Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367025-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 16/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220314845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (năm 2022 công trình đã được bố trí đủ vốn tại quyết định 4588/QĐ-BQP)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 16:05:00 đến ngày 2022-04-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,759,755,777 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật…) công trình cấp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 16/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XD-01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống nước sạch sinh hoạt Lữ Đoàn 16
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (năm 2022 công trình đã được bố trí đủ vốn tại quyết định 4588/QĐ-BQP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 16/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 16, địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Duy Nguyên, Số 4, ngõ 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 16/Quân khu 4 , địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 16, địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 16, địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Thượng tá Nguyễn Bá Thuỷ; Chức vụ: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 16; Địa chỉ: Xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO THÀNH HỒ CHỨA NƯỚC THÔ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V906,9863m3
2Vận chuyển đá hộc bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V90,698610m³/1km
3Sửa chữa mái taluy thành hồ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V24,9104100m2
4Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2732m3
5Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,366m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V682,6616m3
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V228,9614m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V228,9614m3
9Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V517,6459m3
10Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V517,6459m3
11Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V45,4856tấn
12Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V45,4856tấn
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519m3
14Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519m3
B NẠO VÉT ĐÁY HỒ CHỨA NƯỚC THÔ
1Bơm nước lòng hồMô tả kỹ thuật theo chương V42Ca
2Đào san đất bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,1564100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,1564100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,594100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.619,06810m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V161,9068100m3
7Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3677100m3
8Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,72481m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,51m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Tận dụng đá hộc cũ-chỉ tính vữa xây, nhân công và máy thi công - tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,32m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính 20% khối lượng xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,58m3
12Xây mái taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Tận dụng đá hộc cũ-chỉ tính vữa xây, nhân công và máy thi công - tính 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V350,4876m3
13Xây mái taluy bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính 20% khối lượng xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,622m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1816100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,63310m³/1km
16Nhân công lựa, vệ sinh đá hộc phá dỡ từ kè cũMô tả kỹ thuật theo chương V591,3692m3
17Vận chuyển đá hộc sau khi lựa, vệ sinh về công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V591,369210m³/1km
18Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V168,41m3
19Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V168,41m3
20Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V74,5261m3
21Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V74,5261m3
22Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2535tấn
23Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V33,2535tấn
24Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519m3
25Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V9,3519m3
C CẢI TẠO ĐẬP TRÀN
1Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,41m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V69,4m3
3Dọn dẹp, tạo phẳng sân hạ lưu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
D GIA CỐ CỐNG BÊ TÔNG CHỐNG TRÀN
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Dọn dẹp, vệ sinh bề mặt sân cống và mương thoát nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Vận chuyển tiếp các loại vật liệu rời phạm vi ≤500m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
6Bê tông đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,358m3
7Xây tường bằng gạch , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
8Xây tường bằng gạch, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,622m2
E XÂY MỚI NGĂN LỌC NƯỚC THÔ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,00691m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0023m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6412m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
6Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9296m3
7Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5073m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,016m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1528m2
11Chèn sỏi lọc nước ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,0606m3
12Bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG QUANH HỒ
1Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II (Phát dọn cỏ và lớp hữu cơ khuôn đường dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,25231m3
2Rải bạt PVC chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7256100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,256m3
4Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V657,566m2
5Lát đường giao thông bằng gạch Terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V563,628m2
6Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm -, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3998m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát con lươn 2 bên đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V253,6326m2
8Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2321m3
9Bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
10Bê tông, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,912m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
13Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
15Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
16Đèn năng lượng mặt trời liền thể JD A200 200WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời liền thể JD A200 200W vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,16541m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7218m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
24Bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
25Bê tông đổ bằng thủ công, M300, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
28Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
29Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
30Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
31Bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3043m3
32Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
34Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
36Bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2744m2
38Sơn cầu bằng sơn giả gỗ 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,2744m2
G LAN CAN QUANH HỒ
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9712100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,712m3
3Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,1598tấn
4Lắp dựng cột thép các loại (Lắp dựng lan can)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1598tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,23351m2
H CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
5Dọn cỏ xung quanh bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V12,864m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0575m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0177m2
9Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896m3
10Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,361m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,2876m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,0884m2
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bình chữa cháy VN MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I CẢI TẠO TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THÔ, ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC KHU A
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,77100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,406100 m
3Lắp đặt ống thép luồn ống đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt ống thép luồn ống đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D75, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D50, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE D90-75, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE D90-50, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê chuyển bậc HDPE D75-50, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê đều HDPE D75-75, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê đều HDPE D50-50, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D90-75, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D75-50, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van khóa nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van khóa nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt nối thẳng ống HDPE với ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
18Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
19Đào hào chôn ống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V216,85951m3
20Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1686100m3
21Gạch táp lô đặc 22x10,5x6 cm bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V972m
22Chôn mốc sứ cảnh báo đường ống nước, khoảng cách 15m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
23Tháo dỡ các tấm lọc lamela trong bể lắng lamelMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
24Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,992m2
25Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,9921m2
26Lắp đặt tấm lắng lamelaMô tả kỹ thuật theo chương V20,352m3
J THIẾT BỊ
1Mua máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.127E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục cấp thoát nước và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật…) công trình cấp trong vòng 05 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu)- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ trực tiếp thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp nước 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đào ≥ 0,4m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->