Gói thầu: Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 19:22:00 đến ngày 2022-04-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,057,153,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần chống sét, Sân đường, Bể nước) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 04 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để nâng đỡ kết cấu công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Nhà làm việc, nhà ăn, nhà bếp; nhà để xe; cổng chính, hàng rào, chốt gác; sân đường nội bộ, thoát nước, cột cờ; bể nước 25m³; hệ thống chiếu sáng nội bộ Trạm kiểm soát biên phòng Rạch Giá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Kiên Giang: Số 264, đường Lâm Quang Ky – phường Vĩnh Lạc - thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5849 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,0197 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3448 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8421 | 100m3 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 8,064 | 100m | |
| 6 | Lói cọc (NC & MTC x 1.05) | 0,567 | 100m | |
| 7 | Đập đầu cọc | 1,9688 | m3 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) ( NC x 0,6 ) | 49,6125 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 ( Chưa bao gồm công bơm ) | 3,5058 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,5872 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,8325 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,1175 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,859 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 29,8936 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,111 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,313 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 62,3086 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,294 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2456 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8598 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,2741 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,8028 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,3352 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0977 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4938 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4728 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8261 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7164 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,7291 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0323 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1868 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5638 | 100m2 | |
| 33 | Rải tấm nilong chống thấm nước cho bê tông | 3,19 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,8542 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,3898 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 6,7153 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,094 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0824 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2637 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,6628 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0929 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,7887 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1681 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,554 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,6269 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,9473 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3085 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0081 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0738 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,7505 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,7623 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0083 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,5912 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,5355 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,5574 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 7,509 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0516 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3635 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0608 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0954 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0752 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1055 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0524 | tấn | |
| 66 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7271 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2128 | m3 | |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4764 | m3 | |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 50,8214 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,7728 | m3 | |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,8171 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,5648 | m3 | |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3312 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường 200 thu hồi) | 0,4212 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Hộp gen) | 14,0333 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,632 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trệt) | 213,7217 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trệt) | 334,3705 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lầu 1) | 221,6669 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lầu 1) | 368,3898 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng mái) | 51,84 | m2 | |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Tầng mái) | 51,84 | m2 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Thu hồi) | 2,34 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 149,74 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Má cửa) | 10,914 | m2 | |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Má cửa) | 37,44 | m2 | |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | 32,585 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | 66,2475 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | 11,28 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm sàn ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 41,49 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm sàn trong nhà Lầu 1) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 84,72 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 53,824 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm mái trong nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 90,396 | m2 | |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 106,2 | m2 | |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 43,3784 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 236,513 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (Trần trong nhà) | 436,397 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,68 | m2 | |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Dầm thang) - Có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát | 3,23 | m2 | |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 81,36 | m | |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,395 | m2 | |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 114,445 | m2 | |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | 114,445 | m2 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 650,2226 | m2 | |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 407,7904 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.058,013 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 792,04 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 699,6705 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.491,7105 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,534 | 100m2 | |
| 112 | Lưới bảo vệ công trình | 9,534 | 100m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | 442,9 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 29,58 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 26,05 | m2 | |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 35,4 | m2 | |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 23,14 | m2 | |
| 118 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 8,285 | m2 | |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 11,63 | m2 | |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 155,71 | m2 | |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 151,76 | m2 | |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | 180,2 | m2 | |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | 159,16 | m2 | |
| 124 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | 24,88 | m2 | |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ trang trí | 45,465 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm | 81,76 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm | 26,52 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm | 3,6 | m2 | |
| 129 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép KGWINDOW (hoặc tương đương), kính an toàn 8mm | 10,4715 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng lan can cầu thang | 9,815 | m2 | |
| 131 | Lắp đặt trụ gỗ cầu thang | 1 | trụ | |
| 132 | Lắp dựng lan can inox hành lang | 13,8 | m2 | |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,6875 | m2 | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.8 (L=585,15md) | 2,4208 | tấn | |
| 135 | Lợp mái ngói 12v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 3,478 | 100m2 | |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 55,63 | m2 | |
| 137 | Gia công và lắp đặt lan can ban công bằng STK sơn tĩnh điện | 12,8 | m | |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0899 | 100m3 | |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0058 | 100m3 | |
| 140 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 4,512 | 100m | |
| 141 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,552 | m3 | |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,552 | m3 | |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3812 | m3 | |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1825 | m3 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2072 | m3 | |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,305 | m2 | |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,44 | m2 | |
| 150 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 152 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 06mm | 0,0108 | tấn | |
| 155 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 08mm | 0,0044 | tấn | |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK thép 10mm | 0,0579 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0179 | 100m2 | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,87 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,22 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 22 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (không bao gồm vật tư) | 2 | bể | |
| 167 | Lắp đặt van phao tự động | 3 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mm | 12 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm máy bơm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 42mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt luppe, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 173 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | 40 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | m | |
| 175 | Lắp đặt máy bơm 200W ( không bao gồm vật tư ) | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,36 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,29 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,38 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,07 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 20 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 18 | cái | |
| 187 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 5 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 5 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 10 | cái | |
| 191 | Lắp đặt xí bệt + Vòi xịt | 10 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt lavabo + gương | 10 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 194 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | 11 | cái | |
| 195 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm + đế âm đơn + mặt nạ đơn | 26 | Bộ | |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 43 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt quạt trần 80w | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 2HP | 14 | máy | |
| 200 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt nạ đôi | 20 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt nạ đơn | 23 | bộ | |
| 202 | Lắp đặt công tắc cầu thang 16A | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt ô cắm đơn | 52 | cái | |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 694 | m | |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 828 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | 90 | m | |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | 40 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây đôi 2x10mm2 | 135 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây đôi 2x25mm2 | 30 | m | |
| 210 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 5KA | 15 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A - 5KA | 8 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCCB 2 pha 32A - 5KA | 2 | cái | |
| 213 | Lắp đặt MCCB 2 pha 63A - 15KA | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt MCCB 2 pha 125A - 15KA | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 350 | m | |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 50 | m | |
| 218 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 module | 2 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | 10 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 10 | m | |
| 221 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | 2 | cọc | |
| 222 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 2 | cái | |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,8 | 1m3 | |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,9333 | m3 | |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (bao gồm kim thu sét ) | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt đầu cos M10 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 227 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 | 66 | m | |
| 228 | Lắp đặt bộ ghép nối inox 5m x D42 x 3mm | 1 | bộ | |
| 229 | Lắp đặt đai colie cố định cáp vào cột | 10 | cái | |
| 230 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | 29 | cái | |
| 231 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 233 | Đóng cọc tiếp địa Cu ĐK 16mm, L=2,4m + kẹp cọc | 6 | cọc | |
| 234 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 | 15 | m | |
| 235 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ A | 6 | cái | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 46 | m | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0131 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,0424 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,4508 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0562 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,429 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5253 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0224 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0075 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0465 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,9494 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 2,88 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột ngoài nhà, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 0,32 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,887 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1323 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,1323 | tấn | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3706 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3707 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | 0,2222 | tấn | |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42ly | 0,6496 | 100m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,1623 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO, CHỐT GÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,96 | 100m2 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3125 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06 mm | 0,2832 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14 mm | 0,0176 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18 mm | 1,0228 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22 mm | 0,0358 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,875 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,25 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,225 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1162 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0685 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,596 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,172 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6738 | m3 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7032 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 42,3 | 100m | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,561 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,688 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,736 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9955 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót xây tường xung quanh | 0,231 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,539 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2578 | m3 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6054 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7565 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,144 | m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0038 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,1465 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5874 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7539 | 100m2 | |
| 34 | Trãi tấm nilon chống thấm nước cho bê tông nền | 0,3171 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7279 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7196 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5781 | 100m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 65,6533 | m3 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 290,955 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,56 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,668 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 85,748 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 69,1402 | m2 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 68,575 | m | |
| 48 | Bộ chữ bảng hiệu cổng chính + lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 290,955 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 18,56 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 206,5562 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 497,5112 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,56 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường trang trí đá chẻ | 102,2025 | m2 | |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 17,87 | m2 | |
| 56 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | 31,63 | m2 | |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt. | 24,9775 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hàng rào song sắt D16 | 24,9775 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,9775 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | 16,24 | m2 | |
| 61 | Bộ cửa gỗ cổng | 16,24 | ||
| 62 | Lắp dựng cửa nhôm, kính trắng dày 5ly | 0,55 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa nhôm, kính trắng dày 5ly | 1,35 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính nhôm, kính trắng dày 5ly | 1,35 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp | 2,7 | m2 | |
| 66 | Bánh xe trượt + phụ kiện ray | 4 | Bộ | |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 06 mm | 0,0475 | 100kg | |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 10 mm | 0,2978 | 100kg | |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính 14 mm | 0,378 | 100kg | |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 06 mm | 0,1156 | 100kg | |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 14 mm | 0,4698 | 100kg | |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính 16 mm | 0,1816 | 100kg | |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đà kiềng. - Đường kính 06 mm | 0,139 | 100kg | |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép đà kiềng - Đường kính 14 mm | 0,5951 | 100kg | |
| 75 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 06 mm | 0,0518 | 100kg | |
| 76 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 08 mm | 0,0166 | 100kg | |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - Đường kính 10 mm | 0,1393 | 100kg | |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính 06 mm | 0,0174 | 100kg | |
| 79 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm mái - Đường kính 14 mm | 0,2836 | 100kg | |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 06 mm | 0,0129 | 100kg | |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 08 mm | 0,1894 | 100kg | |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính 10 mm | 0,0822 | 100kg | |
| 83 | Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 06 mm | 0,0616 | 100kg | |
| 84 | Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 08 mm | 0,0389 | 100kg | |
| 85 | Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 10 mm | 0,0202 | 100kg | |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 14 mm | 0,039 | 100kg | |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép phòng trực, lanh tô, thép hộp gain - Đường kính 16 mm | 0,0556 | 100kg | |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng gắn nổi 3.6W | 1 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt đèn cầu D300 - 18W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1.5mm2 | 15 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2.5mm2 | 92 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x4mm2 | 90 | m | |
| 95 | Lắp đặt MCP 2P 15A 5ka | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt MCP 2P 25A 5ka | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 15 | m | |
| 100 | Hộp nối dây 150x150 | 5 | bảng | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 5,504 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6512 | 100m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 4 | Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng | 5,504 | 100m2 | |
| 5 | Thép đan nền trệt | 2,2328 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,032 | m3 | |
| 7 | Cắt ron sân: | 65,06 | 10m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 13,034 | 1m3 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,4791 | 100m3 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,4196 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 24 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 44,3945 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,492 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 315mm | 0,729 | 100m | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0616 | 100m2 | |
| 16 | Lót cao su đen lót nền chống mất nước xi măng | 0,2028 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0667 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0458 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3836 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,0832 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,56 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,4896 | 1m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3456 | m3 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1125 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,0082 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0036 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0216 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,0183 | tấn | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,0688 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,475 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,475 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 4,665 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cột cờ Inox 4 đốt bao gồm phụ kiện | 1 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 25M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,457 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 23,312 | 100m | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,176 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,648 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,176 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,345 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0245 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6796 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1736 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0014 | 100m2 | |
| 11 | Trãi tấm nilong đen lót nền | 0,0049 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4501 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3519 | tấn | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 66,84 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 37,2 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,36 | m2 | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,05 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,205 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0062 | tấn | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | 5 | cọc | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 25,6 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,4995 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | 5 | cột | |
| 13 | Lắp đèn cao áp 120w | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt dây CVV 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 16mm | 0,4 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV 2x4mm2 | 80 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | 0,8 | 100 m | |
| 18 | Lắp bảng điện bắt thiết bị cửa cột | 5 | bảng | |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu dây 10A-4P | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 5 | cái | |
| 21 | Bulong + êcu M6 | 20 | bộ | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 2HP | 2 | Cái | |
| 2 | Bồn nước 2000 lít | 1 | Cái | |
| 3 | Thiết bị chống sét (Kim thu sét Ingesco 2,1) (hoặc tương đương) | 1 | Cái | |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 – 5kg | 4 | Bộ | |
| 5 | Bình chữa cháy bột Mz8 – loại 8kg | 3 | Bộ | |
| 6 | Biển chỉ ký hiệu doanh trại 60x80 | 1 | Bộ | |
| 7 | Các loại biển, bảng tên phòng | 1 | Bộ | |
| 8 | Bảng hiệu cổng chính, phụ | 1 | Bộ | |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 10 | Bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.058E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, hoàn thiện, phần chống sét, Sân đường, Bể nước) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật: 04 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 2 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 3 | Xe lu | lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 12 | Xe cẩu | vận chuyển | 1 |
| 13 | Giàn giáo | dùng để nâng đỡ kết cấu công trình | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi