Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 12:58:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,121,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Quang Trung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 71,744 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 17,846 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương V | 72,948 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Chương V | 11,523 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Chương V | 11,523 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 717,444 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 699 | mối nối |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 79,25 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V | 2,76 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Chương V | 8,658 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 6,774 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) | Chương V | 2,258 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,357 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 169,858 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (móng + lót móng) | Chương V | 4,535 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài cọc | Chương V | 4,705 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,601 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,475 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 12,904 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 102,102 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,232 | m3 |
| 22 | Bê tông bể tự hoại, chiều rộng | Chương V | 2,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng + lót bể | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,133 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK | Chương V | 0,103 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,488 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,232 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 0,095 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,026 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,217 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 49,243 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,009 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 69,274 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 52,384 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,846 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,921 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 95,282 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,857 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,646 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,102 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,848 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,316 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,754 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,823 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,406 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 270,392 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 22,781 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 26,631 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,042 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,002 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,729 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ, giằng thép | Chương V | 4,068 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 250,898 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,068 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 395,571 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,131 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 109,345 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,385 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,851 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,553 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,439 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 1,534 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,579 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,785 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.145,223 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.534,248 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 728,803 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 885,7 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.235,054 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,47 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 283,52 | m |
| 77 | Đắp cột, vòm trang trí | Chương V | 2 | cột |
| 78 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Chương V | 42 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.145,223 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.381,105 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 163,8 | m2 |
| 82 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 30,36 | m2 |
| 83 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 202,68 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 85 | Vách kính cố định, kính trắng dày 10.38ly (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 22,168 | m2 |
| 86 | Cửa chớp nhôm, cửa thông gió, sơn tĩnh điện | Chương V | 12,96 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox | Chương V | 3,102 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 118,374 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,973 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 202,68 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,7 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,145 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Chương V | 1,863 | 100m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 282,837 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 282,837 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,532 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,576 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,378 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.713,295 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,256 | m2 |
| 101 | Lát bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,817 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,51 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,055 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 117,902 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 22,942 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,487 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 800x600x150 | Chương V | 6 | hộp |
| 108 | Lắp đặt tủ chứa aptomat, tủ nhựa âm tường | Chương V | 24 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 144 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bao gồm máng treo trần, chao phản quang | Chương V | 222 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng led 18W | Chương V | 72 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn led treo tường 12W | Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ốp vuông trần 600x600mm, 35W | Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led treo tường (đèn cầu thang) | Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 78 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 90 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 465 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 1.049 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 2.436 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 360 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 891 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 4.310 | m |
| 131 | Dây tiếp địa cho thiết bị | Chương V | 21 | m |
| 132 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,5m | Chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 134 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 8 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 391 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 46 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40/32mm | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mm | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V | 12 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D20 | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D25 | Chương V | 12 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D32 | Chương V | 12 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 24 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 24 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,99 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 60 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 66 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 174 | Ống kiểm tra D90 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Ống kiểm tra D110 | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 181 | Xifong inox | Chương V | 12 | bộ |
| 182 | Kẹp giấy vệ sinh bằng inox | Chương V | 12 | kẹp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 14 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 169,61 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 211,33 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 132,5804 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 13,692 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 169,61 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 343,91 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,692 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 34,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính cũ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 388,9508 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 510,568 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 385,0033 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,5544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 28,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 388,95 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 895,571 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 14,52 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 14,52 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt chốt khóa cửa đi | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chốt khóa cửa sổ | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 654,795 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 725,656 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 662,2243 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 76,41 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,41 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 654,795 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.387,8803 | m2 |
| 12 | Đánh bóng granito bậc cấp | Chương V | 25,213 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,4036 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0543 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa chớp nhôm | Chương V | 3,78 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 6,9408 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7387 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5929 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0274 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1021 | tấn |
| 35 | Bluong M16 | Chương V | 22 | cái |
| 36 | Gia công thang sắt | Chương V | 1,6627 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,55 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 92,4 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 105,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 120,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 96,51 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 102,9248 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,76 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,51 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0085 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,584 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1889 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,352 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,152 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 61,829 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 65,471 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 36,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,055 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,229 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5675 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8887 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 7,725 | m2 |
| 19 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 1,845 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 5,88 | 0.0 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0764 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,88 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,2452 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36W | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5+1x1,5mm2 | Chương V | 39 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 104 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ chứa aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 101,44 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,7776 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V | 0,83 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 192,0932 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 99,8372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,627 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,4872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong bằng ô tô | Chương V | 294,0446 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 210,5 | m3 |
| 2 | Trải nilong nền | Chương V | 2.105 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazo kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.672 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 23,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 7,904 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,572 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm2, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 1,41 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 42mm | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa một chiều, đường kính van 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mm | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 282 | 1m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,23 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,23 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0423 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Chương V | 112 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 147 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 615 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 553 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V | 3,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 820 | 1m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,3 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,3 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 17,0352 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,6784 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,008 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 44 | Bu lông | Chương V | 28 | cái |
| 45 | Cột bát giác liền cần đơn 7m | Chương V | 7 | cái |
| 46 | Đèn Led không bóng 150w | Chương V | 7 | cái |
| 47 | Bóng đèn Led | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Khung móng M24x300x675 | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Bộ timer 24h | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Cầu đấu dây 3 pha | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Bảng phíp cách điện+4 vít M6 | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 112 | m |
| 53 | Cọc tiếp địa L60x63x6 | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 112 | m |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 460,72 | 1m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,9574 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,5306 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8435 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,4246 | 100m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,8744 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,776 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,1511 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 2,248 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 448 | 1 cấu kiện |
| 67 | Bê tông mũ mố, chiều rộng | Chương V | 0,455 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,9129 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 452,82 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,6 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 53,4 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,5496 | m3 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 22,8 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 998,544 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0689 | 100m3 |
| 77 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2807 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,7785 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0441 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0615 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1304 | tấn |
| 86 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,0638 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4298 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,3213 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,16 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,03 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,42 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.077,15 | m2 |
| 95 | Gia công cổng inox | Chương V | 0,3112 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cổng inox | Chương V | 18,225 | m2 |
| 97 | Gia công tường rào inox | Chương V | 0,4766 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hàng rào inox | Chương V | 53,4 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, chiều rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0197 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7639 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0957 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7639 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0957 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,6156 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1155 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ PCCC & NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II | Chương V | 3,6991 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 2,8455 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,1083 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,5154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0657 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 2,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5106 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 29,0805 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,9791 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0979 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2159 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,6663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2104 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,013 | tấn |
| 16 | Băn cản nước | Chương V | 86,4 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,83 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,33 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,1825 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 226,845 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 290,5125 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 175,71 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,2028 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4752 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1533 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1016 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0143 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3452 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2571 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,684 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,7524 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,664 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,132 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,52 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,452 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,184 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,24 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0684 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,76 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | Chương V | 2,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa chứa 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2019 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người:- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 80T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu hoặc cần trục | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi