Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220338348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư. Kinh phí còn lại do ngân sách thị xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 16:24:00 đến ngày 2022-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,171,221,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 9.219.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học 15 phòng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phú Sơn, thị xã Bỉm Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư. Kinh phí còn lại do ngân sách thị xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4466 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,5087 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,4717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4795 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 167,7618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8262 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5081 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3759 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,94 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8177 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8795 | 100m2 |
| 12 | Xây tường móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,0771 | m3 |
| 13 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0188 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,674 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,3839 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,1887 | 100m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 656,3854 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,6385 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,6385 | 10m³/1km |
| 22 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,12 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,2724 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8339 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8148 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0908 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5677 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,5904 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4384 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,267 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2133 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9077 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,6001 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1822 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,7879 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9065 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7864 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5237 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2294 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1677 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1281 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6512 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,5418 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7643 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8355 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9065 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7864 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,0212 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8832 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1548 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8551 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,0676 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,9847 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1143 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0333 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5214 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4741 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4067 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3417 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3259 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7668 | m3 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5081 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4994 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7399 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,071 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5212 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3212 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,9193 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1412 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1686 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8761 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,4805 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6056 | m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,878 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ đóng thép liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | đoạn |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 338,4765 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 563,6106 | m2 |
| 9 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,713 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,2154 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240,7561 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | m |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,84 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 579,7015 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5185 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 338,4765 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.627,9082 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bán sứ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 497,8623 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,3089 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,6059 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,5419 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,508 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,4888 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7888 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,6458 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ đóng thép liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | đoạn |
| 28 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,755 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,9165 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 566,0764 | m2 |
| 31 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,759 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,2154 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 259,5259 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,94 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 537,9115 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5185 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,9165 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.586,4538 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bán sứ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 462,0845 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5185 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,7165 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,8485 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,66 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,8468 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7888 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4086 | m3 |
| 48 | Khoan lỗ đóng thép liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 819 | đoạn |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 375,5068 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 556,1952 | m2 |
| 52 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,759 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,2154 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 211,024 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,2 | m |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 688,32 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 559,9515 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5185 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 375,5068 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.015,4907 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bán sứ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 458,3885 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5185 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,7165 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,8485 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,9655 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1372 | m3 |
| 67 | Khoan lỗ đóng thép liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 186 | đoạn |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 457,1369 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 352,732 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4368 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,67 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,81 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 457,1369 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 301,9208 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,105 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 208,775 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1279 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2051 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1743 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9773 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc B400x0,4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,266 | m |
| 83 | Ke chống bão (1 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 397 | cái |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6404 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6404 | tấn |
| 86 | Gia công thang sắt lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 87 | Lắp thang sắt lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 88 | Gia công lắp dựng nắp tôn lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,312 | 1m2 |
| 90 | Đào móng tam cấp sảnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1646 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9232 | m3 |
| 92 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,045 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bán sứ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,2972 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,282 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0059 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4898 | m3 |
| 98 | Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9642 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0679 | 100m3 |
| 100 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6904 | m3 |
| 101 | Lát nền đường dốc gạchTerrazzo 300x300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,9044 | m2 |
| 102 | Trát tường chân móng đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,565 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,565 | m2 |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính 6,38mm dán 2 lớp an toàn (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,4 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm, kính 6,38mm dán 2 lớp an toàn (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 106 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính 6,38mm dán 2 lớp an toàn (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 125,4 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm, kính 6,38mm dán 2 lớp an toàn (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,7 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính 6,38mm dán 2 lớp an toàn (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định, khung nhôm , kính dán 2 lớp an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,28 | m2 |
| 110 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa. Sắt 14x14mm đặc, sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.009,3 | kg |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt (bao gồm phụ kiện). Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 112 | Vách Compact 12mm khu WC (bao gồm phụ kiện). Sản xuất lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,4964 | m2 |
| 113 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp ốp bàn đá WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào bệ đá WC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,0617 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng Trụ cầu thang Inox Sus 304 D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Sus 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,92 | m |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc cho người khuyết tật. Lan can Inox sus 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,023 | m |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng tay nắm WC cho người khuyết tật. Inox sus 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,032 | m |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang. Lan can Inox sus 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,01 | m |
| 120 | Gia công lan can ống thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1259 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,182 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7771 | 1m2 |
| 123 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.132,5 | m |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,193 | m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9913 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,558 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,5854 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9773 | 100m2 |
| 129 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,7312 | tấn |
| 130 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấn |
| 131 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,6155 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9558 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x20w, có máng chống lóa và ty treo trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED D180 downlight | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 126 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 500x700x200x1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha (bộ 3 bóng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì báo pha 2A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.600 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp tủ điện tầng 400x600x200x1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện aptomat âm tường 4modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm lạnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính 25mm - nóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê mạ kẽm ren ngoài đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt phao điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100 m |
| 29 | Máy bơm nước dự phòng Q=6m3/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thông tắc - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thông tắc - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90 ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 5 | Đai Inox giữ ống, đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | bộ |
| 6 | Sika grount 214 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bao |
| 7 | Keo trám Sika Flex | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ống |
| 8 | NC chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2974 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3044 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6299 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0811 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7142 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2108 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1028 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1605 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2854 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6642 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,192 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,05 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0991 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3382 | 100m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7578 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,1888 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2449 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9788 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8124 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1387 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3109 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3831 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,1 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,94 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0991 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - BỂ NƯỚC NGẦM PCCC, NHÀ ĐẶT MÁY | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,288 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,372 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,6024 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8965 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7614 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1773 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9667 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1834 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0187 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9689 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,9052 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,9052 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,4 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,392 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4438 | 100m3 |
| 25 | Băng cản nước cho mạch ngừng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42 | md |
| 26 | Sản xuất lắp dựng nắp gang bể nước (cả khung vành) KT900x900x70mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3231 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0291 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4971 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9074 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5086 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0108 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0599 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7284 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6728 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6803 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,332 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,558 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0071 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0198 | m3 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,332 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, ốp hông khổ 400mm, dày 0,42 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,652 | md |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 bán sứ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8824 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa sắt bao gồm cả phụ kiện. Lắp dựng hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy, Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0017 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3186 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2241 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,204 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,72 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,28 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6886 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,9686 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3274 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0621 | 100m2 |
| 14 | lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9871 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0367 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,442 | m3 |
| 6 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8065 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0698 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,0566 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2643 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0214 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0248 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,2683 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 89,0683 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - HÀNG RÀO TÔN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công khung xà gồ thép tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6228 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung xà gồ thép tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6228 | tấn |
| 3 | Bắn tôn tường rào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9394 | 100m2 |
| 4 | Bu lông nở sắt M12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | 1 lỗ khoan |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,6 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 110x75mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 75mm chiều dày 4,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | 100m |
| 9 | Nước thau xả đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,908 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1786 | m3 |
| 12 | Xây hố ga gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9073 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0095 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0976 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn nhôm ABC 4x70mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,75 | 1m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x35mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100 m |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 13 | Sứ cảnh báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Tủ hạ thế 800x600x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ báo pha, hiệu điện thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Nhân công tháo dỡ, đấu nối điện cho các dãy nhà cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| P | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ - BÊ TÔNG SÂN NỀN | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 416,44 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,644 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 87,62 | m |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3, dung dịch MAP BOXER EC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,692 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3, dung dịch MAP BOXER EC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,372 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,064 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4837 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 462,7 | 1m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 368,1271 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1748 | tấn |
| 4 | Tháo téc nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168,4945 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240,2061 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,7006 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3,8km bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 408,7006 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | gốc |
| 12 | Tháo dỡ bảng phòng học, vận chuyển các đồ dùng học tập như bàn ghế, tủ, kệ sách đến kho tập kết (UBND phường Phú Sơn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | Công |
| 13 | Vận chuyển các vật tư thiết bị đến nơi tập kết (UBND phường Phú Sơn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Chuyến |
| 14 | Vận chuyển bàn ghế đã tập kết, tháo dỡ đồ đạc vận dụng từ các phòng học hiện trạng không bị phá dỡ, lắp đặt toàn bộ tài sản về công trình mới hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Công |
| 15 | Vận chuyển các vật tư thiết bị từ nơi tập kết về công trình mới hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Chuyến |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,574 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,8619 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9086 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,8619 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3,8km bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90,8619 | m3 |
| 21 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV thường xuyên phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | ca |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3318 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9334 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VD/5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 10 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 12 | Kéo rải cáp tín hiệu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 13 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/15kW có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=45m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel 15Kw có điểm làm việc Q=22,5l/s, H=45m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 Tủ |
| 28 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 đặt nổi luồn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp họng nước vách tường kích thước 1100x500x180 (hộp âm tường) bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Hộp |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cuộn |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | Bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | Bình |
| 46 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 47 | Sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 50 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm, 100/50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cặp bích |
| 64 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | 1m3 |
| 65 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,6 | m3 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 68 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| T | CHI PHÍ THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện 3P/380V/22.5kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel 15 kW, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 22.5 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 9.219.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.219.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi