Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367305-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 18:17:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,585,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Công nhân Thợ nề- 01 Công nhân Thợ Điện- 01 Công nhân Thợ sơn- 01 Công nhân Thợ cơ khí- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng UBND xã Phước Diêm
150 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+) Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Lộc Ninh Thuận. Địa chỉ: thôn Long Bình 1, xã An Hải, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. +) Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh. Địa chỉ: Số 43 – 45 Phạm Đình Hổ, phường Mỹ Bình, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. +) Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trần Ca Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 07 Trần Ca, Phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt311,899m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt436,3m
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt210,215m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt123,5m2
5Cung cấp Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo HSTK được phê duyệt87,025m2
6Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo HSTK được phê duyệt123,19m2
7Cung cấp Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4lyTheo HSTK được phê duyệt121,03m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt0,435m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,435m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt0,435m3
11Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt246,11m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,286100m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt17,5m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt6,572m3
15Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt3,202tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2,0lyTheo HSTK được phê duyệt3,202tấn
17Gia công đà trần, giằng trần 30*30 dày 1,5lyTheo HSTK được phê duyệt0,826tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,826tấn
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt262,742m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,628100m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt283,459m2
22Tháo bóng đèn sát trầnTheo HSTK được phê duyệt15bộ
23Tháo quạt trần hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt21cái
24Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt40bộ
25Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
26Tháo dỡ ổ cắmTheo HSTK được phê duyệt17cái
27Tháo dỡ công tắcTheo HSTK được phê duyệt42cái
28Tháo dỡ đế âm và mặt nạTheo HSTK được phê duyệt21hộp
29Tháo dỡ dây điện CV2*1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt965m
30Tháo dỡ dây điện CV2*2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt750m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt400m
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt750m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt965m
34Cung cấp, lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt20cái
35Cung cấp, lắp đặt đèn áp trần D200, 24WTheo HSTK được phê duyệt15bộ
36Cung cấp, lắp đặt đèn áp trần D60, 18wTheo HSTK được phê duyệt6bộ
37Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt38bộ
38Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt6bộ
39Cung cấp, lắp đặt Đế âm , mặt nạTheo HSTK được phê duyệt21hộp
40Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được phê duyệt17cái
41Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt42cái
42Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt17cái
43Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt424,699m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt36,448m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được phê duyệt36,448m3
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt424,699m2
47Lát bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt31,7m2
48Lát bậc cầu thangTheo HSTK được phê duyệt18,185m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt1.703,606m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt517,348m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt1.703,606m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt517,348m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt659,05m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.561,904m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên mặt bảng hiệuTheo HSTK được phê duyệt2,8m2
56Sơn mới dòng chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC DIÊM"Theo HSTK được phê duyệt1bộ
57Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt150,9441m2
58Vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi chông thấmTheo HSTK được phê duyệt150,944m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được phê duyệt150,944m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt150,9441m2
61Lắp cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt12cái
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt8,253m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt8,253m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt6,079100m2
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt2bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được phê duyệt4bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được phê duyệt4bộ
68Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
69Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
70Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được phê duyệt4bộ
71Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
72Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
73Cung cấp, lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
74Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
75Cung cấp, lắp đặt giá treoTheo HSTK được phê duyệt6cái
76Cung cấp, lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được phê duyệt6cái
77Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt4cái
78Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt50,89m2
79Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt52,344m2
80Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt8,904m2
81Lát nền gạch nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt8,904m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt5,463m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt2,188m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,762m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt1,218m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,594m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,057100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,728m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,073100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,184m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,09tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt1,245m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt32,96m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HSTK được phê duyệt32,96m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được phê duyệt0,634100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,663100m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,571tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,571tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt36,945m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt1,89m2
21Cung cấp Cửa đi khung sắtTheo HSTK được phê duyệt1,89m2
22Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt3bộ
23Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được phê duyệt1cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
25Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được phê duyệt2hộp
26Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được phê duyệt1cái
27Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt40m
28Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được phê duyệt50m
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt60m
30Cung cấp Băng keo cách cấp điệnTheo HSTK được phê duyệt2cuộn
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt143,392m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt67,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt143,392m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt67,2m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt210,595m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được phê duyệt13,26m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt13,26m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ CẦU NỐI
1Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngTheo HSTK được phê duyệt162,18m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt24,327m3
3Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được phê duyệt17,6610m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt8,928m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt6,072m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,595m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo HSTK được phê duyệt2,261m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,801m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,317m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,019tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,196tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,16tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,015tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,096tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,04tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,066100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,16100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,032100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,08100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt4cái
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,528m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,216m3
25Lát bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt1,8m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt3,84m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,391m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,78m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt16m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt9,592m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt3,84m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt9,78m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt29,432m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt39,2121m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,19100m2
36Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,893m2
37Kẻ ron âm tườngTheo HSTK được phê duyệt14,6m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt2,92m
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo HSTK được phê duyệt1,043m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được phê duyệt0,203m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,43m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt6,59m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt1,773m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được phê duyệt1,773m3
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được phê duyệt0,108tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,081m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được phê duyệt45,774m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được phê duyệt0,795m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt0,212m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,897m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,458m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,592m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,208m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,588m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,072tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt0,026tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,059100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,031100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,105100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt0,53m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt0,05m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt5,493m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được phê duyệt6,24m2
29Cung cấp Cửa đi mở khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được phê duyệt1,76m2
30Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được phê duyệt4,48m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được phê duyệt4,48m2
32Cung cấp Khung hoa sắt hộp 14*14 dày 1,4ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình)Theo HSTK được phê duyệt4,48m2
33Lợp mái tôn kẽm màu dày 4,5zemTheo HSTK được phê duyệt0,1100m2
34Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zemTheo HSTK được phê duyệt0,09100m2
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,112tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,112tấn
37Cung cấp Thép neo xà gồ và trần vào tườngTheo HSTK được phê duyệt10kg
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt76,736m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt6,92m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt15,504m2
41Lát nền gạch cearmic 600*600Theo HSTK được phê duyệt8,97m2
42Lát bậc tam cấpTheo HSTK được phê duyệt0,91m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường tườngTheo HSTK được phê duyệt1,94m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt37,4m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được phê duyệt66,836m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt26,684m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt93,52m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt0,329100m2
49Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV2*2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
50Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV2*1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
51Cung cấp, lắp đặt MCB 30ATheo HSTK được phê duyệt1cái
52Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được phê duyệt2bộ
53Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
54Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được phê duyệt1cái
55Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt nạTheo HSTK được phê duyệt1hộp
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,015100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu.32
4 Đội trưởng thi công 5 - 02 Công nhân Thợ nề- 01 Công nhân Thợ Điện- 01 Công nhân Thợ sơn- 01 Công nhân Thợ cơ khí- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít1
7 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->