Gói thầu: Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366054-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20220366047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 19:22:00 đến ngày 2022-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,057,153,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần chống sét, Sân đường, Bể nước) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 04 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị dùng để nâng đỡ kết cấu công trình
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ
Trạm kiểm soát biên phòng Rạch Giá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang: Số 264, đường Lâm Quang Ky – phường Vĩnh Lạc - thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang: Số 264, đường Lâm Quang Ky – phường Vĩnh Lạc - thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang: Số 264, đường Lâm Quang Ky – phường Vĩnh Lạc - thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5849100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,0197100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3448100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8421100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I8,064100m
6Lói cọc (NC & MTC x 1.05)0,567100m
7Đập đầu cọc1,9688m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( NC x 0,6 )49,6125m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Chưa bao gồm công bơm )3,5058m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4018,5872m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB403,8325m3
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4015,1175m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4012,859m3
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4029,8936m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB400,111m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4036,313m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4062,3086m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,294m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,2456m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,8598m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,2741100m2
22Ván khuôn móng cột0,8028100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,3352100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0977100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4938100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4728100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8261100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7164100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m6,7291100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0323100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,1868100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5638100m2
33Rải tấm nilong chống thấm nước cho bê tông3,19100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm1,8542tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,3898tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm6,7153tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm0,094tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0824tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2637tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,6628tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0929tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,7887tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1681tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,554tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,6269tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,9473tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,3085tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0081tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0738tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,7505tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,7623tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0083tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,5912tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,5355tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,5574tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m7,509tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0516tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,3635tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0141tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0608tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0954tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0752tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1055tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0524tấn
66Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB406,7271m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,2128m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,792m3
69Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,4764m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4050,8214m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,7728m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4052,8171m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4012,5648m3
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,3312m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường 200 thu hồi)0,4212m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Hộp gen)14,0333m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,632m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trệt)213,7217m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trệt)334,3705m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lầu 1)221,6669m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lầu 1)368,3898m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng mái)51,84m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng mái)51,84m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi)2,34m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40149,74m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Má cửa)10,914m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Má cửa)37,44m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)32,585m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)66,2475m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)11,28m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm sàn ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát41,49m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm sàn trong nhà Lầu 1) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát84,72m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát53,824m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm mái trong nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát90,396m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát106,2m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát43,3784m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát236,513m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (Trần trong nhà)436,397m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,68m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm thang) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát3,23m2
101Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4081,36m
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4088,395m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng114,445m2
104Quét nước xi măng 2 nước114,445m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà650,2226m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà407,7904m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.058,013m2
108Bả bằng bột bả vào tường trong nhà792,04m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà699,6705m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.491,7105m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,534100m2
112Lưới bảo vệ công trình9,534100m2
113Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40442,9m2
114Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB4029,58m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB4026,05m2
116Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)35,4m2
117Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)23,14m2
118Lát đá mặt bệ các loại, PCB408,285m2
119Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB4011,63m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40155,71m2
121Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40151,76m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40180,2m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40159,16m2
124Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)24,88m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ trang trí45,465m2
126Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm81,76m2
127Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm26,52m2
128Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm3,6m2
129Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm10,4715m2
130Lắp dựng lan can cầu thang9,815m2
131Lắp đặt trụ gỗ cầu thang1trụ
132Lắp dựng lan can inox hành lang13,8m2
133Lắp dựng hoa sắt cửa1,6875m2
134Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.8 (L=585,15md)2,4208tấn
135Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB403,478100m2
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao55,63m2
137Gia công và lắp đặt lan can ban công bằng STK sơn tĩnh điện12,8m
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0899100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0058100m3
140Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I4,512100m
141Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,552m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,552m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,384m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3812m3
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1825m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2072m3
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,305m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,44m2
150Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
151Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
152Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,0004100m3
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,06100m
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 06mm0,0108tấn
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 08mm0,0044tấn
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 10mm0,0579tấn
157Ván khuôn móng cột0,008100m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0179100m2
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,87100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,22100m
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm22cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm10cái
166Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (không bao gồm vật tư)2bể
167Lắp đặt van phao tự động3cái
168Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mm12cái
169Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mm1cái
170Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm máy bơm2cái
171Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 42mm2cái
172Lắp đặt luppe, đường kính van 27mm1cái
173Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm240m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
175Lắp đặt máy bơm 200W ( không bao gồm vật tư )1cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,36100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,29100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,38100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,07100m
180Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm11cái
181Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm8cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm20cái
183Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
184Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
185Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm10cái
186Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm18cái
187Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm9cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm5cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm5cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm10cái
191Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt10bộ
192Lắp đặt lavabo + gương10bộ
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm13cái
194Lắp đặt cầu chắn rác inox11cái
195Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm + đế âm đơn + mặt nạ đơn26Bộ
196Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng43bộ
197Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng20bộ
198Lắp đặt quạt trần 80w4cái
199Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP14máy
200Lắp đặt hộp âm đôi + mặt nạ đôi20bộ
201Lắp đặt hộp âm đơn + mặt nạ đơn23bộ
202Lắp đặt công tắc cầu thang 16A2cái
203Lắp đặt ô cắm đơn52cái
204Lắp đặt dây đơn 1,5mm2694m
205Lắp đặt dây đơn 2,5mm2828m
206Lắp đặt dây đơn 4,0mm290m
207Lắp đặt dây đơn 6,0mm240m
208Lắp đặt dây đôi 2x10mm2135m
209Lắp đặt dây đôi 2x25mm230m
210Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 5KA15cái
211Lắp đặt MCB 2 pha 25A - 5KA8cái
212Lắp đặt MCCB 2 pha 32A - 5KA2cái
213Lắp đặt MCCB 2 pha 63A - 15KA1cái
214Lắp đặt MCCB 2 pha 125A - 15KA1cái
215Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm350m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm50m
218Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 module2bộ
219Lắp đặt hộp nối dây 150x15010bộ
220Lắp đặt dây đơn 16mm210m
221Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m2cọc
222Lắp đặt ốc siết cáp chữ A2cái
223Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,81m3
224Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,9333m3
225Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét )1cái
226Lắp đặt đầu cos M100,410 đầu cốt
227Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm266m
228Lắp đặt bộ ghép nối inox 5m x D42 x 3mm1bộ
229Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột10cái
230Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét29cái
231Lắp đặt tăng đơ cáp1cái
232Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất2hộp
233Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc6cọc
234Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm215m
235Lắp đặt ốc siết cáp chữ A6cái
236Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm46m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0131100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,04241m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,4508m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0562100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,288m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,4m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,112m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB404,429m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,5253m3
10Ván khuôn móng cột0,032100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0224100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0075tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0465tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC401,9494m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC402,88m2
16Trát trụ cột ngoài nhà, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC400,32m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4057,887m2
18Gia công cột bằng thép hình0,1323tấn
19Lắp cột thép các loại0,1323tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3706tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3707tấn
22Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,50,2222tấn
23Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42ly0,6496100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,16231m2
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO, CHỐT GÁC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,96100m2
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,3125100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06 mm0,2832tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14 mm0,0176tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18 mm1,0228tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22 mm0,0358tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,875m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,25100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,225m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1162100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0685100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,596m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,172m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,225m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,6738m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7032100m3
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I42,3100m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,561100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,688m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4010,736m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,224m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,9955m3
23Bê tông lót xây tường xung quanh0,231m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,539m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,2578m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6054m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,7565m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,144m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0038100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,256m3
31Ván khuôn móng cột0,1465100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5874100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,7539100m2
34Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền0,3171100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,7279100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7196100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5781100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,1728m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB400,045m3
40Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4065,6533m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,54m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40290,955m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,56m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4051,668m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4085,748m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB4069,1402m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4068,575m
48Bộ chữ bảng hiệu cổng chính + lắp đặt2Bộ
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài290,955m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà18,56m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần206,5562m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ497,5112m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,56m2
54Ốp chân tường trang trí đá chẻ102,2025m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán17,87m2
56Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB4031,63m2
57Gia công hàng rào song sắt.24,9775m2
58Lắp dựng hàng rào song sắt D1624,9775m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,97751m2
60Lắp dựng cửa gỗ căm xe16,24m2
61Bộ cửa gỗ cổng16,24
62Lắp dựng cửa nhôm, kính trắng dày 5ly0,55m2
63Lắp dựng cửa nhôm, kính trắng dày 5ly1,35m2
64Lắp dựng vách kính nhôm, kính trắng dày 5ly1,35m2
65Lắp dựng khuôn bông sắt hộp2,7m2
66Bánh xe trượt + phụ kiện ray4Bộ
67Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 06 mm0,0475100kg
68Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 10 mm0,2978100kg
69Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 14 mm0,378100kg
70Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 06 mm0,1156100kg
71Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 14 mm0,4698100kg
72Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 16 mm0,1816100kg
73Sản xuất lắp đặt cốt thép đà kiềng. - Đường kính 06 mm0,139100kg
74Sản xuất lắp đặt cốt thép đà kiềng - Đường kính 14 mm0,5951100kg
75Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 06 mm0,0518100kg
76Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 08 mm0,0166100kg
77Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 10 mm0,1393100kg
78Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính 06 mm0,0174100kg
79Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính 14 mm0,2836100kg
80Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 06 mm0,0129100kg
81Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 08 mm0,1894100kg
82Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 10 mm0,0822100kg
83Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 06 mm0,0616100kg
84Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 08 mm0,0389100kg
85Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 10 mm0,0202100kg
86Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 14 mm0,039100kg
87Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 16 mm0,0556100kg
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng gắn nổi 3.6W1bộ
89Lắp đặt quạt đảo1cái
90Lắp đặt đèn cầu D300 - 18W4bộ
91Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp1bảng
92Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1.5mm215m
93Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2.5mm292m
94Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x4mm290m
95Lắp đặt MCP 2P 15A 5ka1cái
96Lắp đặt MCP 2P 25A 5ka1cái
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm15m
100Hộp nối dây 150x1505bảng
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây5,504100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6512100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,704m3
4Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng5,504100m2
5Thép đan nền trệt2,2328tấn
6Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4044,032m3
7Cắt ron sân:65,0610m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I13,0341m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,4791100m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 2001,4196m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg24cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công44,3945m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,492m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 315mm0,729100m
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0616100m2
16Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng0,2028100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0667tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0458m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,3836m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4033,0832m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,56m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,48961m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,3456m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,1125m3
25Ván khuôn móng cột0,0082100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,024100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0036tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0216tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,0183tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB401,0688m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB402,475m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,475m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB404,665m2
34Lắp dựng cột cờ Inox 4 đốt bao gồm phụ kiện1bộ
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 25M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,457100m3
2Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I23,312100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,176m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,648m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,176m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,345m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0245m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6796100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1736100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0014100m2
11Trãi tấm nilong đen lót nền0,0049100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4501tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3519tấn
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4066,84m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4037,2m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,36m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NỘI BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,051m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,44m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,405m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,205m3
5Ván khuôn móng cột0,126100m2
6Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng5Bộ
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0062tấn
8Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm5cọc
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I25,61m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công25,4995m3
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
12Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m5cột
13Lắp đèn cao áp 120w5bộ
14Lắp đặt dây CVV 2x2.5mm240m
15Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 16mm0,4100m
16Lắp đặt cáp CXV 2x4mm280m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm0,8100 m
18Lắp bảng điện bắt thiết bị cửa cột5bảng
19Lắp đặt cầu đấu dây 10A-4P5cái
20Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A5cái
21Bulong + êcu M620bộ
G THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 2HP2Cái
2Bồn nước 2000 lít1Cái
3Thiết bị chống sét (Kim thu sét Ingesco 2,1) (hoặc tương đương)1Cái
4Bình chữa cháy CO2 – 5kg4Bộ
5Bình chữa cháy bột Mz8 – loại 8kg3Bộ
6Biển chỉ ký hiệu doanh trại 60x801Bộ
7Các loại biển, bảng tên phòng1Bộ
8Bảng hiệu cổng chính, phụ1Bộ
9Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC10Bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần chống sét, Sân đường, Bể nước) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật: 04 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy ủi ủi đất1
3 Xe lu lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng1
4 Máy bơm nước bơm nước1
5 Máy hàn hàn1
6 Máy trộn bê tông 250L trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
9 Máy phát điện phát điện1
10 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học1
11 Máy ép cọc ép cọc1
12 Xe cẩu vận chuyển1
13 Giàn giáo dùng để nâng đỡ kết cấu công trình100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->