Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366709-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220366268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 15:46:00 đến ngày 2022-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,656,451,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: - Ít nhất 01 Hợp đồng bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Phần cung cấp, lắp đặt phải có hạng mục cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 Hoặc- Ít nhất 01 Hợp đồng xây lắp công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,223 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,446 tỷ VND. - Ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,637 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,274 tỷ VND. - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trinh: cấp IICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Hoá đơn tài chính của Hợp đồng.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (nếu có);(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng.Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.- Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng nhận của hãng sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 300
13-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị lắp đặt, kiểm tra vận hành lò hoả táng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtĐủ các thiết bị cần thiết theo quy địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Đầu tư Nhà hỏa táng, xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiến Tạo. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ1,0437100m3
2Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,4504100m3
3Bê tông lót móng cột, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ4,9m3
4Bê tông lót móng đá, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ6,7137m3
5Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ1,977m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ12,6134m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0391tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,6895tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,5653100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ8,9467m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ0,1582tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ1,0392tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngChương V, Bản vẽ0,8858100m2
14Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ17,723m3
15Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ4,4449m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ1,0667100m3
17Đắp đất hữu cơ bồn hoaChương V, Bản vẽ1,6333m3
18Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,9794100m3
19Bê tông lót nền, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ21,2471m3
20Thi công lót nền lớp đá 0x4cm đầm chặt (k=0,95), dày 150Chương V, Bản vẽ0,0648100m3
21Lót lớp nhựa PVC dày 0,15mm để đổ bê tông nềnChương V, Bản vẽ0,4316100m2
22Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ6,4746m3
23Lắp roon cao su trương nở sika hydrotite CJ type, rộng bản 0,1mChương V, Bản vẽ35,48m
24Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,1865tấn
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ43,164m2
26Lát gạch bê tông màu 300x300x5Chương V, Bản vẽ10,606m2
27Bê tông cột tiết diện Chương V, Bản vẽ5,114m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1982tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,6138tấn
30Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,9852100m2
31Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ9,763m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1955tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ1,0501tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,2212100m2
35Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Chương V, Bản vẽ14,5984m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,8755tấn
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,9654100m2
38Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ4,6882m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,2912tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0715tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V, Bản vẽ0,5685100m2
42Xây bồn hoa, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ0,0836m3
43Xây thành chắn bậc tam cấp, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ0,2717m3
44Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương V, Bản vẽ0,5814m3
45Xây trụ sảnh, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ1,239m3
46Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ3,6936m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, ngoài nhàChương V, Bản vẽ45,935m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, trong nhàChương V, Bản vẽ10,793m3
49Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ5,3462m3
50Xây tường chắn dưới đuôi mái ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ0,4807m3
51Xây tường thu hồi ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ3,7145m3
52Xây tường thu hồi trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ3,7332m3
53Xây viền mái, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao Chương V, Bản vẽ0,4782m3
54Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmChương V, Bản vẽ87,02m2
55Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5mmChương V, Bản vẽ1,2434tấn
56Sơn xà gồ, sơn 3 nướcChương V, Bản vẽ122,6251m2
57Lợp mái tôn PU màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, Bản vẽ2,3562100m2
58Lắp dựng cửa đi inox (hình dáng theo bản vẽ thiết kế, bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V, Bản vẽ12,1m2
59Lắp dựng cửa sổ inox (hình dáng theo bản vẽ thiết kế, bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V, Bản vẽ6,5m2
60Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính dày 8mmChương V, Bản vẽ2,34m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mmChương V, Bản vẽ10,2m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mmChương V, Bản vẽ21m2
63Lắp dựng cửa cuốnChương V, Bản vẽ18,9m2
64Khóa xoay bấmChương V, Bản vẽ1cái
65Lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước)Chương V, Bản vẽ10,2m2
66Gia công khung đặt lavabo, thép hộp mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,011tấn
67Lắp đặt khung đặt lavaboChương V, Bản vẽ0,011tấn
68Lắp đặt đinh vítChương V, Bản vẽ8cái
69Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, Bản vẽ1,16481m2
70Lát đá granít đen mặt bệ các loạiChương V, Bản vẽ2,1948m2
71Đóng trần Prima khung nhôm nổi (đã bao gồm công lắp đặt)Chương V, Bản vẽ126,96m2
72Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm):Chương V, Bản vẽ173,12m2
73ốp gạch ceramic tường, ốp gạch 30x60(cm):Chương V, Bản vẽ115,8m2
74ốp đá tự nhiên vào chân móngChương V, Bản vẽ16,2977m2
75Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móngChương V, Bản vẽ1,81091m2
76Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Chương V, Bản vẽ22,5816m2
77Trát lót tường granitô, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V, Bản vẽ22,582m2
78Lát đá granit màu đen vào thành chắn bậc tam cấpChương V, Bản vẽ9,646m2
79Lát đá granit màu đen vào bậc tam cấpChương V, Bản vẽ18,088m2
80Ốp đá granit màu đen vào chân trụ sảnhChương V, Bản vẽ3,456m2
81Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nướcChương V, Bản vẽ79,7564m2
82Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớpChương V, Bản vẽ101,36m2
83Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ1,32m2
84Trát mặt trong, mặt trên thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ0,74m2
85Trát trụ sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ9,224m2
86Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ4,4712m2
87Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ251,7072m2
88Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ261,185m2
89Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ8,82m2
90Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75, trong nhàChương V, Bản vẽ13,7m2
91Trát xà dầm vữa M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ45,55m2
92Trát xà dầm vữa M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ10,72m2
93Trát xà dầm vữa M75, trong nhàChương V, Bản vẽ5,88m2
94Trát trần vữa M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ209,79m2
95Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ28,033m2
96Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75, ngoài nhàChương V, Bản vẽ22,948m2
97Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ17,78m2
98Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ91,16m
99Trát gờ chỉ nước vữa M75Chương V, Bản vẽ88,6m
100Kẻ roanChương V, Bản vẽ136,2m
101Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ298,788m2
102Sơn diện tích tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ261,185m2
103Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ257,363m2
104Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ42,528m2
105Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V, Bản vẽ261,185m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhàChương V, Bản vẽ257,363m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàChương V, Bản vẽ42,528m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, Bản vẽ0,4998100m2
109Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V, Bản vẽ0,9996100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Chương V, Bản vẽ4,6328100m2
111Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2,9mmChương V, Bản vẽ0,528100m
112Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,1mmChương V, Bản vẽ0,058100m
113Lắp đặt co nhựa nhựa D90Chương V, Bản vẽ10cái
114Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V, Bản vẽ10cái
115Cùm ống thép mạ kẽm D90Chương V, Bản vẽ50cái
B Hạng mục: Cấp điện
1Lắp đặt phích cắmChương V, Bản vẽ8cái
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT(320x125x45)mm CS 12WChương V, Bản vẽ4bộ
3Lắp đặt đèn exit 1 mặt KT(358x148x32)mm CS 5WChương V, Bản vẽ4bộ
4Lắp đặt hộp nối dây KT(100x100) gồm đế và mặt nạChương V, Bản vẽ3bộ
5Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (800x600x200), dày 2mm, 2 lớp cánhChương V, Bản vẽ1hộp
6Lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 2-4 modulesChương V, Bản vẽ5hộp
7Lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ1hộp
8Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ3hộp
9Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ2hộp
10Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ (cho ổ cắm đôi 3 chấu)Chương V, Bản vẽ8hộp
11Lắp đặt hạt công tắcChương V, Bản vẽ18cái
12Lắp đặt MCCB 3P-100AChương V, Bản vẽ1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-50AChương V, Bản vẽ2cái
14Lắp đặt MCB 2P-32AChương V, Bản vẽ2cái
15Lắp đặt MCB 2P-25AChương V, Bản vẽ8cái
16Lắp đặt MCB 2P-20AChương V, Bản vẽ5cái
17Lắp đặt CB 1P-10AChương V, Bản vẽ8cái
18Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2Chương V, Bản vẽ42,4m
19Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2Chương V, Bản vẽ135,4m
20Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ107,2m
21Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ606,2m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mmChương V, Bản vẽ0,424100 m
23Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D25Chương V, Bản vẽ67,7m
24Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20Chương V, Bản vẽ53,6m
25Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16Chương V, Bản vẽ303,1m
26Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ42,4m
27Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ65,6m
28Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ55,7m
29Lắp đặt đèn ống led Panel KT(600x600x22) loại âm trầnChương V, Bản vẽ9bộ
30Lắp đặt đèn led highbay nhà xưởng KT(350x240)Chương V, Bản vẽ8bộ
31Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt bóng dài 1,2mChương V, Bản vẽ6bộ
32Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2mChương V, Bản vẽ2bộ
33Lắp đặt đèn led ốp trần D260, ánh sáng trắng CS=18W, chống bụiChương V, Bản vẽ2bộ
34Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh D400 + hộp sốChương V, Bản vẽ6cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V, Bản vẽ8cái
36Lắp đặt máy điều hoà không khí gắn tường 2HPChương V, Bản vẽ2máy
37Lắp đặt quạt hút gắn tường loại 1 chiều có màn che KT(25x25)cmChương V, Bản vẽ1cái
38Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100AChương V, Bản vẽ1cái
39Lắp đặt máy biến dòng đo lường 100/5AChương V, Bản vẽ3bộ
40Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V, Bản vẽ1cái
41Lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị tríChương V, Bản vẽ1cái
42Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế 7 vị tríChương V, Bản vẽ1cái
43Lắp đặt cầu chì 2AChương V, Bản vẽ3cái
44Lắp đặt đèn báo phaChương V, Bản vẽ3bộ
45Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ5hộp
46Lắp đặt thanh cái đồng KT(30x350) dày 5mmChương V, Bản vẽ4cái
47Lắp đặt thanh cái đồng KT(30x200) dày 5mm, nối đấtChương V, Bản vẽ1cái
48Lắp đặt đầu cot đồng D4Chương V, Bản vẽ20cái
49Lắp đặt đầu cot đồng D10Chương V, Bản vẽ16cái
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmChương V, Bản vẽ6,22m2
51Lắp đặt ty ren M8 dài 0,7mChương V, Bản vẽ4cây
52Lắp đặt ty ren M8 dài 1,5mChương V, Bản vẽ4cây
C Hạng mục: PCCC
1Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi)Chương V, Bản vẽ2cái
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgChương V, Bản vẽ2cái
3Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgChương V, Bản vẽ2cái
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, Bản vẽ2cái
D Hạng mục: Hệ thống Camera
1Lắp đặt camera IP hồng ngoại 2MPChương V, Bản vẽ3bộ
2Lắp đặt đầu ghi hình IP 4 kênh (NVR)Chương V, Bản vẽ1bộ
3Lắp đặt ổ cứng Sata 1TBChương V, Bản vẽ1
4Lắp đặt Switch 5 port/100MbpsChương V, Bản vẽ1bộ
5Lắp đặt ti vi 50 inchChương V, Bản vẽ1bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che + mặt nạ + đế âmChương V, Bản vẽ4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che + mặt nạ + đế âmChương V, Bản vẽ1cái
8Lắp đặt bộ giá treo ti vi 50 inchChương V, Bản vẽ1bộ
9Lắp đặt êke làm giá treo đầu ghi hình và switchChương V, Bản vẽ1bộ
10Lắp đặt dây cáp cat6Chương V, Bản vẽ43m
11Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ135m
12Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20Chương V, Bản vẽ88m
13Lắp đặt dây nhảy cat6 dài 0,5mChương V, Bản vẽ0,5sợi
14Lắp đặt cáp HDMI dài 1mChương V, Bản vẽ1sợi
15Lắp đặt MCB 2P-10AChương V, Bản vẽ1cái
16Lắp đặt đầu nôi mạng RJ45Chương V, Bản vẽ6cái
E Hạng mục: Mương xử lý khí thải
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,8638100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,2356100m3
3Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V, Bản vẽ4,5824m3
4Xây thành bể bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ1,0746m3
5Bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ25,718m3
6Chèn bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,21m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V, Bản vẽ0,927m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, Bản vẽ91cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, Bản vẽ0,3725tấn
10Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ42,21m2
11Trát bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ113,272m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Bản vẽ5,656m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ20,63m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ30m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V, Bản vẽ211,768m2
16Quét chống thấm đáy, thành, … 2 lớpChương V, Bản vẽ181,768m2
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ2,4065tấn
18Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V, Bản vẽ0,6314tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0882tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ1,9007100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, Bản vẽ0,041100m2
22Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IVChương V, Bản vẽ0,0512100m3
23Bê tông lót móng cột, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ0,288m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ1,424m3
25SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0371tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, Bản vẽ0,0054tấn
27Ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,052100m2
28Gia công ống khói bằng inox 304 D=635mm, dày 2mm (2ck)Chương V, Bản vẽ1,2903tấn
29Kéo rải dây cáp neo, d14Chương V, Bản vẽ240,6m
F Hạng mục: Trạm chứa ga
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,0437100m3
2Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0459100m3
3Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,3m3
4Bê tông lót móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,944m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,648m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,0864100m2
7Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ1,888m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,062100m3
9Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0638100m3
10Lót lớp nhựa PVC dày 0,15mm để đổ bê tông nềnChương V, Bản vẽ0,4256100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ4,256m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,2209tấn
13Trát chân móng tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ8,04m2
14Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,5159tấn
15Lắp cột thép các loạiChương V, Bản vẽ0,516tấn
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V, Bản vẽ25,26721m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,0235tấn
18Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ2,4961m2
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, Bản vẽ0,024tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp vuông 40x80mm dày 1,2mm, mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,0543tấn
21Sơn xà gồ, sơn 3 nướcChương V, Bản vẽ5,761m2
22Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm cho mái kèoChương V, Bản vẽ0,192100m2
23Gia công hàng rào lưới thépChương V, Bản vẽ53,6m2
24Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V, Bản vẽ53,6m2
25Sơn hàng rào lưới thép sắt thép các loại 3 nướcChương V, Bản vẽ33,8081m2
26Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (210x160x100), dày 1,2mm, 1 lớp cánhChương V, Bản vẽ1hộp
27Lắp đặt bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ1hộp
28Lắp đặt hạt công tắcChương V, Bản vẽ2cái
29Lắp đặt CB 2P-10AChương V, Bản vẽ1cái
30Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ15,4m
31Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16Chương V, Bản vẽ8m
32Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6mChương V, Bản vẽ2bộ
33Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi)Chương V, Bản vẽ1cái
34Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgChương V, Bản vẽ1cái
35Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgChương V, Bản vẽ1cái
36Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, Bản vẽ1cái
G Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,1331100m3
2Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,0288100m3
3Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,576m3
4Bê tông lót móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,544m3
5Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,344m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ1,4457m3
7SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0062tấn
8SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0896tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,076100m2
10Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ1,1m3
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0224tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ0,1273tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngChương V, Bản vẽ0,114100m2
14Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ1,386m3
15Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, Bản vẽ0,072m3
16Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,124100m3
17Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0147100m3
18Bê tông lót nền, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ0,816m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,48m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0167tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,057tấn
22Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,096100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,592m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,018tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,1291tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0888100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ2,8736m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,1632tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,3612100m2
30Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,126m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,017tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V, Bản vẽ0,0336100m2
33Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ0,486m3
34Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Chương V, Bản vẽ0,171m3
35Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ2,697m3
36Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Chương V, Bản vẽ2,0055m3
37Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 8mmChương V, Bản vẽ4,725m2
38Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8mmChương V, Bản vẽ1,08m2
39Khóa xoay bấmChương V, Bản vẽ3cái
40Lát nền gạch ceramic nhám, gạch 30x30(cm):Chương V, Bản vẽ9,945m2
41ốp gạch ceramic tường, ốp gạch 30x60(cm):Chương V, Bản vẽ46,17m2
42ốp đá tự nhiên vào chân móngChương V, Bản vẽ2,394m2
43Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móngChương V, Bản vẽ0,2661m2
44Lát đá granit màu đen vào bậc tam cấpChương V, Bản vẽ3,02m2
45Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nướcChương V, Bản vẽ20,8m2
46Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớpChương V, Bản vẽ27,52m2
47Lát gạch chống nóng KT(200x200x75)mm (lát khan)Chương V, Bản vẽ12,6m2
48Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ8,64m2
49Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ26,97m2
50Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ20,92m2
51Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ2,16m2
52Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ7,6m2
53Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ38,8m2
54Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ2,52m2
55Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ3,7962m2
56Trát gờ chỉ vữa M75Chương V, Bản vẽ16m
57Trát gờ chỉ nước vữa M75Chương V, Bản vẽ18,4m
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ41,946m2
59Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ20,92m2
60Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ26,2m2
61Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ19,88m2
62Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (210x160x100), dày 1,2mm, 1 lớp cánhChương V, Bản vẽ1hộp
63Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ1hộp
64Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ2hộp
65Lắp đặt hạt công tắcChương V, Bản vẽ7cái
66Lắp đặt CB 2P-10AChương V, Bản vẽ1cái
67Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ82,2m
68Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16Chương V, Bản vẽ41,1m
69Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6mChương V, Bản vẽ7bộ
70Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ3hộp
71Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmChương V, Bản vẽ0,96m2
72Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V, Bản vẽ2bộ
73Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V, Bản vẽ1bộ
74Lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V, Bản vẽ3bộ
75Lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, Bản vẽ3cái
76Lắp đặt vòi đồng D21mmChương V, Bản vẽ3bộ
77Lắp đặt tê nhựa D42/34Chương V, Bản vẽ1cái
78Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V, Bản vẽ1cái
79Lắp đặt co nhựa D34Chương V, Bản vẽ3cái
80Lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V, Bản vẽ1cái
81Lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V, Bản vẽ2cái
82Lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V, Bản vẽ2cái
83Lắp đặt co nhựa D27Chương V, Bản vẽ2cái
84Lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V, Bản vẽ2cái
85Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21Chương V, Bản vẽ2cái
86Lắp đặt tê giảm nhựa D21Chương V, Bản vẽ2cái
87Lắp đặt co nhựa D21Chương V, Bản vẽ9cái
88Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V, Bản vẽ8cái
89Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, Bản vẽ0,047100m
90Lắp đặt ống nhựa đk 27mmChương V, Bản vẽ0,044100m
91Lắp đặt ống nhựa đk 21mmChương V, Bản vẽ0,09100m
92Lắp đặt phễu thu inox chống mùi hôi KT(10x10)cm + xifonChương V, Bản vẽ6cái
93Lắp đặt co nhựa D114Chương V, Bản vẽ2cái
94Lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V, Bản vẽ3cái
95Lắp đặt co nhựa nhựa D90Chương V, Bản vẽ2cái
96Lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V, Bản vẽ1cái
97Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V, Bản vẽ1cái
98Lắp đặt co nhựa D60Chương V, Bản vẽ3cái
99Lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V, Bản vẽ3cái
100Lắp đặt y nhựa D60Chương V, Bản vẽ2cái
101Lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V, Bản vẽ3cái
102Lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V, Bản vẽ1cái
103Lắp đặt co giảm nhựa D60/34Chương V, Bản vẽ1cái
104Lắp đặt co nhựa D42Chương V, Bản vẽ1cái
105Lắp đặt tê nhựa D42Chương V, Bản vẽ1cái
106Lắp đặt co lơi nhựa D42Chương V, Bản vẽ4cái
107Lắp đặt co giảm nhựa D42/34Chương V, Bản vẽ1cái
108Lắp đặt tê nhựa D34Chương V, Bản vẽ1cái
109Lắp đặt co nhựa D34Chương V, Bản vẽ4cái
110Lắp đặt ống nhựa D114Chương V, Bản vẽ0,033100m
111Lắp đặt ống nhựa D90Chương V, Bản vẽ0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa D60Chương V, Bản vẽ0,057100m
113Lắp đặt ống nhựa đk 42mmChương V, Bản vẽ0,072100m
114Lắp đặt ống nhựa đk 34mmChương V, Bản vẽ0,012100m
115Lắp đặt ống nhựa D90Chương V, Bản vẽ0,062100m
116Lắp đặt co nhựa nhựa D90Chương V, Bản vẽ2cái
117Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V, Bản vẽ2cái
118Cùm ống thép mạ kẽm D90Chương V, Bản vẽ6cái
H Hạng mục: Nhà đặt máy phát điện
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,1091100m3
2Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,032100m3
3Bê tông lót móng cột, đá 4x6, M100Chương V, Bản vẽ0,7105m3
4Bê tông lót móng tường, đá 4x6. M100Chương V, Bản vẽ0,504m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, Bản vẽ1,877m3
6SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0235tấn
7SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0996tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,0938100m2
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,504m3
10SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0117tấn
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0753tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngChương V, Bản vẽ0,0504100m2
13Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Chương V, Bản vẽ1,512m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1053100m3
15Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0161100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, Bản vẽ0,9305m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,48m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0167tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0419tấn
20Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,096100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,68m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0251tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0764tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0952100m2
25Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,5046m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0251tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,0757100m2
28Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,679m3
29Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,624m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0669tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,0353tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V, Bản vẽ0,1031100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam bê tôngChương V, Bản vẽ0,2184100m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, Bản vẽ301 cấu kiện
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V, Bản vẽ6,346m3
36Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5mmChương V, Bản vẽ0,0904tấn
37Sơn xà gồ, sơn 3 nướcChương V, Bản vẽ8,2861m2
38Lợp mái tôn PU màu sóng vuông dày 0,45mmChương V, Bản vẽ0,135100m2
39Lắp dựng cửa đi bằng sắt (đã bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V, Bản vẽ3,15m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ1,168m2
41Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M75, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nướcChương V, Bản vẽ4,6m2
42Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớpChương V, Bản vẽ4,94m2
43Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ39,32m2
44Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ37,61m2
45Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chương V, Bản vẽ4,8m2
46Trát xà dầm vữa M75Chương V, Bản vẽ6,96m2
47Trát trần vữa M75Chương V, Bản vẽ8,65m2
48Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75Chương V, Bản vẽ34,74m2
49Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50Chương V, Bản vẽ1,18m2
50Trát gờ chỉ nước vữa M75Chương V, Bản vẽ7,6m
51Kẻ roanChương V, Bản vẽ16m
52Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ96,03m2
53Sơn diện tích trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ37,61m2
54Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ2hộp
55Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V, Bản vẽ1hộp
56Lắp đặt hạt công tắcChương V, Bản vẽ2cái
57Lắp đặt MCB 2P-20AChương V, Bản vẽ1cái
58Lắp đặt CB 1P-10AChương V, Bản vẽ1cái
59Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ20m
60Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2Chương V, Bản vẽ26m
61Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20Chương V, Bản vẽ10m
62Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16Chương V, Bản vẽ13m
63Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ10m
64Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2mChương V, Bản vẽ2bộ
65Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V, Bản vẽ2cái
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mmChương V, Bản vẽ0,4m2
67Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi)Chương V, Bản vẽ1cái
68Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgChương V, Bản vẽ1cái
69Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kgChương V, Bản vẽ1cái
70Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V, Bản vẽ1cái
71Lắp đặt ống nhựa đk 60mmChương V, Bản vẽ0,06100m
72Lắp đặt co nhựa nhựa D60Chương V, Bản vẽ2cái
73Lắp đặt cầu chắn rác D60Chương V, Bản vẽ2cái
74Cùm ống thép mạ kẽm D60Chương V, Bản vẽ6cái
I Hạng mục: San nền
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ1,1100m3
2San đầm đất san nền bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ2,152100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ2,636100m3
J Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,051100m3
2Đào móng băng, bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,666100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V, Bản vẽ6,967m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ2,336m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ15,67m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ3,237m3
7Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,625m3
8Bê tông mố đỡ bê tông M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,172m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,465100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,204m3
11Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ1,634m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ0,072m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V, Bản vẽ0,324100m2
14Ván khuôn giằngChương V, Bản vẽ0,094100m2
15Ván khuôn mố đỡ bê tôngChương V, Bản vẽ0,046100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V, Bản vẽ0,041100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cộtChương V, Bản vẽ0,33100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V, Bản vẽ0,005100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, Bản vẽ531 cấu kiện
20SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,02tấn
21SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,024tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,18tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, Bản vẽ0,029tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,255tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ4,543m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ1,353m3
27ốp đá tự nhiên chân móngChương V, Bản vẽ24,354m2
28Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móngChương V, Bản vẽ2,7061m2
29Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ99,411m2
30Trát giằng, mố tường, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ47,378m2
31Tạo ô lõm tường ràoChương V, Bản vẽ32,1m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ61,873m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V, Bản vẽ84,916m2
34Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,506tấn
35Lắp đặt bánh xe cao su D60Chương V, Bản vẽ16bộ
36Lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V, Bản vẽ1bộ
37Lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V, Bản vẽ1bộ
38Lắp đặt bát sắt giữ rayChương V, Bản vẽ1bộ
39Lắp dựng cổng sắtChương V, Bản vẽ12,338m2
40Sản xuất ray cổng thép V50x50x4, mạ kẽmChương V, Bản vẽ0,078tấn
41Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V, Bản vẽ0,078tấn
42Lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V, Bản vẽ50cái
43Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V, Bản vẽ33,358m2
44Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V, Bản vẽ33,358m2
45Gia công hàng rào lưới thépChương V, Bản vẽ184,305m2
46Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V, Bản vẽ184,305m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, Bản vẽ215,31m2
K Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ0,2054100m3
2Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ3,424m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Chương V, Bản vẽ3,424m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1366100m3
5Bê tông giằng bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, Bản vẽ1,712m3
6Ván khuôn giằng bó vỉaChương V, Bản vẽ0,1712100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng bó vỉa, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,1361tấn
8Trát giằng bó vỉa, vữa XM M75, PCB40Chương V, Bản vẽ25,68m2
9Quét vôi bó vỉa, 3 nước trắngChương V, Bản vẽ25,68m2
10Lót bạc nhựa chống mất nước khi đổ bê tôngChương V, Bản vẽ6,802100m2
11Bê tông nền sân đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ68,02m3
12Kẻ roan nền sânChương V, Bản vẽ680,2m
L Hạng mục: Cấp điện ngoài nhà
1Đào mương cáp, rộng Chương V, Bản vẽ0,168100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuChương V, Bản vẽ18,24m2
3Đệm lại đất đào đường ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1589100m3
4Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(500x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánhChương V, Bản vẽ1hộp
5Lắp đặt đèn báo phaChương V, Bản vẽ3bộ
6Lắp đế + cầu chì sứ 2AChương V, Bản vẽ3cái
7Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tuper 1, 3P+1N 45KAChương V, Bản vẽ1cái
8Lắp đặt MCCB 4P-25AChương V, Bản vẽ1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-100AChương V, Bản vẽ1cái
10Lắp đặt tủ ATS 3 pha 380V-100AChương V, Bản vẽ1hộp
11Lắp đặt máy phát điện 3 pha 380V/S - 75KVA + tủ điệnChương V, Bản vẽ1máy
12Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150), dày 2mm, 1 lớp cánhChương V, Bản vẽ1hộp
13Lắp đặt MCB 2P-20AChương V, Bản vẽ1cái
14Lắp đặt thiết bị hẹn giờ timerChương V, Bản vẽ1bộ
15Lắp đặt contactor 1 pha 20AChương V, Bản vẽ1bộ
16Lắp đặt MCCB 3P-50AChương V, Bản vẽ1cái
17Lắp đặt MCB 2P-25AChương V, Bản vẽ1cái
18Lắp đặt MCB 2P-10AChương V, Bản vẽ5cái
19Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x35))mm2Chương V, Bản vẽ30m
20Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2Chương V, Bản vẽ29,5m
21Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x4))mm2Chương V, Bản vẽ152m
22Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2Chương V, Bản vẽ143m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mmChương V, Bản vẽ0,3100 m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mmChương V, Bản vẽ0,295100 m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mmChương V, Bản vẽ1,52100 m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D32/25mmChương V, Bản vẽ1,43100 m
27Lắp đặt đầu cot đồng D35Chương V, Bản vẽ24cái
28Lắp đặt đầu cot đồng D10Chương V, Bản vẽ8cái
29Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x16mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ30m
30Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ29,5m
31Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ152m
32Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đấtChương V, Bản vẽ51m
33Lắp dựng cột bát giác 7m liền cần đơn D=150, dày 3mm, vươn 1,2mChương V, Bản vẽ31 cột
34Lắp bóng đèn cao áp CS=150W, 3 LEDs, 1.70A, 26.620LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 lần, chống xung sét 20KvChương V, Bản vẽ3bộ
35Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2Chương V, Bản vẽ54m
36Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm luồng dâyChương V, Bản vẽ27m
37Kéo rải dây cáp nhôm bọc vặn xoắn 4 ruột ABC-(4Cx70))mm2Chương V, Bản vẽ269m
38Móc treo cáp ABC 95 nhúng kẽmChương V, Bản vẽ9cái
39Kẹp ngừng cáp ABC 95 nhúng kẽmChương V, Bản vẽ2cái
40Bu lông lục giác D10, L=350Chương V, Bản vẽ18cái
41Bu ly sứChương V, Bản vẽ1cái
42Đầu cose nhôm 70Chương V, Bản vẽ8cái
43Dây đai inox 40 + khóa đaiChương V, Bản vẽ7cái
44Tấm móc treo ốp cột D16Chương V, Bản vẽ2cái
45Lắp dựng cột BTLT đúc sẵn cao 8,5mChương V, Bản vẽ11 cột
46Đào móng chôn trụ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V, Bản vẽ3,8221m3
47Bê tông lót móng trụ điện, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, Bản vẽ0,1m3
48Bê tông móng trụ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,512m3
49Lắp dựng cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤10mmChương V, Bản vẽ0,0096tấn
50Ván khuôn móng cột trụ điệnChương V, Bản vẽ0,0448100m2
51Bê tông móng chèn trụ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V, Bản vẽ0,0812m3
52Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4mChương V, Bản vẽ11cọc
53Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2Chương V, Bản vẽ32m
54Thuốc hàn hóa nhiệt (115g/mối)Chương V, Bản vẽ1,26kg
55Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0756100m3
56Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu mương tiếp địaChương V, Bản vẽ4,56m2
57Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0734100m3
58Đào móng trụ, rộng Chương V, Bản vẽ9,5551m3
59Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0319100m3
60Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ0,3m3
61Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ2,016m3
62SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,1056100m2
63SXLD cốt thép móng đường kính Chương V, Bản vẽ0,0305tấn
64Lắp đặt bu lông M22-500Chương V, Bản vẽ12cái
65Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điệnChương V, Bản vẽ3m
M Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà
1Lắp đặt bồn inox nằm dung tích 1m3Chương V, Bản vẽ1bể
2Lắp đặt lavabo + vòi nước + xifongChương V, Bản vẽ2bộ
3Lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, Bản vẽ2cái
4Lắp đặt van phao điện + rơ le an toànChương V, Bản vẽ1cái
5Lắp đặt van nhựa 2 chiều D60Chương V, Bản vẽ2cái
6Lắp đặt co lơi nhựa D60mmChương V, Bản vẽ1cái
7Lắp đặt nối nhựa uPVC 1 đầu ren trong D60mmChương V, Bản vẽ1cái
8Lắp đặt co giảm nhựa D60/27mmChương V, Bản vẽ1cái
9Lắp đặt tê nhựa D60Chương V, Bản vẽ1cái
10Lắp đặt co nhựa D60mmChương V, Bản vẽ1cái
11Lắp đặt co nhựa D34mmChương V, Bản vẽ17cái
12Lắp đặt co lơi nhựa D34mmChương V, Bản vẽ3cái
13Lắp đặt co nhựa D27mmChương V, Bản vẽ8cái
14Lắp đặt tê nhựa D27mmChương V, Bản vẽ2cái
15Lắp đặt co lơi nhựa D27mmChương V, Bản vẽ2cái
16Lắp đặt nối giảm nhựa D27/21Chương V, Bản vẽ2cái
17Lắp đặt tê nhựa D27/21mmChương V, Bản vẽ3cái
18Lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V, Bản vẽ1cái
19Lắp đặt co nhựa D21Chương V, Bản vẽ18cái
20Lắp đặt co lơi nhựa D21Chương V, Bản vẽ1cái
21Lắp đặt van nhựa 2 chiều D21Chương V, Bản vẽ5cái
22Lắp đặt tê nhựa D21mmChương V, Bản vẽ1cái
23Lắp đặt co nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V, Bản vẽ2cái
24Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV 2x1,5mm2Chương V, Bản vẽ29m
25Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP-22VChương V, Bản vẽ1cái
26Lắp đặt khớp nối sống D34mmChương V, Bản vẽ1cái
27Lắp đặt khớp nối sống D49mmChương V, Bản vẽ1cái
28Lắp đặt Rơ le an toàn cho van phaoChương V, Bản vẽ1cái
29Lắp đặt ống nhựa đk 49mm dày 2,4mmChương V, Bản vẽ0,025100m
30Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,3mmChương V, Bản vẽ0,08100m
31Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mmChương V, Bản vẽ1,858100m
32Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mmChương V, Bản vẽ0,586100m
33Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mmChương V, Bản vẽ1,026100m
34Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V, Bản vẽ10m
35Lắp đặt contactor 1 pha 25AChương V, Bản vẽ1bộ
36Đào rãnh rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,5607100m3
37Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuChương V, Bản vẽ50,73m2
38Đắp lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,5356100m3
39Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0127100m3
40Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V, Bản vẽ0,045m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0119100m3
42Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,18m3
43Trát trụ, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V, Bản vẽ2,6m2
44Quét nước ximăng 2 nướcChương V, Bản vẽ2,6m2
N Hạng mục: Hầm tự hoại buy tròn
1Đào móng chiều rộng Chương V, Bản vẽ0,5012100m3
2Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200Chương V, Bản vẽ0,8541m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1654100m3
4Bê tông ống buy đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ7,0612m3
5SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,8715m3
6Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kgChương V, Bản vẽ121cấu kiện
7Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V, Bản vẽ6cái
8SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tôngChương V, Bản vẽ0,8026100m2
9SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,0461100m2
10SXLD cốt thép tấm đan, nắp thămChương V, Bản vẽ0,0498tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mmChương V, Bản vẽ0,676100m
12Lắp đặt Y nhựa PVC D168Chương V, Bản vẽ1cái
13Lắp đặt co nhựa PVC D168Chương V, Bản vẽ3cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mmChương V, Bản vẽ0,075100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,3mmChương V, Bản vẽ0,125100m
16Lắp đặt co nhựa PVC D60Chương V, Bản vẽ7cái
17Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60/42Chương V, Bản vẽ1cái
18Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D60/49Chương V, Bản vẽ1cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mmChương V, Bản vẽ0,1100m
20Lắp đặt co giảm nhựa PVC D49/42Chương V, Bản vẽ1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mmChương V, Bản vẽ0,02100m
22Lắp đặt van nhựa 2 chiều D168Chương V, Bản vẽ1cái
23Đào rãnh rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ15,75100m3
24Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuChương V, Bản vẽ14,25m2
25Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,1354100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0073100m3
27Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0023100m3
28Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V, Bản vẽ0,048m3
29SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V, Bản vẽ0,02m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V, Bản vẽ11 cấu kiện
31SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V, Bản vẽ0,0016100m2
32SXLD cốt thép tấm đan, nắp thămChương V, Bản vẽ0,0013tấn
33Xây móng bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chương V, Bản vẽ0,072m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V, Bản vẽ0,8m2
O Hạng mục: Chống sét
1Đào rãnh ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0784100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuChương V, Bản vẽ4,788m2
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0756100m3
4Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Rp= 41mChương V, Bản vẽ1cái
5Lắp đặt trụ đỡ kim (ống ionx D34) dày 1mChương V, Bản vẽ0,01100m
6Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V, Bản vẽ28m
7Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V, Bản vẽ64m
8Lắp đặt kẹp cố định ống inox D27 cố định cáp với ống khóiChương V, Bản vẽ42cái
9Thuốc hàn hóa nhiệt (115g/mối)Chương V, Bản vẽ0,7kg
10Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4Chương V, Bản vẽ6cọc
11Lắp đặt ống inox 304 D27Chương V, Bản vẽ0,42100m
12Lắp đặt hộp đo điện trởChương V, Bản vẽ1hộp
13Lắp đặt bộ đếm sétChương V, Bản vẽ1cái
14Lắp đặt kẹp cố định ống inox D34 cố định kim với ống khóiChương V, Bản vẽ3cái
15Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, Bản vẽ0,0005100m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, Bản vẽ0,0003100m3
17Bê tông móng rộng Chương V, Bản vẽ0,068m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, Bản vẽ0,006100m2
19SXLD cốt thép móng đường kínhChương V, Bản vẽ0,0016tấn
P Hạng mục: Thiết bị
1Lò hoả táng ngoại cỡ đốt bằng Gas LPG có Hệ thống xử lý khí thải tự động và các phụ kiệnChương V, Bản vẽ1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: - Ít nhất 01 Hợp đồng bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Phần cung cấp, lắp đặt phải có hạng mục cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 Hoặc- Ít nhất 01 Hợp đồng xây lắp công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,223 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,446 tỷ VND. - Ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,637 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,274 tỷ VND. - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trinh: cấp IICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Hoá đơn tài chính của Hợp đồng.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (nếu có);(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm32
7 Cán bộ phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng.Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.53
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.- Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng nhận của hãng sản xuất.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy ủi Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
3 Máy lu Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tự đổ (xe) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6 Vận thăng hoặc tời điện Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Máy đục cầm tay (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
8 Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
11 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
12 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác300
13 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy1
14 Thiết bị lắp đặt, kiểm tra vận hành lò hoả táng Hoạt động tốtĐủ các thiết bị cần thiết theo quy địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->