Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220365874-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh.
Số hiệu KHLCNT 20220348533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 12:30:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,729,526,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh.
Xây mới và sửa chữa nhà vệ sinh 04 trường (trường THCS Vĩnh Thuận, trường THCS Thị Trấn, trường TH - THCS Vĩnh Bình Nam 1, trường TH Vĩnh Phong 1).
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang; + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I28,421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,4733m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I16,92100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,44m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,96m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1072100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,064m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,58m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB403,45m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,08m3
11Cao su sọc ngăn nước0,51100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,52m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,26m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,4582m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7044m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1365m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,184100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,304100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,426100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5309100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3251100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0195100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1276tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1136tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1502tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8516tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0579tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1837tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0206tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0935tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0398tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,061tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1188tấn
37Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,684m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,9228m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30124,83m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30205,04m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,2m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3051,22m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3028,28m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3066,75m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3010,021m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng10,02m2
47Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB3060m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ138,54m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,36m2
50Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm5,76m2
51Lắp dựng cửa đi, khung nhôm13,5m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30201,46m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3055,855m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3036,4m2
55Gia công xà gồ thép0,182tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,182tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5946100m2
58Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương57,54m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm230m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm270m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm30m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
65Lắp đặt chậu lavabo10bộ
66Lắp đặt xí bệt9bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm0,28100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm0,48100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm0,4100m
73Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm2cái
74Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm15cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm50cái
80Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm6cái
81Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm36cái
82Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm36cái
83Lắp đặt van phao tự động1cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm12cái
85Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
86Lắp đặt máy bơm 1.5HP11 máy
87Khoan cây nước1cây
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I12,141m3
89Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I4,9632100m
90Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,768m3
91Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,852m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,852m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,768m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,0467m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,633m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg71 cấu kiện
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5857m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3136m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,205m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB304,625m2
101Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
102Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
103Thi công tầng lọc than củi0,0009100m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm0,0107tấn
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm0,0079tấn
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm0,0905tấn
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0104100m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0268100m2
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHONG 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I28,421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,4733m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I16,92100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,44m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,96m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0912100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,16m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,58m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB302,832m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,4792m3
11Cao su sọc ngăn nước0,4349100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,54m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,9852m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,596m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1281m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,184100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,288100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,354100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4597100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2775100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0183100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1276tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1136tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1313tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7429tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0584tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,174tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0055tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0151tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0681tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0341tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0511tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1018tấn
37Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,612m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,9192m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30101,42m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30177,56m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3041,624m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3019,32m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3057,25m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB308,13m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,51m2
47Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB3042m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,3m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,16m2
50Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm5,76m2
51Lắp dựng cửa đi, khung nhôm10,5m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30171,68m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3047,795m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3035m2
55Gia công xà gồ thép0,1622tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,1622tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5703100m2
58Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương49,14m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm228m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm265m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm28m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
65Lắp đặt chậu lavabo9bộ
66Lắp đặt xí bệt7bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,27100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm0,42100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm0,37100m
73Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm2cái
74Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm13cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm18cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm44cái
80Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm6cái
81Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm32cái
82Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm36cái
83Lắp đặt van phao tự động1cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm10cái
85Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
86Lắp đặt máy bơm 1.5HP11 máy
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I15,7241m3
88Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I4,9632100m
89Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,768m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,852m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,108m3
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,964m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2413m3
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7482m3
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg91 cấu kiện
96Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5534m3
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3469m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,4136m2
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,625m2
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
101Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
102Thi công tầng lọc than củi0,0009100m3
103Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm0,0107tấn
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm0,0177tấn
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm0,1072tấn
106Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,016100m2
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0325100m2
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,05m3
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS VĨNH THUẬN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I28,421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,4733m3
3Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I16,92100m
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,44m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,96m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1072100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,296m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,58m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB404,83m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,08m3
11Cao su sọc ngăn nước0,51100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,44m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,26m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,2806m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,8724m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1365m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,184100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,288100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,426100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5131100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,3251100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0195100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1276tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1136tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1502tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,8516tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0544tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1742tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0043tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0794tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0398tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,061tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1188tấn
37Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,684m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,6684m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30117,27m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30206,24m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3046,78m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB3022,54m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3066,75m
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB309,685m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng4,225m2
47Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB3046m
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,8m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,36m2
50Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm5,76m2
51Lắp dựng cửa đi, khung nhôm13,5m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30201,46m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3055,855m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3050,4m2
55Gia công xà gồ thép0,182tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,182tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,6643100m2
58Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương57,54m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm230m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm270m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
62Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm30m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
65Lắp đặt chậu lavabo10bộ
66Lắp đặt xí bệt9bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòi14bộ
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm0,28100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,3100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm0,48100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm0,4100m
73Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm2cái
74Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm14cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm15cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm20cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm50cái
80Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm6cái
81Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm36cái
82Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm36cái
83Lắp đặt van phao tự động1cái
84Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm12cái
85Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
86Lắp đặt máy bơm 1.5HP11 máy
87Khoan cây nước1cây
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I15,7241m3
89Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I4,9632100m
90Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,768m3
91Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,852m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,108m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,964m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2413m3
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7482m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg91 cấu kiện
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5534m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3469m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3028,4136m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,625m2
101Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0009100m3
102Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0009100m3
103Thi công tầng lọc than củi0,0009100m3
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm0,0107tấn
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm0,0177tấn
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm0,1072tấn
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,016100m2
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0325100m2
109Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép2,88m3
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH& THCS VĨNH BÌNH NAM 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại49,02m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,012m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại44,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột271,11m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4624m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3011,56m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB407,502m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3050,16m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB3026,4m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30123,47m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,72m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,15m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,1m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng5,2m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,084100m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương49,02m2
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm225m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm260m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
20Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm25m
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
23Lắp đặt chậu lavabo4bộ
24Lắp đặt xí bệt10bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi19bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm0,06100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm0,4100m
30Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm2cái
31Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm3cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm18cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm44cái
36Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm32cái
37Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm32cái
38Lắp đặt van phao tự động1cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm12cái
40Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
41Lắp đặt máy bơm 1.5HP11 máy
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,3528m3
43Cao su sọc ngăn nước0,0441100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,552m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0485100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0342tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0093tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0369tấn
49Gia công đài nước bằng thép hình0,3923tấn
50Gia công đài nước bằng thép hình0,0148tấn
51Lắp đài nước bằng thép hình0,407tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Cái4
2 Máy đầm bàn Cái4
3 Máy đầm dùi Cái4
4 Máy cắt uốn thép Cái4
5 Máy hàn Cái4
6 Máy cắt gạch đá Cái4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->