Gói thầu: Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366544-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
Tên gói thầu Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220353814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 14:48:00 đến ngày 2022-04-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.114.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe trải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 ỦY ban nhân dân xã Bạch Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp tuyến đường khu vực trụ sở UBND xã và sân vận động trung tâm xã Bạch Long, huyện Giao Thủy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long huyện Giao Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định;


- Bên mời thầu: ỦY ban nhân dân xã Bạch Long , địa chỉ: Xã Bạch Long huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long huyện Giao Thủy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bạch Long huyện Giao Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0914191289
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền khuôn đường, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt14,9579100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt75,17m3
3Đào đường cũ, đất cấp IVTheo thiết kế được phê duyệt167,54100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt15,7096100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt15,7096100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,6754100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,6754100m3
B Mặt đường láng nhựa
1Tạo nhám mặt đường cũTheo thiết kế được phê duyệt14,8705100m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế được phê duyệt4,6134100m3
3Thi công móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo thiết kế được phê duyệt15,2503100m2
4Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐDTheo thiết kế được phê duyệt0,5778100m3
5Móng đường CPĐD loại 1 dày 24cmTheo thiết kế được phê duyệt3,6601100m3
6Móng đường CPĐD loại 1 lớp trênTheo thiết kế được phê duyệt4,3777100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt28,8452100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế được phê duyệt28,8452100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmTheo thiết kế được phê duyệt4,895100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theoTheo thiết kế được phê duyệt4,895100tấn
11Phủ vỉa láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt0,5107100m2
12Kè vỉa đá hộcTheo thiết kế được phê duyệt10,21m3
C Vỉa hè
1Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được phê duyệt1,3365100m2
2Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo thiết kế được phê duyệt0,891100m2
3Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt13,37m3
4Mua và lắp đặt bó vỉaTheo thiết kế được phê duyệt457,5m
5Ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo thiết kế được phê duyệt0,126100m2
6BT bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,7m3
7Cốt thép bó vỉa DTheo thiết kế được phê duyệt0,0062tấn
8Cốt thép bó vỉa D>=18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0575tấn
9Lưới chắn rác bằng gangTheo thiết kế được phê duyệt129,96kg
10Lắp đặt bó vỉaTheo thiết kế được phê duyệt12m
11Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được phê duyệt1,0188100m2
12Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo thiết kế được phê duyệt0,4075100m2
13Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt10,19m3
14Ván khuôn tấm đan rãnhTheo thiết kế được phê duyệt0,7335100m2
15BT đan rãnh đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt6,11m3
16Lắp đặt tấm đan rãnhTheo thiết kế được phê duyệt101,88m2
17Ván khuôn bê tông móngTheo thiết kế được phê duyệt1,9217100m2
18BT móng hèTheo thiết kế được phê duyệt19,22m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt5,753100m3
20Lớp nilong chống mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được phê duyệt18,3021100m2
21Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt183,02m3
22Lát gạch Terrazzo, có hoa văn vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1.830,21m2
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt33,26m3
24Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt35,53m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế được phê duyệt0,0646100m2
26Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt28,29m3
27Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được phê duyệt1,886100m2
28Đá thải đầm chặtTheo thiết kế được phê duyệt0,1886100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt129,32m3
30Lớp nilong chổng mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được phê duyệt6,466100m2
31Thi công móng đường đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmTheo thiết kế được phê duyệt1,2932100m2
32Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được phê duyệt2,3m3
33Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế được phê duyệt23m2
D Bồn trồng cây
1Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,52m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt10,14m2
3Đắp đất bồn trồng cây (mua đất)Theo thiết kế được phê duyệt2,72m3
4Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt2,42m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt16,11m2
6Đắp đất bồn trồng cây (mua đất)Theo thiết kế được phê duyệt2,61m3
E Cống cải tạo
1BT đệm đầu tường, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt14,78m3
2Ván khuôn BT đệm đầu tườngTheo thiết kế được phê duyệt1,728100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt1,7968tấn
4Tháo tấm đan cũTheo thiết kế được phê duyệt3201 cấu kiện
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,144100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,144100m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt15,36m3
8Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,6912100m2
9Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế được phê duyệt0,9152tấn
10Cốt thép tấm đan D>10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,5104tấn
11Lắp dựng tấm đan mớiTheo thiết kế được phê duyệt1601 cấu kiện
F An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế được phê duyệt182,67m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo thiết kế được phê duyệt20,45m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo thiết kế được phê duyệt46,6m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
5Mua cột biển báoTheo thiết kế được phê duyệt2cột
6Mua biển báoTheo thiết kế được phê duyệt2biển
G Di chuyển, trồng lại cây
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo thiết kế được phê duyệt50gốc cây
2Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo thiết kế được phê duyệt501cây
H Cống B600 ngang đường
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt36,18m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,980,0135100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,3465100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,3465100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 2m vào đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt11,232100m
6Lớp đá mạt đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt2,81m3
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,81m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,054100m2
9Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt5,05m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt22,95m2
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,9m3
12Ván khuôn BT đệm đầu tường0,2376100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,3032tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,59m3
15Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,1166100m2
16Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế được phê duyệt0,1553tấn
17Cốt thép tấm đan D>10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,2549tấn
18Lắp dựng tấm đan mớiTheo thiết kế được phê duyệt271 cấu kiện
I Cống
1Đào đất móng, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt329,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt1,4744100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,6762100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt1,6762100m3
5Lớp đá mạt đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt20,18m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt20,18m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,388100m2
8Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt42,68m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt194m2
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt12,8m3
11Ván khuôn BT đệm đầu tườngTheo thiết kế được phê duyệt1,552100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt2,1476tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt15,52m3
14Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,6984100m2
15Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế được phê duyệt1,1097tấn
16Cốt thép tấm đan D>10mmTheo thiết kế được phê duyệt1,8314tấn
17Lắp dựng tấm đan mớiTheo thiết kế được phê duyệt1941 cấu kiện
J Ga KT(800x800)
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt60,05m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,2776100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,2951100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,2951100m3
5Lớp đá mạt đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt2,15m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt2,15m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,1282100m2
8Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt10,02m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt42,58m2
10BT đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,09m3
11Ván khuôn BT đệm đầu tườngTheo thiết kế được phê duyệt0,3277100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép BT đệm đầu tường, đường kính Theo thiết kế được phê duyệt0,3776tấn
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,68m3
14Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,1008100m2
15Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế được phê duyệt0,1261tấn
16Cốt thép tấm đan D>10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,191tấn
17Lắp dựng tấm đan mớiTheo thiết kế được phê duyệt281 cấu kiện
18Ống nhựa UPVC D110Theo thiết kế được phê duyệt196m
K Cống nối B600
1Đào đất móng băng, đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt50,7m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,195100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,2925100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được phê duyệt0,2925100m3
5Lớp đá mạt đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt6,58m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được phê duyệt6,89m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được phê duyệt0,1325100m2
8Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt3,43m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,6m2
10BT đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,56m3
11Ván khuôn BT đệm đầu tườngTheo thiết kế được phê duyệt0,408100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,34m3
13Ván khuôn tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0218100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo thiết kế được phê duyệt0,0432tấn
15Lắp dựng tấm đan mớiTheo thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.114.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép5 KW Hoạt động tốt1
3 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn1,0 KW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng 250L Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá 1,7 KW Hoạt động tốt2
9 Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 Hoạt động tốt1
10 Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 Hoạt động tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
12 Xe trải nhựa đường Hoạt động tốt1
13 Xe lu rung Hoạt động tốt1
14 Xe lu tĩnh bánh thép Hoạt động tốt1
15 Xe lu tĩnh bánh lốp Hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->