Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220365874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 12:30:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,526,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây mới, sửa chữa nhà vệ sinh. Xây mới và sửa chữa nhà vệ sinh 04 trường (trường THCS Vĩnh Thuận, trường THCS Thị Trấn, trường TH - THCS Vĩnh Bình Nam 1, trường TH Vĩnh Phong 1). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Ấp Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 28,42 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,4733 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 16,92 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1072 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,064 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,58 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,45 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 11 | Cao su sọc ngăn nước | 0,51 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,52 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,26 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4582 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7044 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1365 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,184 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,304 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,426 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5309 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3251 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0195 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1276 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1502 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8516 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0579 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1837 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0206 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0935 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0398 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,061 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1188 | tấn | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,684 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,9228 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 124,83 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 205,04 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,2 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 51,22 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 28,28 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 66,75 | m | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,021 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 10,02 | m2 | |
| 47 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 60 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,54 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,36 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | 13,5 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 201,46 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 55,855 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 36,4 | m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,182 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,182 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5946 | 100m2 | |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 57,54 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu lavabo | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,48 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,45 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 50 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm | 36 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 87 | Khoan cây nước | 1 | cây | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 12,14 | 1m3 | |
| 89 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,9632 | 100m | |
| 90 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,852 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,852 | m3 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,768 | m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,0467 | m3 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,633 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5857 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3136 | m3 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,205 | m2 | |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,625 | m2 | |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 103 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0009 | 100m3 | |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm | 0,0107 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm | 0,0079 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm | 0,0905 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0268 | 100m2 | |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC VĨNH PHONG 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 28,42 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,4733 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 16,92 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0912 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,58 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB30 | 2,832 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4792 | m3 | |
| 11 | Cao su sọc ngăn nước | 0,4349 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,54 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9852 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,596 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1281 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,184 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,354 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4597 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2775 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0183 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1276 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1313 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,7429 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0584 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,174 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0038 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0151 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0681 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0341 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0511 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1018 | tấn | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,612 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,9192 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 101,42 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 177,56 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 41,624 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 19,32 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 57,25 | m | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,13 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,51 | m2 | |
| 47 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 42 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,3 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,16 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | 10,5 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 171,68 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 47,795 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 35 | m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,1622 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1622 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5703 | 100m2 | |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 49,14 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | 28 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | 65 | m | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 28 | m | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu lavabo | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | 0,25 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,27 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,37 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 44 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm | 32 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 15,724 | 1m3 | |
| 88 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,9632 | 100m | |
| 89 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,852 | m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,108 | m3 | |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,964 | m3 | |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2413 | m3 | |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7482 | m3 | |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5534 | m3 | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3469 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,4136 | m2 | |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,625 | m2 | |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 102 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0009 | 100m3 | |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm | 0,0107 | tấn | |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm | 0,0177 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm | 0,1072 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0325 | 100m2 | |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,05 | m3 | |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS VĨNH THUẬN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 28,42 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,4733 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 16,92 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,96 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1072 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,296 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,58 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,83 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,08 | m3 | |
| 11 | Cao su sọc ngăn nước | 0,51 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,44 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,26 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2806 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8724 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1365 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,184 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,426 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5131 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3251 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0195 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,014 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1276 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1502 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8516 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0544 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1742 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0794 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0398 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,061 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1188 | tấn | |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,684 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,6684 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 117,27 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 206,24 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 46,78 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 22,54 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 66,75 | m | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,685 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,225 | m2 | |
| 47 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 46 | m | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,8 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,36 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | 13,5 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 201,46 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 55,855 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 50,4 | m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,182 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,182 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,6643 | 100m2 | |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 57,54 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | 70 | m | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 30 | m | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chậu lavabo | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,48 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,45 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 20 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 50 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 - 60mm | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm | 36 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 36 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 12 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 86 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 87 | Khoan cây nước | 1 | cây | |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 15,724 | 1m3 | |
| 89 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,9632 | 100m | |
| 90 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,852 | m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,108 | m3 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,964 | m3 | |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2413 | m3 | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7482 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5534 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3469 | m3 | |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,4136 | m2 | |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,625 | m2 | |
| 101 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 103 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0009 | 100m3 | |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mm | 0,0107 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mm | 0,0177 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 10mm | 0,1072 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0325 | 100m2 | |
| 109 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,88 | m3 | |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TH& THCS VĨNH BÌNH NAM 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 49,02 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,012 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 44,72 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 271,11 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4624 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,56 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,502 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 50,16 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 26,4 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 123,47 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,72 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,15 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,1 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,2 | m2 | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,084 | 100m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 49,02 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2 | 25 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,4 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | 0,4 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 44 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co , tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34 - 27mm | 32 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co răng trong, ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 32 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | 1 | 1 máy | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3528 | m3 | |
| 43 | Cao su sọc ngăn nước | 0,0441 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0485 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0342 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0093 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0369 | tấn | |
| 49 | Gia công đài nước bằng thép hình | 0,3923 | tấn | |
| 50 | Gia công đài nước bằng thép hình | 0,0148 | tấn | |
| 51 | Lắp đài nước bằng thép hình | 0,407 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,9 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.200.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Cái | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Cái | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Cái | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cái | 4 |
| 5 | Máy hàn | Cái | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi