Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220317236-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220317226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Bắc được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-20 11:31:00 đến ngày 2022-04-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,188,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0782919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự....
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. -Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mạ Bái, thôn Trạng Sơn, xã Hà Bắc, huyện Hà Trung
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Bắc được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và tư vấn Bảo Châu. Đia chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung , địa chỉ: Thôn Trung tâm, xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918 +Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Chân - Chủ tịch UBND xã Hà Bắc. (Địa chỉ: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - E HSMT29,575100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - E HSMT29,575100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,892100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,892100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT53,145100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E HSMT11,113100m3
7Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyểnChương V - E HSMT8.826,336m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E HSMT882,633610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - E HSMT882,633610m³/1km
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E HSMT8,0286100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT6,0215100m3
12Nilong lót đổ bê tông mặt đườngChương V - E HSMT4.014,32m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT802,864m3
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT2,185100m2
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT134,113100m
16Đánh bóng mặt đườngChương V - E HSMT4.014,32m2
17Bê tông lót đáy bó vỉa M100, đá 4x6Chương V - E HSMT13,26m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT132,6m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT24,888m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT3,8739100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT4661cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT1101 cấu kiện
23Bê tông bó hè M250, đá 1x2Chương V - E HSMT23,375m3
24Ván khuôn bó hèChương V - E HSMT2,3375100m2
25Bê tông đệm vỉa hè, M150, đá 1x2,Chương V - E HSMT90,545m3
26Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (400x400x33)mmChương V - E HSMT1.405,45m2
27Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 1x2Chương V - E HSMT2,016m3
28Bê tông bồn cây M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,712m3
29Ván khuôn bê tông bồn câyChương V - E HSMT0,3584100m2
30Trồng cây bàng Đài Loan cao 4m, đường kính thân 15cmChương V - E HSMT56cây
31Đắp đất màu hố trồng câyChương V - E HSMT13,72m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT7,98m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT11,1563100m
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,314100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,314100m3
36Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyểnChương V - E HSMT32,159m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT3,215910m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT3,215910m³/1km
39Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,2352100m3
40Bê tông lót đáy cống M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,785m3
41Bê tông đáy công M250, đá 1x2Chương V - E HSMT5,355m3
42Bê tông thành cống, M250, đá 1x2Chương V - E HSMT6,3m3
43Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,125m3
44Ván khuôn móng cốngChương V - E HSMT0,0976100m2
45Ván khuôn thành cốngChương V - E HSMT0,516100m2
46Ván khuôn trần cốngChương V - E HSMT0,1825100m2
47Lắp dựng cốt thép đáy cốngChương V - E HSMT0,5896tấn
48Lắp dựng cốt thép thành cốngChương V - E HSMT0,8692tấn
49Lắp dựng cốt thép trần cốngChương V - E HSMT0,5044tấn
50Bê tông tấm nắp N1 mác M250, đá 1x2Chương V - E HSMT32,13m3
51Ván khuôn tấm nắp N1Chương V - E HSMT1,1016100m2
52Cốt thép tấm nắp N1Chương V - E HSMT2,2522tấn
53Lắp đặt tấm nắp N1Chương V - E HSMT1531cấu kiện
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT33,6m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - E HSMT32m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E HSMT115100m
57Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,912100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - E HSMT2,912100m3
59Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyểnChương V - E HSMT430,973m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT43,097310m³/1km
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - E HSMT43,097310m³/1km
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT3,152100m3
63Đá hộc gia cố móng, dày 30cmChương V - E HSMT0,552100m3
64Mua đá hộc để đắpChương V - E HSMT55,2m3
65Bê tông lót đáy cống, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT18,4m3
66Bê tông đáy cống M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT55,2m3
67Bê tông thành cống M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT57,6m3
68Ván khuôn móng cốngChương V - E HSMT0,6584100m2
69Ván khuôn thành cốngChương V - E HSMT3,8544100m2
70Lắp dựng cốt thép đáy cốngChương V - E HSMT5,5849tấn
71Lắp dựng cốt thép thành cốngChương V - E HSMT6,8341tấn
72Bê tông tấm nắp N2 mác M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT42m3
73Ván khuôn tấm nắp N2Chương V - E HSMT1,24100m2
74Cốt thép tấm nắp N2Chương V - E HSMT4,506tấn
75Lắp đặt tấm nắp N2Chương V - E HSMT801cấu kiện
B SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT54,716100m3
2Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyểnChương V - E HSMT7.084,106m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - E HSMT708,410610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - E HSMT708,410610m³/1km
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT8,6664100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT4,8984100m3
3Đá dăm đệm, dày 10cmChương V - E HSMT44,274m3
4Bê tông đáy rãnh thoát nước M200, đá 1x2Chương V - E HSMT66,411m3
5Cốp pha đáy rãnh thoát nướcChương V - E HSMT1,413100m2
6Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mmChương V - E HSMT103,62m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT33,1584m3
8Cốp pha mũ mố rãnhChương V - E HSMT4,1448100m2
9Thép mũ mố rãnhChương V - E HSMT1,6203tấn
10Trát tường rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 15mmChương V - E HSMT565,2m2
11Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 20mmChương V - E HSMT188,4m2
12Bê tông tấm đan Đ1 mác M250, đá 1x2Chương V - E HSMT33,912m3
13Thép tấm đan rãnh Đ1Chương V - E HSMT3,3535tấn
14Cốp pha tấm đan Đ1Chương V - E HSMT2,4869100m2
15Lắp đặt tấm đan Đ1Chương V - E HSMT9421cấu kiện
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V - E HSMT20,21m2
17Đá dăm đệm, dày 10cmChương V - E HSMT2,5643m3
18Bê tông đáy hố ga mác M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,8465m3
19Cốp pha đáy hố gaChương V - E HSMT0,1439100m2
20Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mmChương V - E HSMT10,5415m3
21Bê tông mũ mố hố ga mác M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,9312m3
22Cốp pha mũ hố gaChương V - E HSMT0,2508100m2
23Thép mũ hố gaChương V - E HSMT0,1216tấn
24Trát tường hố ga, vữa XM M75, dày 15 mmChương V - E HSMT56,84m2
25Láng đáy hố ga vữa XM M75, dày 20mmChương V - E HSMT6,16m2
26Bê tông tấm đan nắp hố ga mác M250, đá 1x2Chương V - E HSMT1,782m3
27Thép tấm đan hố ga Đ2Chương V - E HSMT0,2721tấn
28Cốp pha nắp hố gaChương V - E HSMT0,099100m2
29Lắp đặt tấm đan hố ga Đ2Chương V - E HSMT221cấu kiện
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1692tấn
31Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,122100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,649100m3
33Đá dăm đệm, dày 10cmChương V - E HSMT5,17m3
34Bê tông đáy rãnh thoát nước qua đường M200, đá 1x2, dày 15cmChương V - E HSMT7,755m3
35Cốp pha đáy rãnh thoát nướcChương V - E HSMT0,165100m2
36Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mmChương V - E HSMT12,1m3
37Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,235m3
38Cốp pha mũ mố rãnhChương V - E HSMT0,55100m2
39Thép mũ mố rãnh thoát nước qua đườngChương V - E HSMT0,2668tấn
40Trát tường rãnh thoát nước qua đường, vữa XM M75, dày 15mmChương V - E HSMT66m2
41Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 20mmChương V - E HSMT22m2
42Bê tông tấm đan Đ3 mác M250, đá 1x2Chương V - E HSMT4,95m3
43Thép tấm đan rãnh Đ3Chương V - E HSMT0,7678tấn
44Cốp pha tấm đan Đ3Chương V - E HSMT0,363100m2
45Lắp đặt tấm đan Đ3Chương V - E HSMT1101cấu kiện
46Đá dăm đệm, dày 10cmChương V - E HSMT0,5828m3
47Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,8742m3
48Cốp pha đáy hố gaChương V - E HSMT0,0327100m2
49Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mmChương V - E HSMT2,7984m3
50Bê tông mũ mố hố ga M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4389m3
51Cốp pha mũ hố gaChương V - E HSMT0,0456100m2
52Thép mũ mố hố gaChương V - E HSMT0,0277tấn
53Trát tường hố ga, vữa XM M75, dày 15mmChương V - E HSMT15,14m2
54Láng đáy hố ga, vữa XM M75, dày 20mmChương V - E HSMT1,4m2
55Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2Chương V - E HSMT0,405m3
56Thép tấm đan hố ga Đ2Chương V - E HSMT0,0619tấn
57Cốp pha nắp hố gaChương V - E HSMT0,0023100m2
58Lắp đặt nắp hố gaChương V - E HSMT51cấu kiện
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0385tấn
D CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,212100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,472m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT11,6264m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,6336100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V - E HSMT0,2616100m2
6Lắp dựng cột điệnChương V - E HSMT251 cột
7Vận chuyển cột điện đến công trình bằng cần trục ô tôChương V - E HSMT1ca
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,944m3
9Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT21cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT52,5m
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - E HSMT21hệ thống
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - E HSMT0,697km/dây
13Cáp nhôm vặn xoắn CVX ABC 4x70mm2Chương V - E HSMT697m
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E HSMT2đầu cáp
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - E HSMT2,110 đầu cốt
16Đầu cốt nhômChương V - E HSMT21cái
17Móc treo cáp ABC 4x70mm2Chương V - E HSMT6cái
18Kẹp xiết cáp ABC 4x70mm2Chương V - E HSMT42cái
19Đai thép không gỉ và khóa đaiChương V - E HSMT63cái
20Ghíp 2 bu lôngChương V - E HSMT21cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,1144100m3
2Rải cáp ngầm 3x10-1x6mm2Chương V - E HSMT4,62100m
3Rải cáp ngầm 3x16-1x10mm2Chương V - E HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - E HSMT4,21100m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V - E HSMT0,15100m
6Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90Chương V - E HSMT66kg
7Nilong cảnh báoChương V - E HSMT398m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,0746100m3
9Đào móng cột - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,488m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3136100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,488m3
12Lắp đặt khung bulong móng M24x300x750Chương V - E HSMT14chiếc
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - E HSMT141 cột
14Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT14bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT14bảng
16Lắp cửa cộtChương V - E HSMT14cửa
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT14cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - E HSMT143m
19Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT14cọc
20Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT488m
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2081m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0252100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,312m3
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT0,84m2
25Khung móng tủ 4M16x260x260Chương V - E HSMT1cái
26Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT2cọc
27Kéo rải dây đồng trầnChương V - E HSMT2,5m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
29Đầu cốt đồng kẹp cápChương V - E HSMT168cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0782919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự....53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. -Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
7 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
8 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110 CV1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
3 Máy nén khí 360 m3/h1
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy hàn 14 KW2
6 Máy cắt uốn thép 5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 180L2
9 Máy đầm bàn 1 kW2
10 Máy đầm dùi 1,5 kW2
11 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,8 m32
12 Máy khoan bê tông >=0,5KW1
13 Máy đầm ≥ 9 tấn1
14 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) >=5 Tấn4
15 Máy đầm cóc 80 kg1
16 Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) > 3 tấn1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
18 Máy phát điện >=5 kW1
19 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->