Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 15:10:00 đến ngày 2022-04-04 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 đồng. Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng điểm vui chơi trên địa bàn phường Mễ Trì (Điểm vui chơi vườn hoa cây xanh Ao Bốt điện, điểm vui chơi vườn hoa cây xanh Ao phụ nữ) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Mễ Trì, Địa chỉ: Phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,8675 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4388 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4388 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | m |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,5622 | m2 |
| 8 | Băng báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | md |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/DSTA 4x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | m |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mịn) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,125 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,716 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3906 | 100m2 |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5: L=2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bảng |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | đầu cáp |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 3.5m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cột |
| 22 | Tay đèn 4 nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đèn cầu D400 nhựa PMMA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | Bộ |
| 24 | Bóng sodium 70W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | bóng |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng điều khiển đồng bộ KT 1000x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM VUI CHƠI VƯỜN HOA CÂY XANH AO PHỤ NỮ | |||
| C | Phần cắt tỉa và hạ cây xanh (3 cây) | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cây/lần |
| 2 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cây/lần |
| D | Phần xây dựng lát vườn hoa | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2703 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,7568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5879 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,825 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,825 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,25 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,25 | m2 |
| E | Phần tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4877 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6219 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4329 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,811 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,9963 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,586 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,586 | m2 |
| F | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công bồn hoa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5208 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6147 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,8608 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,5552 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất mầu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,32 | m3 |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cây/lần |
| 11 | Cây Bàng (cao 3-4m, đường kính tán 1-1,2m, đường kính góc 10-12cm đo cách gốc 1m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Cây |
| 12 | Cây Osaka đỏ (cao 3-4m, đường kính tán 1-1,2m, đường kính góc 10-12cm đo cách gốc 1m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | Cây |
| 13 | Cây viền bồn hoa (Cây chuỗi ngọc hoặc cây mắt nai) trồng thành rải 30cm, cao 15-20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,7 | m2 |
| 14 | Cung cấp cỏ nhung nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 73,58 | m2 |
| G | Phần ghế nghỉ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mặt ghế, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,2131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt ghế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3883 | 100m2 |
| 4 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào thành ghế nghỉ, tiết diện đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,5252 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt ghế nghỉ (gỗ nhựa ngoài trời + thanh ranh cố định) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,36 | md |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỂM VUI CHƠI VƯỜN HOA CÂY XANH AO BỐT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9226 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1325 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1113 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,13 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,3 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân bằng đá tự nhiên 30x30x4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,3 | m2 |
| I | Phần tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9511 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4878 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7317 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2439 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0172 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9887 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,258 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,258 | m2 |
| J | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, bồn hoa đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9146 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9656 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,8693 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,4221 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất mầu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0075 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0075 | m3 |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cây/lần |
| 11 | Cây Bàng (cao 3-4m, đường kính tán 1-1,2m, đường kính góc 10-12cm đo cách gốc 1m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cây |
| 12 | Cây Osaka đỏ (cao 3-4m, đường kính tán 1-1,2m, đường kính góc 10-12cm đo cách gốc 1m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cây |
| 13 | Cây viền bồn hoa (Cây chuỗi ngọc hoặc cây mắt nai) trồng thành rải 30cm, cao 15-20cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,16 | m2 |
| 14 | Cung cấp cỏ nhung nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,87 | m2 |
| K | Phần ghế nghỉ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mặt ghế đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt ghế | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào thành ghế nghỉ, tiết diện đá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,9022 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng mặt ghế nghỉ (gỗ nhựa ngoài trời + thanh ranh cố định) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | md |
| 6 | Làm biển tên điểm vui chơi bằng phiến đá trang trí | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 đồng. Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT/giao thông tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSYC. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy đào | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi