Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 18:17:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,585,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Công nhân Thợ nề- 01 Công nhân Thợ Điện- 01 Công nhân Thợ sơn- 01 Công nhân Thợ cơ khí- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng UBND xã Phước Diêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để Bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam (Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam. Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 311,899 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 436,3 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 210,215 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 123,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp Cửa đi mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 87,025 | m2 |
| 6 | Cung cấp Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo HSTK được phê duyệt | 123,19 | m2 |
| 7 | Cung cấp Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4ly | Theo HSTK được phê duyệt | 121,03 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 246,11 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,286 | 100m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 17,5 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 6,572 | m3 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 3,202 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 50*100*2,0ly | Theo HSTK được phê duyệt | 3,202 | tấn |
| 17 | Gia công đà trần, giằng trần 30*30 dày 1,5ly | Theo HSTK được phê duyệt | 0,826 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,826 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 262,742 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,628 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 283,459 | m2 |
| 22 | Tháo bóng đèn sát trần | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 23 | Tháo quạt trần hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 24 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ ổ cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 27 | Tháo dỡ công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 28 | Tháo dỡ đế âm và mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ dây điện CV2*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 965 | m |
| 30 | Tháo dỡ dây điện CV2*2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 965 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đèn áp trần D200, 24W | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn áp trần D60, 18w | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Đế âm , mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | hộp |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 424,699 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 36,448 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 36,448 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 424,699 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 31,7 | m2 |
| 48 | Lát bậc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 18,185 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.703,606 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 517,348 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1.703,606 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 517,348 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 659,05 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.561,904 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên mặt bảng hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 56 | Sơn mới dòng chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC DIÊM" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 150,944 | 1m2 |
| 58 | Vệ sinh mặt sàn bê tông trước khi chông thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 150,944 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 150,944 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 150,944 | 1m2 |
| 61 | Lắp cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 8,253 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,253 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 6,079 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 50,89 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 52,344 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,904 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,904 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,463 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,188 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,762 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,218 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,184 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,245 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,96 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được phê duyệt | 32,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,571 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 36,945 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 21 | Cung cấp Cửa đi khung sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1,89 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 30 | Cung cấp Băng keo cách cấp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 143,392 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 143,392 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 210,595 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được phê duyệt | 13,26 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 13,26 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 162,18 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,327 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,66 | 10m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,928 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,261 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,801 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 25 | Lát bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,391 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,78 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,592 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 9,78 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 29,432 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 39,212 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,893 | m2 |
| 37 | Kẻ ron âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 14,6 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,043 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được phê duyệt | 0,203 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được phê duyệt | 6,59 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,773 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 1,773 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,081 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 45,774 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,795 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,897 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,458 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 5,493 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa đi mở khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 30 | Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép kính trắng dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 32 | Cung cấp Khung hoa sắt hộp 14*14 dày 1,4ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn kẽm màu dày 4,5zem | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 34 | Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zem | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 37 | Cung cấp Thép neo xà gồ và trần vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 76,736 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,92 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,504 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch cearmic 600*600 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,97 | m2 |
| 42 | Lát bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,94 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,4 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 66,836 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 26,684 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 93,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,329 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV2*2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện CV2*1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt MCB 30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp và tương tự về quy mô công việc; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.456.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng, hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 5 | - 02 Công nhân Thợ nề- 01 Công nhân Thợ Điện- 01 Công nhân Thợ sơn- 01 Công nhân Thợ cơ khí- Có chứng chỉ Sơ cấp nghề trở lên.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi