Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Bắc được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 11:31:00 đến ngày 2022-04-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,188,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0782919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. -Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Mạ Bái, thôn Trạng Sơn, xã Hà Bắc, huyện Hà Trung 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng nói trên, ngân sách xã Hà Bắc được điều tiết từ mặt bằng nói trên và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918
+Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Chân - Chủ tịch UBND xã Hà Bắc. (Địa chỉ: UBND xã Hà Bắc, huyện Hà Trung. Địa chỉ: xã Hà Bắc, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0919550918; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung- Tỉnh Thanh Hóa; + Địa chỉ: Tiểu khu 6, TT. Hà Trung, Hà Trung, Thanh Hoá + Điện thoại: 02373.836.402 -Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, + SĐT: 0913.293.191 + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá - Báo đấu thầu -Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội -Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,575 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 29,575 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,892 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 53,145 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - E HSMT | 11,113 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển | Chương V - E HSMT | 8.826,336 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E HSMT | 882,6336 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - E HSMT | 882,6336 | 10m³/1km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 8,0286 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 6,0215 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót đổ bê tông mặt đường | Chương V - E HSMT | 4.014,32 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 802,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 2,185 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 134,113 | 100m |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Chương V - E HSMT | 4.014,32 | m2 |
| 17 | Bê tông lót đáy bó vỉa M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 13,26 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 132,6 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E HSMT | 24,888 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 3,8739 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 466 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông bó hè M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 23,375 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó hè | Chương V - E HSMT | 2,3375 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đệm vỉa hè, M150, đá 1x2, | Chương V - E HSMT | 90,545 | m3 |
| 26 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (400x400x33)mm | Chương V - E HSMT | 1.405,45 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,016 | m3 |
| 28 | Bê tông bồn cây M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,712 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông bồn cây | Chương V - E HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây bàng Đài Loan cao 4m, đường kính thân 15cm | Chương V - E HSMT | 56 | cây |
| 31 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V - E HSMT | 13,72 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 7,98 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 11,1563 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 36 | Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển | Chương V - E HSMT | 32,159 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 3,2159 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 3,2159 | 10m³/1km |
| 39 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót đáy cống M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,785 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy công M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,355 | m3 |
| 42 | Bê tông thành cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 6,3 | m3 |
| 43 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,125 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Chương V - E HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thành cống | Chương V - E HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,1825 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,5896 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép thành cống | Chương V - E HSMT | 0,8692 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trần cống | Chương V - E HSMT | 0,5044 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm nắp N1 mác M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 32,13 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tấm nắp N1 | Chương V - E HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép tấm nắp N1 | Chương V - E HSMT | 2,2522 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm nắp N1 | Chương V - E HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E HSMT | 33,6 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - E HSMT | 32 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 115 | 100m |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,912 | 100m3 |
| 59 | Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển | Chương V - E HSMT | 430,973 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - E HSMT | 43,0973 | 10m³/1km |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - E HSMT | 43,0973 | 10m³/1km |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 3,152 | 100m3 |
| 63 | Đá hộc gia cố móng, dày 30cm | Chương V - E HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 64 | Mua đá hộc để đắp | Chương V - E HSMT | 55,2 | m3 |
| 65 | Bê tông lót đáy cống, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 18,4 | m3 |
| 66 | Bê tông đáy cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 55,2 | m3 |
| 67 | Bê tông thành cống M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 57,6 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cống | Chương V - E HSMT | 0,6584 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thành cống | Chương V - E HSMT | 3,8544 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép đáy cống | Chương V - E HSMT | 5,5849 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép thành cống | Chương V - E HSMT | 6,8341 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm nắp N2 mác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 42 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm nắp N2 | Chương V - E HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm nắp N2 | Chương V - E HSMT | 4,506 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm nắp N2 | Chương V - E HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 54,716 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III để đắp, đơn giá tính cho 1m3 trên xe vận chuyển | Chương V - E HSMT | 7.084,106 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - E HSMT | 708,4106 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - E HSMT | 708,4106 | 10m³/1km |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 8,6664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 4,8984 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chương V - E HSMT | 44,274 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 66,411 | m3 |
| 5 | Cốp pha đáy rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 6 | Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mm | Chương V - E HSMT | 103,62 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 33,1584 | m3 |
| 8 | Cốp pha mũ mố rãnh | Chương V - E HSMT | 4,1448 | 100m2 |
| 9 | Thép mũ mố rãnh | Chương V - E HSMT | 1,6203 | tấn |
| 10 | Trát tường rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 565,2 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 20mm | Chương V - E HSMT | 188,4 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan Đ1 mác M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 33,912 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan rãnh Đ1 | Chương V - E HSMT | 3,3535 | tấn |
| 14 | Cốp pha tấm đan Đ1 | Chương V - E HSMT | 2,4869 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Chương V - E HSMT | 942 | 1cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 20,21 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chương V - E HSMT | 2,5643 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy hố ga mác M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,8465 | m3 |
| 19 | Cốp pha đáy hố ga | Chương V - E HSMT | 0,1439 | 100m2 |
| 20 | Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mm | Chương V - E HSMT | 10,5415 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga mác M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,9312 | m3 |
| 22 | Cốp pha mũ hố ga | Chương V - E HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 23 | Thép mũ hố ga | Chương V - E HSMT | 0,1216 | tấn |
| 24 | Trát tường hố ga, vữa XM M75, dày 15 mm | Chương V - E HSMT | 56,84 | m2 |
| 25 | Láng đáy hố ga vữa XM M75, dày 20mm | Chương V - E HSMT | 6,16 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan nắp hố ga mác M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 27 | Thép tấm đan hố ga Đ2 | Chương V - E HSMT | 0,2721 | tấn |
| 28 | Cốp pha nắp hố ga | Chương V - E HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố ga Đ2 | Chương V - E HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1692 | tấn |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,122 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chương V - E HSMT | 5,17 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh thoát nước qua đường M200, đá 1x2, dày 15cm | Chương V - E HSMT | 7,755 | m3 |
| 35 | Cốp pha đáy rãnh thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mm | Chương V - E HSMT | 12,1 | m3 |
| 37 | Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,235 | m3 |
| 38 | Cốp pha mũ mố rãnh | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 39 | Thép mũ mố rãnh thoát nước qua đường | Chương V - E HSMT | 0,2668 | tấn |
| 40 | Trát tường rãnh thoát nước qua đường, vữa XM M75, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 66 | m2 |
| 41 | Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM M75, dày 20mm | Chương V - E HSMT | 22 | m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan Đ3 mác M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,95 | m3 |
| 43 | Thép tấm đan rãnh Đ3 | Chương V - E HSMT | 0,7678 | tấn |
| 44 | Cốp pha tấm đan Đ3 | Chương V - E HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan Đ3 | Chương V - E HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 46 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chương V - E HSMT | 0,5828 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,8742 | m3 |
| 48 | Cốp pha đáy hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 49 | Tường xây gạch không nung đặc, vữa XM M75, dày 220mm | Chương V - E HSMT | 2,7984 | m3 |
| 50 | Bê tông mũ mố hố ga M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4389 | m3 |
| 51 | Cốp pha mũ hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 52 | Thép mũ mố hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0277 | tấn |
| 53 | Trát tường hố ga, vữa XM M75, dày 15mm | Chương V - E HSMT | 15,14 | m2 |
| 54 | Láng đáy hố ga, vữa XM M75, dày 20mm | Chương V - E HSMT | 1,4 | m2 |
| 55 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,405 | m3 |
| 56 | Thép tấm đan hố ga Đ2 | Chương V - E HSMT | 0,0619 | tấn |
| 57 | Cốp pha nắp hố ga | Chương V - E HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0385 | tấn |
| D | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,472 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,6264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột điện | Chương V - E HSMT | 25 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột điện đến công trình bằng cần trục ô tô | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,944 | m3 |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 21 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 52,5 | m |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - E HSMT | 21 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - E HSMT | 0,697 | km/dây |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn CVX ABC 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 697 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V - E HSMT | 2 | đầu cáp |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - E HSMT | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt nhôm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 17 | Móc treo cáp ABC 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp ABC 4x70mm2 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V - E HSMT | 63 | cái |
| 20 | Ghíp 2 bu lông | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1144 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x10-1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 4,62 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x16-1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V - E HSMT | 4,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D90 | Chương V - E HSMT | 66 | kg |
| 7 | Nilong cảnh báo | Chương V - E HSMT | 398 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 1,0746 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,488 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,488 | m3 |
| 12 | Lắp đặt khung bulong móng M24x300x750 | Chương V - E HSMT | 14 | chiếc |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | cửa |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - E HSMT | 143 | m |
| 19 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 14 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 488 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,208 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,312 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m2 |
| 25 | Khung móng tủ 4M16x260x260 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần | Chương V - E HSMT | 2,5 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Đầu cốt đồng kẹp cáp | Chương V - E HSMT | 168 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0782919E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp và là công trình: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên *Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trìnhđưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật và an toàn lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác… để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình tương tự gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình cấp thoát nước tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. -Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng hoặc hạng mục công trình công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựngcầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây giao thông tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trìnhđiện tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy nén khí | 360 m3/h | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở suất | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | 14 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >=0,5KW | 1 |
| 13 | Máy đầm | ≥ 9 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | >=5 Tấn | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | 80 kg | 1 |
| 16 | Ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | > 3 tấn | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 18 | Máy phát điện | >=5 kW | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi