Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366835-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20220352969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 14:28:00 đến ngày 2022-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,008,902,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo cáp điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máp ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng + nghiệm thu đóng điện
Hạng mục: Di chuyển các công trình hạ tầng kỹ thuật (đường điện, đường viễn thông, đường nước sạch) nằm trong chỉ giới giải phóng mặt bằng phục vụ thi công dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên Quan), huyện Thạch Thất; Phần: Di chuyển tuyến đường điện
150 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã 3 Hòa Lạc - ngã 3 thị trấn Liên quan), huyện Thạch Thất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư thương mại và công nghiệp HT; Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị Trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của máy móc, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây không trung thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,2806100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT228,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT17,248m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,1475100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9184tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT136,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,18m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT297,22m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,589100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,589100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,4832100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT148,32m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11,264m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,0363100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,643tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT80,8m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,92m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT198,64m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,98100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,98100m3
21Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT19cột
22Cột PC.I-20-190-11.0. TCVN 5847:2016LTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT11cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT301 mối nối
24Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT30cột
25Xà các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4.826,08kg
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT301 bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT18bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3bộ
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3bộ
34Chuỗi néo thủy tinh 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT60chuỗi
35Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT601 chuỗi sứ
36Chuỗi néo kép thủy tinh 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12chuỗi
37Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 chuỗi sứ
38Giáp níu cáp bọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT66cái
39Khóa hãm giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT66cái
40Mỏ phóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6bộ
41Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 bộ
42Sứ đứng 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT79quả
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT7,910 sứ
44Khóa néo dây chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT26bộ
45Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT261 chuỗi sứ
46Khóa đỡ dây chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9bộ
47Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT91 chuỗi sứ
48Dây chống sét TK-50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT964,92m
49Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,461 km dây
50Dây nhôm lõi thép bọc 24kV AC150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.894,76m
51Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,8381km/1 dây
52Ghíp bọc trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
53Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 bộ
54Ghíp nhôm 3 bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
55Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 bộ
56Ghíp bắt dây chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10cái
57Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT101 bộ
58Đầu cốt AM95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
62Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 m
64Ống nối nhôm A150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT12cái
65Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT121 mối
66Dây định hình sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT73cái
67Chống sét van 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2bộ
68Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ
69Biển tên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT22cái
70Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT221 bộ
71Tiếp địa RC-4CSTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.022,46kg
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT79,2m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT79,2m3
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8,810 cọc
75Ống nhựa HDPE 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT110m
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,1100m
77Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2371km / 1dây
78Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,6121km / 1dây
79Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT61 chuỗi cách điện
80Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT101 cột
81Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31 cột
82Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,7361km / 1dây
83Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT141 bộ
84Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT71 bộ
85Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT91 bộ
86Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,610 cách điện
87Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT241 chuỗi sứ
88Thay cầu chì tự rơi 6-10 (15) kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21 bộ (3pha)
89Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2công/bộ
90Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,695tấn
91Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,695tấn
92Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT70,44tấn
93Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT70,44tấn
94Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,8485tấn
95Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,8485tấn
96Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT186,8189m3/km
97Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT229,4456m3/km
98Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT68,5043tấn/km
B Tuyến đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT92,783m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,9278100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT60,516m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,8789100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT119,146m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0664100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0664100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT73,606m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,7361100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT52,936m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,9411100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT90,012m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,572100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,572100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT47,12m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4712100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT43,054m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,6202100m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT51,186m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4484100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4484100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,1195m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0512100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT4,038m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2178100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,619m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0462100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,0462100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,4325m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1043100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9,1m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4226100m2
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,965m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,099100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,099100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT24,115m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2412100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT31,71m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,8298100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16,52m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2618100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2681100m3
43Cột BTLT 8,5-4.3-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT59cột
44Cột BTLT 8,5-5.0-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT29cột
45Cột BTLT 10-4.3-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT37cột
46Cột BTLT 10-5.0-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT25cột
47Cột BTLT 12-7.2-190Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT33cột
48Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT150cột
49Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT33cột
50Cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3.777,06m
51Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,703km/dây
52Cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.832,36m
53Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,718km/dây
54Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.469,16m
55Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,442km/dây
56Cáp vặn xoắn ABC 4x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT21,42m
57Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,021km/dây
58Xà hạ thế các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5.537,26kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT92bộ
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT202bộ
61Khóa hãm cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT799cái
62Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT799cái
63Đai thép + Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT902bộ
64Ghíp bọc nhựa GN2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.608cái
65Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1.608cái
66Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
68Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT16cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1,610 đầu cốt
70Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT40cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT410 đầu cốt
72Ống nối nhôm A120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT92cái
73Ống nối nhôm A95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT56cái
74Ống nối nhôm A70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT40cái
75Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1881 mối
76Hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT8cái
77Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT81 hộp
78Hòm công tơ H4 trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT38cái
79Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT381 hộp
80Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.268m
81Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2.2681m
82Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT679m
83Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6791m
84Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3.153m
85Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3.1531m
86Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT291m
87Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2911m
88Dây nhị thứ 1x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT264m
89Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT969,36kg
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT67,2m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT67,2m3
92Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT5,610 cọc
93Dây nhôm A70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT28m
94Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT281m
95Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT28đầu cốt
96Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT2,810 đầu cốt
97Ghíp bọc nhựa GN2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT56cái
98Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT56cái
99ống nhựa HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT70m
100Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,7100m
101Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1961 hộp
102Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1781 hộp
103Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT111 hộp
104Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT201 hộp
105Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,4711km/ 1dây (4 sợi)
106Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3131km/ 1dây (4 sợi)
107Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,3511km/ 1dây (4 sợi)
108Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,2141km/ 1dây (4 sợi)
109Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,051km/ 1dây (4 sợi)
110Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1871km/ 1dây (4 sợi)
111Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1321 cái
112Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1381 cột
113Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT221 cột
114Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,1381km/ 1dây (4 sợi)
115Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,0711km/ 1dây (4 sợi)
116Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT3,4191km/ 1dây (4 sợi)
117Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,5171km/ 1dây (4 sợi)
118Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,031km/ 1dây (4 sợi)
119Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT0,1381km/ 1dây (4 sợi)
120Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT9961m
121Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT10,5281km / 1dây
122Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT941 bộ
123Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT152,899tấn
124Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT152,889tấn
125Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,5066tấn
126Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT6,5066tấn
127Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,8146tấn
128Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT14,8146tấn
129Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT146,3844m3/km
130Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT179,2051m3/km
131Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT54,9696tấn/km
C Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V, E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1014E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 – 10 Tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn thời hạn để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy kéo cáp điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn 14 – 23 Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đo điện trở Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
10 Máp ép thủy lực Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị2
12 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
13 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->