Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367296-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lý Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 18:59:00 đến ngày 2022-04-05 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,384,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong EHSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III. (có tài lieu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trìnhGiao thông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Giao Thông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động hạng III trở lên. (Còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lên phù hợp với gói thầu.- Chứng minh hợp pháp là nhân công lao động của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38- 45
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lý Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và mương thoát nước đoạn Nam - Lý - Minh xã Lý Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lý Thành , địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An); UBND Xã Lý Thành (địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty TNHH Design Thành Công; Địa chỉ: Xóm 5, xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Nông nghiệp và PT nông thôn UBND huyện Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và công nghệ VAMICO Địa chỉ: Tầng 3 - Toà nhà Huệ Lộc – số 146 đường Nguyễn Sỹ Sách - P. Hưng Phúc - TP Vinh - tỉnh Nghệ An - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạchhuyện Yên Thành Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ A


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lý Thành , địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An); UBND Xã Lý Thành (địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. -Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:20 * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 10 năm 2021 trở về trước được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An); UBND Xã Lý Thành (địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Lý Thành; - Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Chín– CT UBND Xã Lý Thành, huyện Yên Thành.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Tuan: 094.881.92.97
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành; - huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Ủy ban Mặt trận tổ quốcXã Lý Thành; - Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NAM LÝ
B Nền và mặt đường
1Đào đất hữu cơChi tiết tại Chương V2.938,6531m3
2Đào đất khuôn đườngChi tiết tại Chương V4.093,2951m3
3Vận chuyển đất đổ điChi tiết tại Chương V10,982100m3
C Đắp đất nền đường đầm chặt K98
1Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V506,435m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V25,635100m3
3Đắp đất K = 0,98Chi tiết tại Chương V63,24100m3
4Cày xới mặt đườngChi tiết tại Chương V62,521100m2
5Thi công mặt đường đá dămChi tiết tại Chương V95,681100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V284,12m3
7Rải bạt chống mất nướcChi tiết tại Chương V95,681100m2
8SXLĐ ván khuôn mặt đườngChi tiết tại Chương V14,747100m2
9Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1.914,416m3
10Cắt khe dọc, ngang đường bê tôngChi tiết tại Chương V43,363100m
11Quét nhựa Bitum và dán bao tảiChi tiết tại Chương V867,264m2
12SXLĐ thép giằng truyền lựcChi tiết tại Chương V3,782tấn
13Ống nhựa D21 luồn thanh truyền lựcChi tiết tại Chương V1.531m
D Cống hộp qua đường
1Đào móngChi tiết tại Chương V505,41m3
2Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V3,219100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,262100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V30,94m3
5Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Chi tiết tại Chương V159,292m3
6Bê tông mương đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V68,705m3
7Quét nhựa Bitum và dán bao tảiChi tiết tại Chương V93,66m2
8SXLĐ ván khuôn cốngChi tiết tại Chương V10,566100m2
9Bê tông cống đá 1x2, M300Chi tiết tại Chương V23,723m3
10SXLĐ cốt thép cống ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,208tấn
11SXLĐ cốt thép cống ĐK ≤18mmChi tiết tại Chương V3,775tấn
12Quét nhựa bitumChi tiết tại Chương V151,41m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V49cái
14Phá dỡ cống cũChi tiết tại Chương V18,9m3
E Cọc tiêu biển báo
1Sản xuất lắp đặt cột biển báoChi tiết tại Chương V281 cột
2Lắp đặt cột và biển báoChi tiết tại Chương V28cái
3Sơn biển báo, cột biển báoChi tiết tại Chương V27,82m2
4SXLĐ ván khuôn cọc tiêuChi tiết tại Chương V0,66100m2
5SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,419100kg
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V7,085m3
7Thi công cọc tiêuChi tiết tại Chương V240cái
8Sơn phản quang đầu cọc tiêuChi tiết tại Chương V14,4m2
9Quét vôi 3 nước trắngChi tiết tại Chương V57,6m2
F TUYẾN ĐI XÓM 3
G Nền và mặt đường
1Đào đất hữu cơChi tiết tại Chương V692,511m3
2Đào khuôn đườngChi tiết tại Chương V820,4531m3
3Vận chuyển đất đổ điChi tiết tại Chương V6,994100m3
H Đắp đất nền đường đầm chặt K98
1Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V1.134,697m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V15,977100m3
3Đắp nền đường K = 0,98Chi tiết tại Chương V19,78100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cmChi tiết tại Chương V18,673100m2
5Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V67,46m3
6Rải bạt chống mất nướcChi tiết tại Chương V18,673100m2
7SXLĐ ván khuôn mặt đườngChi tiết tại Chương V2,493100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V364,73m3
9Làm khe co đường bê tôngChi tiết tại Chương V3,581100m
10Thi công khe co giảnChi tiết tại Chương V357,714m
I Cống tròn qua đường
1Đào móngChi tiết tại Chương V52,3241m3
2Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,355100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,098100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V3,5m3
5Bê tông mương đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V17,56m3
6SXLĐ ván khuôn mươngChi tiết tại Chương V1,047100m2
7Quét nhựa Bitum và dán bao tảiChi tiết tại Chương V7,06m2
8Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngChi tiết tại Chương V22,608m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V8cái
10Ống cống bê tông thành mỏng 1,5mChi tiết tại Chương V8Ống
J Cọc tiêu biển báo
1Sản xuất lắp đặt cột biển báoChi tiết tại Chương V81 cột
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V8cái
3Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcChi tiết tại Chương V7,949m2
4SXLĐ ván khuôn cọc tiêuChi tiết tại Chương V0,11100m2
5SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,698100kg
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,181m3
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết tại Chương V40cái
8Sơn phản quang đầu cọc tiêuChi tiết tại Chương V2,4m2
9Quét vôi 3 nước trắngChi tiết tại Chương V9,6m2
K Mương thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V32,737m3
2SXLĐ ván khuôn mươngChi tiết tại Chương V10,598100m2
3Bê tông mương đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V93,278m3
4SXLĐ cốt thép mương, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,219tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết tại Chương V501cấu kiện
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớpChi tiết tại Chương V9,66m2
L Giằng chống đúc sẵn lắp ghép
1SXLĐ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết tại Chương V0,269100m2
2SXLĐ cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,248tấn
3Bê tông cọc, cột đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,336m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chi tiết tại Chương V160cái
M TUYẾN ĐI NGHĨA TRANG
N Nền và mặt đường
1Đào đất hữu cơChi tiết tại Chương V320,74751m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,208100m3
3Đào khuôn đườngChi tiết tại Chương V179,4211m3
O Đắp đất nền đường đầm chặt K98
1Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V728,94m3
2Đắp đất K = 0,98Chi tiết tại Chương V9,083100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V7,289100m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChi tiết tại Chương V4,748100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 3cmChi tiết tại Chương V14,43m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V4,748100m2
7SXLĐ ván khuôn mặt đườngChi tiết tại Chương V5,377100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V94,95m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngChi tiết tại Chương V0,944100m
P Cống tròn qua đường
1Đào móngChi tiết tại Chương V52,3241m3
2Đắp đất K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,355100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,098100m3
4Bê tông lót cống đá 4x6, M150Chi tiết tại Chương V3,5m3
5Bê tông cống đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V17,56m3
6SXLĐ ván khuôn cốngChi tiết tại Chương V1,047100m2
7Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChi tiết tại Chương V7,06m2
8Quét nhựa bitum nóng vào ống cốngChi tiết tại Chương V22,608m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộpChi tiết tại Chương V12cái
10Ống cống bê tông thành mỏng 1,5mChi tiết tại Chương V8Ống
Q Cọc tiêu biển báo
1Sản xuất lắp đặt cột biển báoChi tiết tại Chương V41 cột
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
3Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcChi tiết tại Chương V3,974m2
4SXLĐ ván khuôn cọc tiêuChi tiết tại Chương V0,11100m2
5SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,07100kg
6Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,181m3
7Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết tại Chương V40cái
8Sơn phản quang đầu cọc tiêuChi tiết tại Chương V2,4m2
9Quét vôi 3 nước trắngChi tiết tại Chương V9,6m2
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC SỐ 1+SỐ 2
S Mương thoát nước số 1
T Đào và đắp
1Đào kênh mương và vận chuyển đổ điChi tiết tại Chương V701,2841m3
2Đào kênh mương đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1.880,41m3
3Đắp đất K = 0,85Chi tiết tại Chương V4.044,622m3
4Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V2.164,22m3
U Mương thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V189,235m3
2SXLĐ ván khuôn mươngChi tiết tại Chương V51,676100m2
3Bê tông mương đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V450,423m3
4Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V21,202tấn
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết tại Chương V76,02m2
V Giằng chống đúc sẵn lắp ghép
1SXLĐ ván khuôn Giằng chốngChi tiết tại Chương V1,245100m2
2SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,838tấn
3Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,426m3
4Lắp đặt Giằng chốngChi tiết tại Chương V603cái
W Tấm đan qua mương
1SXLĐ ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,258100m2
2SXLĐ cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,217tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V3,197m3
4Lắp đặt tấm đanChi tiết tại Chương V371cấu kiện
X Mương thoát nước số 2
Y Đào và đắp
1Đào kênh mương và vận chuyển đổ điChi tiết tại Chương V800,7481m3
2Đào kênh mương đất cấp IIIChi tiết tại Chương V2.373,906100m3
3Đắp đất K = 0,85Chi tiết tại Chương V3.788,955m3
4Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V1.415,04m3
Z Mương thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V205,141m3
2SXLĐ ván khuôn mươngChi tiết tại Chương V56,019100m2
3Bê tông mương đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V487,813m3
4SXLĐ cốt thép mương ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V22,984tấn
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết tại Chương V83,16m2
AA Giằng chống đúc sẵn lắp ghép
1SXLĐ ván khuôn Giằng chốngChi tiết tại Chương V1,284100m2
2SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,865tấn
3Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,628m3
4Lắp đặt Giằng chốngChi tiết tại Chương V622cái
AB Tấm đan qua mương
1SXLĐ ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,182100m2
2SXLĐ cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,282tấn
3Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V5,184m3
4Lắp đặt tấm đanChi tiết tại Chương V481cấu kiện
AC HẠNG MỤC: MƯƠNG XÓM 4
AD Đào và đắp
1Đào kênh mương vận chuyển đổ điChi tiết tại Chương V278,3581m3
2Đào kênh mương đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1.073,6841m3
3Đất thiếu phải muaChi tiết tại Chương V364,27m3
4Đắp đất K = 0,85Chi tiết tại Chương V14,38100m3
AE Mương thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V80,887m3
2SXLĐ ván khuôn mươngChi tiết tại Chương V22,088100m2
3Bê tông mương đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V192,343m3
4SXLĐ cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V9,063tấn
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChi tiết tại Chương V32,76m2
AF Giằng chống đúc sẵn lắp ghép
1SXLĐ ván khuôn Giằng chốngChi tiết tại Chương V0,642100m2
2SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết tại Chương V0,432tấn
3Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V3,314m3
4Lắp đặt Giằng chốngChi tiết tại Chương V311cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong EHSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III. (có tài lieu chứng minh).53
2 Kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trìnhGiao thông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Giao Thông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động hạng III trở lên. (Còn hiệu lực);33
5 Nhân công lao động 20 Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lên phù hợp với gói thầu.- Chứng minh hợp pháp là nhân công lao động của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diezel 600m3/h Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
2 Máy đào 0,8 m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
3 Ô tô tưới nước 5m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
4 Máy lu bánh lốp 16T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
5 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
6 Máy đầm cóc Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
7 Máy trộn vữa 80 lít Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
8 Đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
12 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38- 45 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).1
13 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).2
14 Máy đầm bàn Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->