Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 16:10:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24498E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4489E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥676.180.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp III: ≥01 công trình có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn.- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bố trí danh sách chi tiết công nhân lao động.- Có chứng chỉ tốt nghiệp nghề, có hợp đồng lao động với nhà thầu (đính kèm Chứng minh nhân dân/căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trôn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Song An; hạng mục:Sửa chữa nhà làm việc, khu vệ sinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai;
thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê. - Mã số thuế: 5900275782 - Điện thoại: (0269)3 832277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: (0269)3 832277 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Khê. 1356 Quang Trung - Thị xã An Khê -Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3 832058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | "nt" | 2,275 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 98,423 | m2 |
| 4 | Ngâm nước xi măng chống thấm | "nt" | 98,423 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | "nt" | 98,423 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 98,423 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa liên kết với bê tông, xử lý chống thấm | "nt" | 6 | cái |
| 10 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | "nt" | 30 | cái |
| 11 | Tháo dỡ trần | "nt" | 145,013 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 0,711 | m3 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm thả | "nt" | 145,013 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 95,442 | m2 |
| 15 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 95,442 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | "nt" | 95,442 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | "nt" | 0,338 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 15,444 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 37 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | "nt" | 10,65 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 2,663 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | "nt" | 53,252 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 291,232 | m2 |
| 24 | Bốc xếp xà bần rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | "nt" | 11,649 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 11,649 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | "nt" | 291,232 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 16,65 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt granito | "nt" | 19,005 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | "nt" | 17,382 | m2 |
| 30 | Đánh bóng bề mặt granitô | "nt" | 19,005 | 1m2 |
| B | *\Mở rộng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | "nt" | 1,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 0,925 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | "nt" | 2,685 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 2,685 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 15cm | "nt" | 16 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm | "nt" | 22 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 16mm, chiều sâu khoan 15cm | "nt" | 16 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm | "nt" | 22 | lỗ khoan |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,751 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,287 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | "nt" | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | "nt" | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | "nt" | 0,1 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | "nt" | 3,339 | m3 |
| 19 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | "nt" | 5,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 5,84 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | "nt" | 25,47 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 33,01 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24,32 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 24,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 33,01 | m2 |
| 26 | Láng sàn vệ sinh thoát về hố thu dày 1cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 18,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | "nt" | 8,112 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 14,511 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 4,133 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,698 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,368 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,012 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm | "nt" | 0,044 | tấn |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 19,48 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 2,421 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 3 | cái |
| C | *\Hệ thống điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | "nt" | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W | "nt" | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 7W | "nt" | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | "nt" | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | "nt" | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn | "nt" | 118 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc âm | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | "nt" | 1 | hộp |
| D | *\Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D34mm | "nt" | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | "nt" | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối giảm D34-27mm | "nt" | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | "nt" | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | "nt" | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | "nt" | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa D114mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D90mm | "nt" | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa D42mm | "nt" | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | "nt" | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | "nt" | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu lavabo | "nt" | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | "nt" | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | "nt" | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | "nt" | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | "nt" | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 3 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 3 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | "nt" | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa D27mm | "nt" | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | "nt" | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24498E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4489E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥676.180.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp III: ≥01 công trình có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn.- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình | 1 | Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bố trí danh sách chi tiết công nhân lao động.- Có chứng chỉ tốt nghiệp nghề, có hợp đồng lao động với nhà thầu (đính kèm Chứng minh nhân dân/căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trôn bê tông ≥ 250 lít | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi