Gói thầu: Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 14:48:00 đến ngày 2022-04-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.114.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe trải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY ban nhân dân xã Bạch Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy Xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bạch Long huyện Giao Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0914191289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền khuôn đường, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,9579 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,17 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Theo thiết kế được phê duyệt | 167,54 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,7096 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,7096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6754 | 100m3 |
| B | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,8705 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,6134 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,2503 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5778 | 100m3 |
| 5 | Móng đường CPĐD loại 1 dày 24cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6601 | 100m3 |
| 6 | Móng đường CPĐD loại 1 lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,3777 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8452 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8452 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,895 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,895 | 100tấn |
| 11 | Phủ vỉa láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5107 | 100m2 |
| 12 | Kè vỉa đá hộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,21 | m3 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3365 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,37 | m3 |
| 4 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 457,5 | m |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 6 | BT bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép bó vỉa D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa D>=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 9 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,96 | kg |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 11 | Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0188 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4075 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7335 | 100m2 |
| 15 | BT đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,11 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 101,88 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9217 | 100m2 |
| 18 | BT móng hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,22 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,753 | 100m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,3021 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 183,02 | m3 |
| 22 | Lát gạch Terrazzo, có hoa văn vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.830,21 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,26 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,29 | m3 |
| 27 | Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,886 | 100m2 |
| 28 | Đá thải đầm chặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1886 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 129,32 | m3 |
| 30 | Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,466 | 100m2 |
| 31 | Thi công móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,2932 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | m2 |
| D | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,14 | m2 |
| 3 | Đắp đất bồn trồng cây (mua đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,11 | m2 |
| 6 | Đắp đất bồn trồng cây (mua đất) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,61 | m3 |
| E | Cống cải tạo | |||
| 1 | BT đệm đầu tường, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,728 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7968 | tấn |
| 4 | Tháo tấm đan cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 320 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6912 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9152 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 160 | 1 cấu kiện |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 182,67 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,45 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 6 | Mua biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | biển |
| G | Di chuyển, trồng lại cây | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | gốc cây |
| 2 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | 1cây |
| H | Cống B600 ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,18 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,0135 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3465 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3465 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,232 | 100m |
| 6 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,95 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | 0,2376 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3032 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1166 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1553 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2549 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| I | Cống | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 329,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6762 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,68 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 194 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,552 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1476 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6984 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1097 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8314 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 194 | 1 cấu kiện |
| J | Ga KT(800x800) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2776 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1282 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,02 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,58 | m2 |
| 10 | BT đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3277 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3776 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1261 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 cấu kiện |
| 18 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế được phê duyệt | 196 | m |
| K | Cống nối B600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2925 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá mạt đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1325 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,6 | m2 |
| 10 | BT đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT đệm đầu tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.114.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn1,0 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Xe trải nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Xe lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Xe lu tĩnh bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe lu tĩnh bánh lốp | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi