tĩnh: 72 kN;- Vận tốc tham khảo: v/ph;
76Vòng bi (Bearing)6CáiGối đỡ FY35 TF (bao gồm gối đỡ, bạc đạn)Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 25.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;
77Vòng bi (Bearing)8CáiNJ 2320 ECMLCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 670 kN;- Tải trọng tĩnh: 735 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;
78Vòng bi (Bearing)4CáiNU 220 ECP/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 285 kN;- Tải trọng tĩnh: 305 kN;- Vận tốc tham khảo: 4000 v/ph;
79Vòng bi (Bearing)4CáiNU 222 ECP/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 335 kN;- Tải trọng tĩnh: 365 kN;- Vận tốc tham khảo: 3600 v/ph;
80Vòng bi (Bearing)2CáiNU 224 ECMCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 390 kN;- Tải trọng tĩnh: 430 kN;- Vận tốc tham khảo: 3400 v/ph;
81Vòng bi (Bearing)1CáiNU 224 ECP/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 390 kN;- Tải trọng tĩnh: 430 kN;- Vận tốc tham khảo: 3400 v/ph;
82Vòng bi (Bearing)1CáiNU 226 ECP/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 415 kN;- Tải trọng tĩnh: 455 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;
83Vòng bi (Bearing)1CáiNU 234 ECM/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 695 kN;- Tải trọng tĩnh: 815 kN;- Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph;
84Vòng bi (Bearing)11CáiNU 319 ECMCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 390 kN;- Tải trọng tĩnh: 390 kN;- Vận tốc tham khảo: 3600 v/ph;
85Vòng bi (Bearing)2CáiNU 326 ECMCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 720 kN;- Tải trọng tĩnh: 750 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
86Vòng bi (Bearing)26cái22216 E/C3; Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 243 kN; - Tải trọng tĩnh: 270 kN; - Vận tốc tham khảo: 4300 v/ph;
87Vòng bi (Bearing)4Cái22218 E; Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 331 kN; - Tải trọng tĩnh: 375 kN; - Vận tốc tham khảo: 3800 v/ph;
88Vòng bi (Bearing)26cái22220 E/C3; Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 433 kN; - Tải trọng tĩnh: 490 kN; - Vận tốc tham khảo: 3400 v/ph;
89Vòng bi (Bearing)14cái22224 E; Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 652 kN; - Tải trọng tĩnh: 765 kN; - Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
90Vòng bi (Bearing)31cái22224 E/C3 Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 652 kN; - Tải trọng tĩnh: 765 kN; - Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
91Vòng bi (Bearing)38cái22228 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 743 kN;- Tải trọng tĩnh: 900 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
92Vòng bi (Bearing)34Cái22232 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1043 kN;- Tải trọng tĩnh: 1290 kN;- Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph;
93Vòng bi (Bearing)8cái22236 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;
94Vòng bi (Bearing)16cái22240 CC/C3W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1526 kN;- Tải trọng tĩnh: 1930 kN;- Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph;
95Vòng bi (Bearing)2cái22244 CC/C3W33 Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1835 kN;- Tải trọng tĩnh: 2360 kN;- Vận tốc tham khảo: 1500 v/ph;
96Vòng bi (Bearing)2Cái22244-2CS5/VT143Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1839 kN;- Tải trọng tĩnh: 2360 kN;
97Vòng bi (Bearing)24Cái22330 CC/C3W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1539 kN;- Tải trọng tĩnh: 1760 kN;- Vận tốc tham khảo: 1600 v/ph;
98Vòng bi (Bearing)6Cái23036 CC/W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 883 kN;- Tải trọng tĩnh: 1250 kN;- Vận tốc tham khảo: 2000 v/ph;
99Vòng bi (Bearing)4cái23056 CC/W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1797 kN;- Tải trọng tĩnh: 2850 kN;- Vận tốc tham khảo: 1300 v/ph;
100Vòng bi (Bearing)6Cái23076 CC/W33Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 2984 kN;- Tải trọng tĩnh: 5000 kN;- Vận tốc tham khảo: 900 v/ph;
101Vòng bi (Bearing)6Cái31326 X/DFCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 1110 kN;- Tải trọng tĩnh: 1560 kN;- Vận tốc tham khảo: 1300 v/ph;
102Vòng bi (Bearing)4cái6003Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 6.37 kN;- Tải trọng tĩnh: 3.25 kN;- Vận tốc tham khảo: 45000 v/ph;
103Vòng bi (Bearing)4Cái6007Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 16.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 10.2 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;
104Vòng bi (Bearing)4Cái6008Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 17.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 11 kN;- Vận tốc tham khảo: 22000 v/ph;
105Vòng bi (Bearing)12Cái6016-2ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 49.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 40 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
106Vòng bi (Bearing)21Cái6024Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 88.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 80 kN;- Vận tốc tham khảo: 7500 v/ph;
107Vòng bi (Bearing)13Cái6030Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 125 kN;- Tải trọng tĩnh: 125 kN;- Vận tốc tham khảo: 6000 v/ph;
108Vòng bi (Bearing)23cái6032Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 143 kN;- Tải trọng tĩnh: 143 kN;- Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;
109Vòng bi (Bearing)66Cái6201-2ZCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 7.28 kN;- Tải trọng tĩnh: 3.1 kN;- Vận tốc tham khảo: 50000 v/ph;
110Vòng bi (Bearing)19Cái6201-2RSHCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 7.28 kN;- Tải trọng tĩnh: 3.1 kN;
111Vòng bi (Bearing)54Cái6202-2RSHCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 8.06 kN;- Tải trọng tĩnh: 3.75 kN;
112Vòng bi153Cái6204-2RSHCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 13.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 6.55 kN;
113Vòng bi (Bearing)251Cái6205-2RSHCác thông số cơ bản: - Tải trọng động: 14.8 kN;- Tải trọng tĩnh: 7.8 kN;
114Vòng bi (Bearing)25Cái6207-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 27 kN;- Tải trọng tĩnh: 15.3 kN;
115Vòng bi (Bearing)80Cái6208-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;
116Vòng bi (Bearing)2Cái6208-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;
117Vòng bi (Bearing)4Cái6208-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 19 kN;- Vận tốc tham khảo: 18000 v/ph;
118Vòng bi22Cái6209-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 KN;
119Vòng bi (Bearing)8Cái6209-2Z/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 35.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 21.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;
120Vòng bi (Bearing)1cái6210-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 37.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;
121Vòng bi (Bearing)5Cái6211- 2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 46.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 29 kN;
122Vòng bi (Bearing)20Cái6212/C3 Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 36 kN;- Vận tốc tham khảo: 13000 v/ph;
123Vòng bi (Bearing)1Cái6213-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 58.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 40.5 kN;
124Vòng bi (Bearing)2cái6238 MCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 255 kN;- Tải trọng tĩnh: 280 kN;- Vận tốc tham khảo: 3800 v/ph;
125Vòng bi (Bearing)4cái6305-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 23.4 kN;- Tải trọng tĩnh: 11.6 kN;- Vận tốc tham khảo: 24000 v/ph;
126Vòng bi (Bearing)119Cái6308-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 42.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 24 kN;
127Vòng bi (Bearing)4Cái6308-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 42.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 24 kN;- Vận tốc tham khảo: 17000 v/ph;
128Vòng bi53Cái6309-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;
129Vòng bi (Bearing)6Cái6309-2Z/C3 Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 55.3 kN;- Tải trọng tĩnh: 31.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 15000 v/ph- Vận tốc giới hạn: 7500 v/ph.
130Vòng bi (Bearing)1Cái6310-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 65 kN;- Tải trọng tĩnh: 38 kN;
131Vòng bi (Bearing)41Cái6311-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 74.1 kN;- Tải trọng tĩnh: 45 kN;
132Vòng bi (Bearing)7Cái6312Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
133Vòng bi25Cái6312-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc giới hạn: 3400 v/ph;
134Vòng bi (Bearing)4Cái6312-2Z/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 85.2 kN;- Tải trọng tĩnh: 52 kN;- Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
135Vòng bi (Bearing)10cái6313/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 97.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 60 kN;- Vận tốc tham khảo: 10000 v/ph;
136Vòng bi (Bearing)4Cái6313-2RS1Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 97.5 kN;- Tải trọng tĩnh: 60 kN;
137Vòng bi (Bearing)11Cái6314/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 111 kN;- Tải trọng tĩnh: 68 kN;- Vận tốc tham khảo: 9500 v/ph;
138Vòng bi (Bearing)6Cái6314-2RS1Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 111 kN;- Tải trọng tĩnh: 68 kN;
139Vòng bi (Bearing)8cái6317/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 140 kN;- Tải trọng tĩnh: 96.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph;
140Vòng bi (Bearing)2Cái6317-2ZCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 140 kN;- Tải trọng tĩnh: 96.5 kN;- Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph;
141Vòng bi (Bearing)10cái6319/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 159 kN;- Tải trọng tĩnh: 118 kN;- Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;
142Vòng bi (Bearing)8Cái6321Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 182 kN;- Tải trọng tĩnh: 153 kN;- Vận tốc tham khảo: 6300 v/ph;
143Vòng bi (Bearing)4Cái6326/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 229 kN;- Tải trọng tĩnh: 216 kN;- Vận tốc tham khảo: 5000 v/ph;
144Vòng bi (Bearing)2Cái7330 BCBMCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 332 kN;- Tải trọng tĩnh: 390 kN;- Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
145Vòng bi (Bearing)2CáiNU 1060 MACác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1000 kN;- Tải trọng tĩnh: 1370 kN;- Vận tốc tham khảo: 1500 v/ph;
146Vòng bi (Bearing)2CáiNU 226 ECM/C3Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 415 kN;- Tải trọng tĩnh: 455 kN;- Vận tốc tham khảo: 3200 v/ph;
147Vòng bi (Bearing)2CáiNU 228 ECMCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 450 kN; - Tải trọng tĩnh: 510 kN; - Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
148Vòng bi (Bearing)5CáiNU 322 ECP/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 530 kN;- Tải trọng tĩnh: 540 kN;- Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;
149Vòng bi (Bearing)6CáiNU 230 ECM/C3Các thông số cơ bản: - Tải trọng động: 510 kN;- Tải trọng tĩnh: 600 kN;- Vận tốc tham khảo: 2600 v/ph;
150Vòng bi (Bearing)4Cái22236 CC/W33Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 1237 kN; - Tải trọng tĩnh: 1560 kN; - Vận tốc tham khảo: 1800 v/ph;
151Vòng bi (Bearing)4Cái51122Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 83.2 kN; - Tải trọng tĩnh: 285 kN; - Vận tốc tham khảo: 2200 v/ph;
152Vòng bi (Bearing)4CáiNJ 207 ECPCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 56 kN; - Tải trọng tĩnh: 48 kN; - Vận tốc tham khảo: 11000 v/ph;
153Vòng bi (Bearing)4CáiT2ED 050Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 189 kN; - Tải trọng tĩnh: 200 kN; - Vận tốc tham khảo: 5600 v/ph;
154Vòng bi (Bearing)4CáiTS 48685/48620Các thông số cơ bản:- Part number:+ Inner: 48685+ Outer 48620- Tải trọng động: 286 kN;
155Vòng bi (Bearing)12CáiUC 208Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 20 kN;
156Vòng bi (Bearing)12CáiUC 209Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 32.5 kN; - Tải trọng tĩnh: 20.4 kN;
157Vòng bi (Bearing)30CáiGối đỡ UCF 211 (bao gồm gối đỡ + bạc đạn)Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 43.6 kN; - Tải trọng tĩnh: 29 kN;
158Vòng bi (Bearing)68CáiYAR 210-2FCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 35.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 23.2 kN;
159Vòng bi (Bearing)6CáiYAR 211-2FCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 43.6 kN; - Tải trọng tĩnh: 29 kN;
160Vòng bi (Bearing)65CáiYAR 212-2F Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 52.7 kN; - Tải trọng tĩnh: 36 kN;
161Vòng bi (Bearing)8CáiYAR 215-2FCác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 66.3 kN; - Tải trọng tĩnh: 49 kN;
162Vòng bi (Bearing)2Cái22210ECác thông số cơ bản:- Tải trọng động: 107 kN; - Tải trọng tĩnh: 108 kN; - Vận tốc tham khảo: 7000 v/ph;
163Vòng bi (Bearing)2Cái30313Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 240 kN; - Tải trọng tĩnh: 228 kN; - Vận tốc tham khảo: 4000 v/ph;
164Vòng bi (Bearing)2Cái6410Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 87.1 kN; - Tải trọng tĩnh: 52 kN; - Vận tốc tham khảo: 12000 v/ph;
165Vòng bi (Bearing)2Cái6415Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 153 kN;- Tải trọng tĩnh: 114 kN;- Vận tốc tham khảo: 8000 v/ph;
166Vòng bi (Bearing)6Cái32312Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 282 kN; - Tải trọng tĩnh: 290 kN; - Vận tốc tham khảo: 4000 v/ph;
167Vòng bi (Bearing)32Cái32317Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 435 kN; - Tải trọng tĩnh: 530 kN; - Vận tốc tham khảo: 2800 v/ph;
168Vòng bi (Bearing)2Cái32026 X Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 388 kN; - Tải trọng tĩnh: 540 kN; - Vận tốc tham khảo: 2400 v/ph;
169Vòng bi (Bearing)28Cái32310Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 211 kN; - Tải trọng tĩnh: 212 kN; - Vận tốc tham khảo: 4800 v/ph;
170Vòng bi (Bearing)4Cái32313Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 323 kN; - Tải trọng tĩnh: 335 kN; - Vận tốc tham khảo: 3600 v/ph;
171Vòng bi (Bearing)4Cái32316Các thông số cơ bản:- Tải trọng động: 404 kN; - Tải trọng tĩnh: 500 kN; - Vận tốc tham khảo: 3000 v/ph;
172Vòng bi (Bearing)1CáiER207-20Bore Diameter (mm): 72Outer Diameter (mm): 31.75Width (mm): 42,9Basic dynamic load rating (C) 25,7 kNBasic static load rating (C0) 15,4 kNCalculation factor (f0) 13,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.65E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 9,7 tỷ đồng. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp các loại vòng bi cho các Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. - Về hợp đồng tương tự:+ Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự.+ Trường hợp nhà thầu không phải Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc không phải nhà sản xuất hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy điện hoặc Công trình Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: nhà thầu đính kèm tài liệu kèm theo E-HSDT như quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(a) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian có mặt để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->