Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366965-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220160588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 16:10:00 đến ngày 2022-04-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 482,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24498E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4489E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥676.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp III: ≥01 công trình có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn.- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bố trí danh sách chi tiết công nhân lao động.- Có chứng chỉ tốt nghiệp nghề, có hợp đồng lao động với nhà thầu (đính kèm Chứng minh nhân dân/căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trôn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Song An; hạng mục:Sửa chữa nhà làm việc, khu vệ sinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN , địa chỉ: Xã Song An thị xã An Khê tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: Phòng quản lý đô thị thị xã An Khê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SONG AN , địa chỉ: Xã Song An thị xã An Khê tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcvà đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 5. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo) 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: thôn An Thượng 2, xã Song An, thị xã An Khê. - Mã số thuế: 5900275782 - Điện thoại: (0269)3 832277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân xã Song An, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai - Điện thoại: (0269)3 832277
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Khê. 1356 Quang Trung - Thị xã An Khê -Tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269 3 832058
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Phần xây dựng
1Tháo tấm lợp tônTham chiếu Chương V của E-HSMT2,275100m2
2Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem"nt"2,275100m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"98,423m2
4Ngâm nước xi măng chống thấm"nt"98,423m2
5Quét dung dịch chống thấm sê nô"nt"98,423m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100"nt"98,423m2
7Lắp đặt ống nhựa D90x3mm"nt"0,48100m
8Lắp đặt co nhựa D90mm"nt"18cái
9Lắp đặt ống nhựa liên kết với bê tông, xử lý chống thấm"nt"6cái
10Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm"nt"30cái
11Tháo dỡ trần"nt"145,013m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao "nt"0,711m3
13Thi công trần bằng tấm thả"nt"145,013m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"95,442m2
15Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện"nt"95,442m2
16Lắp dựng cửa khung nhôm"nt"95,442m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm"nt"0,338tấn
18Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"15,444m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"37m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ"nt"10,65m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"2,663m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ"nt"53,2521m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"291,232m2
24Bốc xếp xà bần rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công"nt"11,649m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"11,649m3
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm"nt"291,232m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"16,65m2
28Vệ sinh bề mặt granito"nt"19,005m2
29Lát đá bậc tam cấp"nt"17,382m2
30Đánh bóng bề mặt granitô"nt"19,0051m2
B *\Mở rộng nhà vệ sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay"nt"1,76m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"0,925m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại"nt"2,685m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T"nt"2,685m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф16mm, chiều sâu khoan 15cm"nt"16lỗ khoan
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm"nt"22lỗ khoan
7Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 16mm, chiều sâu khoan 15cm"nt"16lỗ khoan
8Bơm keo RAMSET EPCON G5 vào lỗ khoan Ф 14mm, chiều sâu khoan 10cm"nt"22lỗ khoan
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,12m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"0,03100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,006tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,03tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,751m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,287100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao "nt"0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao "nt"0,162tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao "nt"0,1tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao "nt"3,339m3
19Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện"nt"5,84m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"5,84m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm"nt"25,47m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"33,01m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75"nt"24,32m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"24,32m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"33,01m2
26Láng sàn vệ sinh thoát về hố thu dày 1cm, vữa XM mác 100"nt"18,4m2
27Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm"nt"8,112m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"14,511m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"4,133m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác"nt"0,698100m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,368m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,012100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mm"nt"0,044tấn
34Quét nước xi măng 2 nước"nt"19,48m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100"nt"2,421m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"3cái
C *\Hệ thống điện tầng 2
1Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m"nt"26bộ
2Lắp đặt các loại đèn ốp trần 15W"nt"3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần 7W"nt"3bộ
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2"nt"30m
5Lắp đặt dây đơn 1,5mm2"nt"90m
6Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn"nt"118m
7Lắp đặt công tắc âm"nt"3cái
8Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn"nt"1hộp
D *\Hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa D34x3mm"nt"0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa D27x3mm"nt"0,1100m
3Lắp đặt co nhựa D34mm"nt"10cái
4Lắp đặt co nhựa D27mm"nt"15cái
5Lắp đặt tê nhựa D34mm"nt"5cái
6Lắp đặt tê nhựa D27mm"nt"10cái
7Lắp đặt nối giảm D34-27mm"nt"3cái
8Lắp đặt nối nhựa gai trong D27"nt"5cái
9Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm"nt"0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa D90x3mm"nt"0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm"nt"0,01100m
12Lắp đặt co nhựa D114mm"nt"5cái
13Lắp đặt co nhựa D90mm"nt"5cái
14Lắp đặt co nhựa D42mm"nt"2cái
15Lắp đặt tê nhựa D114mm"nt"2cái
16Lắp đặt tê nhựa D90mm"nt"3cái
17Lắp đặt chậu xí bệt"nt"2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"2cái
19Lắp đặt chậu lavabo"nt"2bộ
20Lắp đặt ống xi phông nhựa"nt"2cái
21Lắp đặt gương soi"nt"2cái
22Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa"nt"2bộ
23Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm"nt"1cái
24Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm"nt"1cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh"nt"2cái
26Lắp đặt hộp đựng xà bông"nt"2cái
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"3m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"3m3
29Lắp đặt ống nhựa D27x3mm"nt"0,24100m
30Lắp đặt co nhựa D27mm"nt"10cái
31Lắp đặt tê nhựa D27mm"nt"2cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3"nt"1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24498E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4489E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 338.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥676.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình cấp III: ≥01 công trình có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn thời hạn.- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.32
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 Đã tốt nghiệp Cao đẳng, Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã có kinh nghiệm trong thi công trình cùng cấp có quy mô tương đương.- Có hợp đồng lao động dài hạn. (Đính kèm Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có bố trí danh sách chi tiết công nhân lao động.- Có chứng chỉ tốt nghiệp nghề, có hợp đồng lao động với nhà thầu (đính kèm Chứng minh nhân dân/căn cước công dân).- Tất cả các nội dung trên phải có văn bằng, chứng chỉ có chứng thực bản sao đúng với bản chính.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trôn bê tông ≥ 250 lít Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy cắt gạch Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy hàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy cắt, uốn cốt thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->