Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366766-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220118832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 12:58:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,121,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Quang Trung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V 71,744100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V 17,846tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương V 72,948tấn
4Sản xuất thép tấm đầu cọcChương V 11,523tấn
5Lắp đặt thép tấm đầu cọcChương V 11,523tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V 717,444m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V 699mối nối
8Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmChương V 79,25100m
9Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmChương V 2,76100m
10Đập đầu cọcChương V 8,658m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V 6,774100m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào)Chương V 2,258100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 33,357m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 169,858m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (móng + lót móng)Chương V 4,535100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọcChương V 4,705100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,601tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 6,475tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V 12,904tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 102,102m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,232m3
22Bê tông bể tự hoại, chiều rộng Chương V 2,45m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + lót bểChương V 0,077100m2
24Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V 0,133tấn
25Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK Chương V 0,103tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V 6,488m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V 1,232m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V 0,04100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V 0,095tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V 81 cấu kiện
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 39,026m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V 10,217m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V 49,243m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 4,009100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V 69,274m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 52,384m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 7,846100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,003tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,3tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 13,921tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 95,282m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 8,857100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 6,646tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 11,102tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 8,848tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V 23,316m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V 1,754100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,823tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,406tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V 270,392m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 22,781100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 26,631tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V 17,042m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,002100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 1,729tấn
56Gia công xà gồ, giằng thépChương V 4,068tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 250,898m2
58Lắp dựng xà gồ thépChương V 4,068tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 395,571m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 32,131m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 109,345m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 9,385m3
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,851m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V 27,553m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,055100m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,439m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V 1,534m3
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V 1,579m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 15,785m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 1.145,223m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 2.534,248m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 728,803m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V 885,7m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Chương V 2.235,054m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V 173,47m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V 283,52m
77Đắp cột, vòm trang tríChương V 2cột
78Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304Chương V 42m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 1.145,223m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 6.381,105m2
81Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 163,8m2
82Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 30,36m2
83Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 202,68m2
84Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 4,32m2
85Vách kính cố định, kính trắng dày 10.38ly (bao gồm phụ kiện)Chương V 22,168m2
86Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điệnChương V 12,96m2
87Gia công lan can inoxChương V 3,102tấn
88Lắp dựng lan can inoxChương V 118,374m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V 1,973tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 202,68m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 83,7m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V 5,145100m2
93Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiChương V 1,863100m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 282,837m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 282,837m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm2, vữa XM mác 75Chương V 14,532m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Chương V 261,576m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V 115,378m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V 1.713,295m2
100Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V 137,256m2
101Lát bậc cấp, vữa XM mác 75Chương V 77,817m2
102Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V 153,51m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V 41,055m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V 117,902m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 22,942100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V 6,487100m2
107Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150Chương V 6hộp
108Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tườngChương V 24hộp
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 144cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 6cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần, chao phản quangChương V 222bộ
114Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng led 18WChương V 72bộ
115Lắp đặt đèn led treo tường 12WChương V 4bộ
116Lắp đặt đèn ốp vuông trần 600x600mm, 35WChương V 6bộ
117Lắp đặt đèn led treo tường (đèn cầu thang)Chương V 6bộ
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V 78cái
119Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V 12cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 6cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V 50cái
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V 7cái
123Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 12cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 90cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V 465m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V 1.049m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V 2.436m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V 360m
129Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V 891m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 4.310m
131Dây tiếp địa cho thiết bịChương V 21m
132Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,5mChương V 6bộ
133Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V 7cái
134Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V 8cọc
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V 391m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V 46m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V 0,55100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V 0,96100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V 1100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V 0,16100m
141Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mmChương V 1cái
142Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V 6cái
143Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V 2cái
144Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V 2cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V 72cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V 18cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V 6cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V 6cái
149Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mmChương V 2cái
150Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmChương V 6cái
151Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmChương V 48cái
152Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mmChương V 12cái
153Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmChương V 12cái
154Măng sông nhựa hàn nhiệt D20Chương V 6cái
155Măng sông nhựa hàn nhiệt D25Chương V 12cái
156Măng sông nhựa hàn nhiệt D32Chương V 12cái
157Măng sông nhựa hàn nhiệt D40Chương V 2cái
158Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmChương V 1cái
159Lắp đặt gương soiChương V 12cái
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V 12bộ
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V 12bộ
162Lắp đặt chậu xí bệtChương V 12bộ
163Lắp đặt chậu tiểu nữChương V 24bộ
164Lắp đặt chậu tiểu namChương V 24bộ
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V 0,56100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V 0,58100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V 2,99100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V 0,9100m
169Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V 18cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V 60cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V 12cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V 66cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V 16cái
174Ống kiểm tra D90Chương V 6cái
175Ống kiểm tra D110Chương V 6cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V 12cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V 12cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V 24cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V 12cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V 1bể
181Xifong inoxChương V 12bộ
182Kẹp giấy vệ sinh bằng inoxChương V 12kẹp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 2,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V 1,4m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V 14m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 169,61m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 211,33m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V 132,5804m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V 13,692m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 169,61m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 343,91m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 13,692m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương V 34,56m2
2Tháo dỡ vách kính cũChương V 8,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 388,9508m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 510,568m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V 385,0033m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 0,5544m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V 0,0055100m3
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V 28,08m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 388,95m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 895,571m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 28,08m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương V 14,52m2
2Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 14,52m2
3Cung cấp lắp đặt chốt khóa cửa điChương V 12bộ
4Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cửa sổChương V 28bộ
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 654,795m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 725,656m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V 662,2243m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V 76,41m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 76,41m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 654,795m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 1.387,8803m2
12Đánh bóng granito bậc cấpChương V 25,213m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 5,4036m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V 7,2m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V 0,0543100m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V 7,2m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V 8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V 10bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V 6bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtChương V 10bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namChương V 6bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V 8bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V 8bộ
24Lắp đặt gương soiChương V 8cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V 4cái
26Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V 4bộ
27Cung cấp lắp đặt cửa chớp nhômChương V 3,78m2
28Đào đất móng băng, rộng Chương V 6,9408m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V 0,0231100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V 0,0463100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,7387m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,5929m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0274tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1021tấn
35Bluong M16Chương V 22cái
36Gia công thang sắtChương V 1,6627tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 59,55m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V 92,4m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 92,4m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 105,24m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 120,84m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 96,51m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V 102,9248m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 223,76m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 96,51m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,0085m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V 4,584m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V 0,1889m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V 0,0172100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0132tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V 0,2419100m2
7Gia công xà gồ thépChương V 0,1155tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V 0,1155tấn
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V 26,352m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V 14,152m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 61,829m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V 65,471m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V 36,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 70,055m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 98,229m2
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V 2,5675m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V 2,8887m2
18Tháo dỡ cửaChương V 7,725m2
19Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 1,845m2
20Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V 5,880.0
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V 0,0764tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaChương V 5,88m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V 3,2452m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36WChương V 2bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V 2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiChương V 4cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V 2cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V 20m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5+1x1,5mm2Chương V 39m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V 45m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 104m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2cái
33Lắp đặt tủ chứa aptomatChương V 1hộp
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V 2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V 0,066100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V 6cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V 0,01100m
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V 101,44m2
2Tháo tấm lợp tônChương V 3,7776100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V 0,83tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 192,0932m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 99,8372m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 0,627m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V 1,4872m3
8Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôChương V 294,0446m3
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V210,5m3
2Trải nilong nềnChương V2.105m2
3Lát gạch terrazo kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V3.672m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V23,712m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V7,904m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,572m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75Chương V87,4m2
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 4,6mmChương V1,41100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V1,35100m
10Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 42mmChương V5cái
11Lắp đặt van khóa một chiều, đường kính van 42mmChương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V3cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmChương V20cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mmChương V12cái
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V2821m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,23m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,23m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0423100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,11100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,11100m3
21Máy bơm nướcChương V2cái
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Chương V112m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V147m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V615m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V553m
26Lắp đặt tủ điện tổngChương V1hộp
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110mmChương V3,8100m
32Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V8201m
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V12,3m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V12,3m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,123100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3075100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3075100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V17,0352m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,6784m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,008m3
42Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,4m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
44Bu lôngChương V28cái
45Cột bát giác liền cần đơn 7mChương V7cái
46Đèn Led không bóng 150wChương V7cái
47Bóng đèn LedChương V7cái
48Khung móng M24x300x675Chương V7cái
49Bộ timer 24hChương V7cái
50Cầu đấu dây 3 phaChương V7cái
51Bảng phíp cách điện+4 vít M6Chương V7cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V112m
53Cọc tiếp địa L60x63x6Chương V7cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
55Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V112m
56Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V460,721m
57Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,9574m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,5306100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8435100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,4246100m3
61Bê tông móng, chiều rộng Chương V18,8744m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,481100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V21,776m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,1511100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V2,248tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4481 cấu kiện
67Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V0,455m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V0,0564100m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V52,9129m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V452,82m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V79,6m2
72Tháo dỡ hoa sắtChương V53,4m2
73Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,5496m3
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V22,8m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V998,544m2
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0689100m3
77Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2807m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0117tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0615tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,7785m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1403100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0441tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0615tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1304tấn
86Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,0638m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,6064100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4298tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,3213m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,16m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V14,03m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,42m2
93Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V0,3622100m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.077,15m2
95Gia công cổng inoxChương V0,3112tấn
96Lắp dựng cổng inoxChương V18,225m2
97Gia công tường rào inoxChương V0,4766tấn
98Lắp dựng hàng rào inoxChương V53,4m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,384m3
2Bê tông móng cột, chiều rộng Chương V0,384m3
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0197tấn
4Gia công xà gồ thépChương V0,7639tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0957tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,073tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7639tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0957tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,073tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,6156m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,1155100m2
J HẠNG MỤC: BỂ PCCC & NHÀ BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIChương V3,6991100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V2,8455100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,1083m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V19,5154m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểChương V0,0657100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V2,025tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V0,5106tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V29,0805m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,9791100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V2,0979tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,2159tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,6663m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2104100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,013tấn
16Băn cản nướcChương V86,4m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V124,83m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,33m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V110,1825m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V226,845m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V290,5125m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V175,71m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,2028m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4752m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0432100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0222tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1533tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1016m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0185100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0143tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,224m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,3452100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2571tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,684m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,7524m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,664m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,132m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,52m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,32m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,452m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,184m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V32,24m2
44Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V18,0684m2
45Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,76m2
46Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện)Chương V2,8m2
47Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 4 moduleChương V1hộp
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V7m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,08100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ép cọc ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 150L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
14 Máy tời Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->