Gói thầu: Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364997-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 18:45:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,272,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Giám đốc điều hành để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình / hạng mục cầu đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án.- Đã làm việc với chức danh phụ trách thanh toán 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường; có Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ KCS để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng, giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác vật liệu 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án, môi trường.- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn giao thông (ATGT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATGT để thực hiện công việc của mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Bậc thợ tối thiểu các loại là 3/7 (không bao gồm công nhân lái máy).- Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 - 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3 /giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe chở bê tông chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ≥1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu theo quy định thi công và nghiệm thu hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây, tỉnh Quảng Trị - Giai đoạn1 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng I trở lên (trường hợp liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị, số 133 Lý Thường Kiệt – Đông Hà – Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: số 45 Hùng Vương, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: số 133 Lý Thường Kiệt, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.566 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,7857 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,624 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III (tận dụng đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 4 | Đào chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1633 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đất chân khay K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0237 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,4833 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,98 + khai thác, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,786 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng ở dải dự trữ, đất cấp III (phạm vi giữa hai nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6879 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,7857 | 100m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,74 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,74 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,74 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,74 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2415 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5772 | 100m3 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7904 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,98 + khai thác, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2418 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7904 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0035 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0035 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0035 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0035 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2845 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9354 | 100m3 |
| D | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2056 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng BTXM và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9721 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2056 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3688 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3688 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2064 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5, dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| E | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,721 | m3 |
| F | Khe phòng lún | |||
| 1 | Bê tông C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | m3 |
| 2 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m2 |
| 3 | Chèn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | m3 |
| G | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng đắp và vận chuyển bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3156 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1412 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ống |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | ống |
| 8 | Bê tông đế cống đúc sẵn, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3843 | tấn |
| 10 | Cốt thép đế cống đúc sẵn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Bê tông đế cống, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4007 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,82 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,3022 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3259 | m3 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1849 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,474 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,626 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5587 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8443 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7649 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7388 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3493 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4975 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1995 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6201 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4301 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,785 | m2 |
| 31 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 32 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | m3 |
| 33 | Thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | tấn |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m |
| 35 | Vật liệu đàn hồi chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5659 | m3 |
| 37 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,869 | m3 |
| 38 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1177 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7032 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0438 | tấn |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0165 | m3 |
| 42 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2799 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4502 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5516 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5539 | tấn |
| 47 | Tấm đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,23 | m3 |
| 50 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9122 | m3 |
| 51 | Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2008 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9425 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6122 | 100m3 |
| 54 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1759 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6644 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,663 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7436 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9154 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4565 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2907 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7531 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,4186 | m2 |
| 64 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 65 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | m3 |
| 66 | Thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 67 | Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 68 | Vật liệu đàn hồi chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3652 | m3 |
| 70 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,964 | m3 |
| 71 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5166 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,694 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3716 | m3 |
| 75 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2774 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7991 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | tấn |
| 79 | Tấm đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1987 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7406 | m3 |
| 82 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9185 | m3 |
| 83 | Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1789 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0744 | 100m3 |
| 86 | Bê tông tường thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,32 | m3 |
| 87 | Bê tông móng thân công đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,101 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,723 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0702 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7064 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0677 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5342 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng thân cống, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,636 | m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,954 | m3 |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,4886 | m2 |
| 96 | Thi công khớp nối ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m |
| 97 | Bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | m3 |
| 98 | Thép mạ kẽm D25 khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9548 | tấn |
| 99 | Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2 khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,4 | m |
| 100 | Vật liệu đàn hồi chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng tường cánh, sân công, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4535 | m3 |
| 102 | Bê tông tường thân công đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1982 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9281 | tấn |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6752 | tấn |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh và sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1803 | m3 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng mương nối đầu cống + cải dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5639 | m3 |
| 107 | Xây mương nối đầu cống + cải dọc tuyến bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9269 | m3 |
| 108 | Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16 mương nối đầu cống + cải dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3799 | m3 |
| 109 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2322 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6068 | 100m3 |
| 111 | Bê tông tường thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,049 | m3 |
| 112 | Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1783 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0505 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8853 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5104 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8733 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9485 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,638 | tấn |
| 119 | Bê tông lót móng thân cống, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2914 | m3 |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4371 | m3 |
| 121 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,5628 | m2 |
| 122 | Bê tông lót móng tường canh và sân cống, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m3 |
| 123 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8488 | m3 |
| 124 | Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4479 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,734 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | tấn |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng tường cánh và sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0783 | m3 |
| 128 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0199 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng bản quá độ, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0236 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bản quá độ, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng bản quá độ, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | tấn |
| 132 | Tấm đệm cao su bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9017 | m3 |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2073 | m3 |
| 135 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0324 | m3 |
| 136 | Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m3 |
| H | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6763 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,78 | m3 |
| 4 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.055,06 | m3 |
| 5 | Cát đệm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m3 |
| 7 | Xây tường mương, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m3 |
| 8 | Trát vữa M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 10 | Thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 11 | Thép xà mũ 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.414,2400x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật I.409, 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật I.439, 1350x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật I.501, 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.094,8001 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0825 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,974 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 20 | Bê tông cột Km, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 21 | Cốt thép cọc D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 23 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3972 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | m3 |
| 28 | Bê tông cột Km, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 29 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 30 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9857 | m2 |
| 31 | Ống thép mạ kẽm D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 32 | Thép bản 260x520x6, 160x460x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 33 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | m3 |
| 37 | Bê tông cột H, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 38 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 39 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | m2 |
| 40 | Màn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 41 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 42 | Thép bản 100x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,21 | m3 |
| 46 | Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,339 | m3 |
| 47 | Cốt thép cọc D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1175 | tấn |
| 48 | Sơn bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,038 | m2 |
| 49 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | cái |
| 50 | Màn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 51 | Thép bản 100x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 52 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242 | m |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | trụ |
| 54 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng loại A2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 55 | Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | trụ |
| 56 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | viên |
| 57 | Dải dẫn định hướng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 58 | Lắp đặt dải dẫn định hướng di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| J | Cầu Triệu Trạch, Km2+100 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm I đá 1x2, vữa bê tông mác C45 + lắp đặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6491 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6727 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9218 | tấn |
| 5 | Saen xuất và lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đầu |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,44 | m |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C30 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0077 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2408 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm ngang, bản liên tục nhiệt đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5108 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm ngang, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7994 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3583 | tấn |
| 13 | Phụ trợ thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bê tông bệ, vữa bê tông mác C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 17 | Cốt thép bệ, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5806 | tấn |
| 18 | Bãi đúc và chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,736 | m3 |
| 20 | Đào thanh thải và vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8242 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8242 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất gối cầu bằng cao su + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 27 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0659 | tấn |
| 28 | Bu lông M6x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 29 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8312 | m3 |
| 30 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,602 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5526 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D ống 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3186 | 100m |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5813 | tấn |
| 34 | Sản xuất Bu lông M14x40 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | cái |
| 35 | Sản xuất Bu lông M22x630 + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 36 | Phụ trợ thi công gờ chắn bánh, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 37 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9497 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, D cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6956 | tấn |
| 39 | Phụ trợ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 40 | Lắp đặt ống gang, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 43 | Gia công và lắp dựng thép treo hệ thoát nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | tấn |
| 44 | Đầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m2 |
| 47 | Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, mố, trụ cầu, vữa bê tông mác C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,3222 | m3 |
| 50 | Bê tông gờ lan can C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0605 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9412 | m3 |
| 52 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6196 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9024 | tấn |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,7179 | m2 |
| 56 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | m3 |
| 57 | Gia công chốt chống chuyển vị mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 58 | Lắp đặt chốt chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | tấn |
| 59 | Hộp chốt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 60 | Tấm đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 61 | Bitum chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | m3 |
| 62 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7039 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8901 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1156 | tấn |
| 66 | Tấm đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4174 | m2 |
| 67 | Phụ trợ thi công Bệ mố, thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Khoan tạo lỗ vào đất, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan ≤30m + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | m |
| 69 | Khoan tạo lỗ vào đất, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan >30m + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,55 | m |
| 70 | Khoan tạo lỗ vào sét, D lỗ khoan 1000m, chiều dài khoan ≤30m + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 71 | Khoan tạo lỗ vào sét, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan >30m + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,95 | m |
| 72 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,3395 | m3 |
| 73 | Bê tông cọc nhồi D ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,9383 | m3 |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D ≤18mm, nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8835 | tấn |
| 75 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D >18mm, nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2493 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, D54,9/59,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | 100m |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, D107,5/113,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,625 | 100m |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt ống nối, D64,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt ống nối, D119,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt nút bịt thép D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt nút bịt thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,759 | m3 |
| 83 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m3 |
| 84 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | bộ |
| 85 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | bộ |
| 86 | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8591 | 100m3 |
| 89 | Đắp vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7821 | 100m3 |
| 90 | Xây mái dốc taluy cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4092 | m3 |
| 91 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3604 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8405 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật 12KNm làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m2 |
| 96 | Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 98 | Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 100 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4056 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,419 | 100m3 |
| 103 | Lớp móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền, vữa bê tông mác C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 106 | Lớp móng bằng đá xô bồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông đoạn ống dài 1m, D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ống |
| 108 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m, D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ống |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 110 | Đào thanh thải phế thải và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,079 | 100m3 |
| 111 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,079 | 100m3 |
| K | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| L | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274.038.000 | VN đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Giám đốc điều hành để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 10 | 7 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 7 | 7 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình / hạng mục cầu đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 7 | 7 |
| 5 | Phụ trách thanh toán | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án.- Đã làm việc với chức danh phụ trách thanh toán 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 5 | 5 |
| 6 | Phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường; có Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ KCS để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 7 | 7 |
| 8 | Phụ trách công tác vật liệu | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng, giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác vật liệu 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) và môi trường | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án, môi trường.- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 10 | Phụ trách An toàn giao thông (ATGT) | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATGT để thực hiện công việc của mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công | 30 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Bậc thợ tối thiểu các loại là 3/7 (không bao gồm công nhân lái máy).- Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 - 1,25m3 | 5 |
| 2 | Máy đào | ≥1,6m3 | 3 |
| 3 | Máy ủi | 110 - 140CV | 5 |
| 4 | Máy san | ≥ 110CV | 4 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥8T | 4 |
| 6 | Máy lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt | ≥25T | 5 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 20 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô | 5 - 10T | 2 |
| 11 | Máy rãi cấp phối đá dăm | ≥ 50 m3 /giờ | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 50 m3 /giờ | 1 |
| 13 | Xe chở bê tông chuyên dụng | ≥ 6m3 | 5 |
| 14 | Xe bơm bê tông | ≥ 50 m3/giờ | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120 tấn/giờ | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp BTN | 130 - 140CV | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 18 | Cần cẩu | ≥ 50tấn | 2 |
| 19 | Búa rung | ≥ 50KW | 1 |
| 20 | Máy xúc lật | ≥ 1,8m3 | 1 |
| 21 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính ≥1000mm | 1 |
| 22 | Máy thuỷ bình | Đồng bộ | 2 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đáp ứng đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu theo quy định thi công và nghiệm thu hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi