Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lý Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 18:59:00 đến ngày 2022-04-05 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,384,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.015E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong EHSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III. (có tài lieu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trìnhGiao thông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Giao Thông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động hạng III trở lên. (Còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lên phù hợp với gói thầu.- Chứng minh hợp pháp là nhân công lao động của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38- 45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lý Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và mương thoát nước đoạn Nam - Lý - Minh xã Lý Thành, huyện Yên Thành 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, hỗ trợ từ nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. -Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chấtlượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh:20 * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 10 năm 2021 trở về trước được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên
Thành, tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh
Nghệ An); UBND Xã Lý Thành (địa chỉ: Xã Lý Thành, huyện Yên Thành,
tỉnh Nghệ An); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Lý Thành; - Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hoàng Văn Chín– CT UBND Xã Lý Thành, huyện Yên Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Tuan: 094.881.92.97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân huyện Yên Thành; - huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Ủy ban Mặt trận tổ quốcXã Lý Thành; - Xã Lý Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NAM LÝ | |||
| B | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 2.938,653 | 1m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | Chi tiết tại Chương V | 4.093,295 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 10,982 | 100m3 |
| C | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | |||
| 1 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 506,435 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 25,635 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K = 0,98 | Chi tiết tại Chương V | 63,24 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 62,521 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm | Chi tiết tại Chương V | 95,681 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V | 284,12 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 95,681 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ ván khuôn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 14,747 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 1.914,416 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc, ngang đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 43,363 | 100m |
| 11 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải | Chi tiết tại Chương V | 867,264 | m2 |
| 12 | SXLĐ thép giằng truyền lực | Chi tiết tại Chương V | 3,782 | tấn |
| 13 | Ống nhựa D21 luồn thanh truyền lực | Chi tiết tại Chương V | 1.531 | m |
| D | Cống hộp qua đường | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V | 505,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 3,219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chi tiết tại Chương V | 30,94 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Chi tiết tại Chương V | 159,292 | m3 |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 68,705 | m3 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải | Chi tiết tại Chương V | 93,66 | m2 |
| 8 | SXLĐ ván khuôn cống | Chi tiết tại Chương V | 10,566 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cống đá 1x2, M300 | Chi tiết tại Chương V | 23,723 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép cống ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép cống ĐK ≤18mm | Chi tiết tại Chương V | 3,775 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum | Chi tiết tại Chương V | 151,41 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 49 | cái |
| 14 | Phá dỡ cống cũ | Chi tiết tại Chương V | 18,9 | m3 |
| E | Cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 28 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo | Chi tiết tại Chương V | 28 | cái |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 27,82 | m2 |
| 4 | SXLĐ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,419 | 100kg |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 7,085 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 240 | cái |
| 8 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chi tiết tại Chương V | 57,6 | m2 |
| F | TUYẾN ĐI XÓM 3 | |||
| G | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 692,51 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Chi tiết tại Chương V | 820,453 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 6,994 | 100m3 |
| H | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | |||
| 1 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 1.134,697 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 15,977 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K = 0,98 | Chi tiết tại Chương V | 19,78 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 18,673 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V | 67,46 | m3 |
| 6 | Rải bạt chống mất nước | Chi tiết tại Chương V | 18,673 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ ván khuôn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 2,493 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 364,73 | m3 |
| 9 | Làm khe co đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 3,581 | 100m |
| 10 | Thi công khe co giản | Chi tiết tại Chương V | 357,714 | m |
| I | Cống tròn qua đường | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V | 52,324 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chi tiết tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 17,56 | m3 |
| 6 | SXLĐ ván khuôn mương | Chi tiết tại Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải | Chi tiết tại Chương V | 7,06 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chi tiết tại Chương V | 22,608 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Ống cống bê tông thành mỏng 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 8 | Ống |
| J | Cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chi tiết tại Chương V | 7,949 | m2 |
| 4 | SXLĐ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,698 | 100kg |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,181 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chi tiết tại Chương V | 9,6 | m2 |
| K | Mương thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 32,737 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn mương | Chi tiết tại Chương V | 10,598 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 93,278 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết tại Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp | Chi tiết tại Chương V | 9,66 | m2 |
| L | Giằng chống đúc sẵn lắp ghép | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết tại Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,336 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 160 | cái |
| M | TUYẾN ĐI NGHĨA TRANG | |||
| N | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Chi tiết tại Chương V | 320,7475 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 3,208 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chi tiết tại Chương V | 179,421 | 1m3 |
| O | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | |||
| 1 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 728,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,98 | Chi tiết tại Chương V | 9,083 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 7,289 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chi tiết tại Chương V | 4,748 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công dày 3cm | Chi tiết tại Chương V | 14,43 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V | 4,748 | 100m2 |
| 7 | SXLĐ ván khuôn mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 5,377 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 94,95 | m3 |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 0,944 | 100m |
| P | Cống tròn qua đường | |||
| 1 | Đào móng | Chi tiết tại Chương V | 52,324 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót cống đá 4x6, M150 | Chi tiết tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Bê tông cống đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V | 17,56 | m3 |
| 6 | SXLĐ ván khuôn cống | Chi tiết tại Chương V | 1,047 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 7,06 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Chi tiết tại Chương V | 22,608 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cống hộp | Chi tiết tại Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống cống bê tông thành mỏng 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 8 | Ống |
| Q | Cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chi tiết tại Chương V | 3,974 | m2 |
| 4 | SXLĐ ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,07 | 100kg |
| 6 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 1,181 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Chi tiết tại Chương V | 9,6 | m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC SỐ 1+SỐ 2 | |||
| S | Mương thoát nước số 1 | |||
| T | Đào và đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương và vận chuyển đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 701,284 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1.880,4 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V | 4.044,622 | m3 |
| 4 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 2.164,22 | m3 |
| U | Mương thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 189,235 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn mương | Chi tiết tại Chương V | 51,676 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 450,423 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 21,202 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 76,02 | m2 |
| V | Giằng chống đúc sẵn lắp ghép | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 1,245 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,838 | tấn |
| 3 | Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 6,426 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 603 | cái |
| W | Tấm đan qua mương | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 1,258 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,217 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 3,197 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 37 | 1cấu kiện |
| X | Mương thoát nước số 2 | |||
| Y | Đào và đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương và vận chuyển đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 800,748 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 2.373,906 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V | 3.788,955 | m3 |
| 4 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 1.415,04 | m3 |
| Z | Mương thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 205,141 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn mương | Chi tiết tại Chương V | 56,019 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 487,813 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép mương ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 22,984 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 83,16 | m2 |
| AA | Giằng chống đúc sẵn lắp ghép | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 1,284 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,865 | tấn |
| 3 | Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 6,628 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 622 | cái |
| AB | Tấm đan qua mương | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,282 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 5,184 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| AC | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÓM 4 | |||
| AD | Đào và đắp | |||
| 1 | Đào kênh mương vận chuyển đổ đi | Chi tiết tại Chương V | 278,358 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 1.073,684 | 1m3 |
| 3 | Đất thiếu phải mua | Chi tiết tại Chương V | 364,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất K = 0,85 | Chi tiết tại Chương V | 14,38 | 100m3 |
| AE | Mương thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết tại Chương V | 80,887 | m3 |
| 2 | SXLĐ ván khuôn mương | Chi tiết tại Chương V | 22,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 192,343 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 9,063 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết tại Chương V | 32,76 | m2 |
| AF | Giằng chống đúc sẵn lắp ghép | |||
| 1 | SXLĐ ván khuôn Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết tại Chương V | 0,432 | tấn |
| 3 | Bê tông Giằng chống đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V | 3,314 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Giằng chống | Chi tiết tại Chương V | 311 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.015E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo:Đối với công trình hoàn thành: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công, dự toán; Hồ sơ nghiệm thu khối lượng (Các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong EHSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình Giao thông;- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III. (có tài lieu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 Chuyên ngành xây dựng công trìnhGiao thông;+ 01 Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế Xây dựng hoặc Kinh tế Giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Giao Thông- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động hạng III trở lên. (Còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công lao động | 20 | Có giấy chứng nhận đào tạo sơ cấp nghề trở lên phù hợp với gói thầu.- Chứng minh hợp pháp là nhân công lao động của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8 m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước 5m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38- 45 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên. Thiết bị thi công nói trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải có bản sao có chứng thực). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi