Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358184-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 960 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 13:59:00 đến ngày 2022-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,904,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.304597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209756E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Làm đường băng cản lửa, phòng chống cháy rừng. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.032.846.435 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.065.692.870 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Phụ trách dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông, lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh. Đã điều hành tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông, lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 02 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cài đặt hệ tọa độ VN2000; chức năng định vị tọa độ, đo diện tích, sai số cho phép +(-) 3m) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Dao phát | |
| - Đặc điểm thiết bị | cán dài |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 3-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo tồn phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh. 960 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp 01 Bản gốc E-HSDT đến Bên mời thầu trong vòng 03 ngày sau thời điểm Đóng thầu (Thời gian đóng thầu ghi trong E-TBMT); Gửi về địa chỉ: Lương Hùng Thương; Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Kèm theo file Excel giá dự thầu (Bao gồm: Biểu tổng hợp giá dự thầu + Biểu chi tiết giá dự thầu + Biểu chiết tính đơn giá dự thầu cho từng hạng mục công việc). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc ‘Bản gốc E-HSDT’ về việc nhà thầu chứng minh về tư cách hợp lệ, chứng minh về năng lực tài chính và kinh nghiệm, chứng minh về tiêu chuẩn kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác của nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này để đối chiếu với bản công chứng trong HSDT của nhà thầu đã nộp. Thời gian đối chiếu được thực hiện sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
+ Số điện thoại: 02123 854 458
+ Số fax: 02123 857 636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ số 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban ngành tỉnh Sơn La; Khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 02123 859 866. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BQL rừng đặc dụng – Phòng hộ Sốp Cộp | |||
| 1 | Chư Vai, xã Nậm Mằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 14,85 | Km |
| 2 | Huổi Khoang, xã Nậm Mằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 7,35 | Km |
| 3 | Huổi Khoang, xã Nậm Mằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 1,15 | Km |
| 4 | Huổi Khoang, xã Nậm Mằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 7,1 | Km |
| 5 | Ngoạm Trạng, xã Púng Bánh (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 6,35 | Km |
| 6 | Huổi Hưa, xã Mường Cai (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 11,4 | Km |
| 7 | Pắc Lìu, xã Púng Bánh (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 13,6 | Km |
| 8 | Lạnh Bánh, xã Nậm Lạnh (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 10,88 | Km |
| 9 | Huổi Dương, xã Mường Và (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 6,25 | Km |
| 10 | Huổi Dương, xã Mường Và (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,02 | Km |
| B | Khu rừng phòng hộ Sốp Cộp | |||
| 1 | Pha Thóng, xã Púng Bánh (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,85 | Km |
| C | BQL rừng đặc dụng - phòng hộ Thuận Châu | |||
| 1 | Ít Cang, xã Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 6,85 | Km |
| 2 | Ít Cang, xã Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,8 | Km |
| 3 | Ít Cang, xã Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,05 | Km |
| 4 | Thẳm Phé, xã Nậm Lầu (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,2 | Km |
| 5 | Thẳm Phé, xã Nậm Lầu (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,35 | Km |
| 6 | Pa Có, xã Nậm Lầu (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,35 | Km |
| 7 | Hua Ty, xã Co Mạ (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,45 | Km |
| 8 | Hua Ty, xã Co Mạ (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4 | Km |
| 9 | Thẳm Phé, xã Nậm Lầu (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,85 | Km |
| 10 | Pu Luông, Xã Co Mạ (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,9 | Km |
| 11 | Nong Vai, xã Co Mạ (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 9 | Km |
| 12 | Bản Lầm A, xã Bản Lầm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 6,2 | Km |
| 13 | Ít Cang, Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,15 | Km |
| 14 | Ít Cang, Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 1,75 | Km |
| 15 | Co Nghè, xã Chiềng Bôm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,95 | Km |
| D | Khu rừng phòng hộ Thuận Châu | |||
| 1 | Bản Biên, xã Nậm Lầu (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,5 | Km |
| E | Khu rừng phòng hộ Mai Sơn | |||
| 1 | ÍT Hò, Chiềng Chung (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 10,9 | Km |
| 2 | Sam Ta, Chiềng Chung (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,05 | Km |
| 3 | Hua Nà, Phiêng Cằm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,45 | Km |
| 4 | Pú Tậu, Phiêng Cằm (Băng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 0,5 | Km |
| 5 | Pú Tậu, Phiêng Cằm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 6,9 | Km |
| 6 | Pú Tậu, Phiêng Cằm (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,25 | Km |
| 7 | Lụng Cuông, Nà Ớt (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 11,35 | Km |
| 8 | Bản Pẻn, Phiềng Pằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,65 | Km |
| 9 | Nà Nhụng, Tin Tốc, Phiềng Pằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,2 | Km |
| 10 | Bản Bít, Phiềng Pằn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 5,75 | Km |
| F | BQL rừng đặc dụng Xuân Nha | |||
| 1 | Khò Hồng, Chiềng Xuân (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,5 | Km |
| 2 | Pha Luông, Chiềng Sơn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 1,7 | Km |
| 3 | Suối Thín Pha Luông, Chiềng Sơn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 7,65 | Km |
| G | Khu rừng phòng hộ huyện Mộc Châu | |||
| 1 | A Lá, xã Lóng Sập (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,35 | Km |
| 2 | Co Phương, Xã Chiềng Sơn (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 4,4 | Km |
| H | Khu BTTN Mường La | |||
| 1 | Xu Lông, xã Ngọc Chiến (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 3,85 | Km |
| 2 | Xu Lông, xã Ngọc Chiến (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,2 | Km |
| 3 | Xu Lông, xã Ngọc Chiến (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 1,6 | Km |
| I | Khu rừng phòng hộ huyện Mường La | |||
| 1 | Nong Quài, xã Chiềng Công (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 11,55 | Km |
| J | BQL rừng đặc dụng Tà Xùa | |||
| 1 | Háng Đồng A, Háng Đồng (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 2,85 | Km |
| 2 | Làng Sáng, Háng Đồng (Băng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế kỹ thuật kèm theo | 7,2 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.304597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209756E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Làm đường băng cản lửa, phòng chống cháy rừng. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.032.846.435 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.065.692.870 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Phụ trách dự án) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông, lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh. Đã điều hành tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông, lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, Nông lâm kết hợp hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 gói thầu có quy mô tương tự trong vòng 02 năm gần đây. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS cầm tay | (Cài đặt hệ tọa độ VN2000; chức năng định vị tọa độ, đo diện tích, sai số cho phép +(-) 3m) | 6 |
| 2 | Dao phát | cán dài | 250 |
| 3 | Cuốc | cầm tay | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi