Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 15:46:00 đến ngày 2022-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,656,451,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: - Ít nhất 01 Hợp đồng bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Phần cung cấp, lắp đặt phải có hạng mục cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 Hoặc- Ít nhất 01 Hợp đồng xây lắp công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,223 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,446 tỷ VND. - Ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,637 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,274 tỷ VND. - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trinh: cấp IICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Hoá đơn tài chính của Hợp đồng.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (nếu có);(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng.Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.- Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng nhận của hãng sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 13-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị lắp đặt, kiểm tra vận hành lò hoả táng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốtĐủ các thiết bị cần thiết theo quy địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Đầu tư Nhà hỏa táng, xã Hòa Kiến, thành phố Tuy Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 1,0437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,4504 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 4,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 6,7137 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 1,977 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 12,6134 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0391 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,6895 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,5653 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 8,9467 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,1582 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 1,0392 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,8858 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 17,723 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 4,4449 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 1,0667 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ bồn hoa | Chương V, Bản vẽ | 1,6333 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,9794 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 21,2471 | m3 |
| 20 | Thi công lót nền lớp đá 0x4cm đầm chặt (k=0,95), dày 150 | Chương V, Bản vẽ | 0,0648 | 100m3 |
| 21 | Lót lớp nhựa PVC dày 0,15mm để đổ bê tông nền | Chương V, Bản vẽ | 0,4316 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 6,4746 | m3 |
| 23 | Lắp roon cao su trương nở sika hydrotite CJ type, rộng bản 0,1m | Chương V, Bản vẽ | 35,48 | m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,1865 | tấn |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 43,164 | m2 |
| 26 | Lát gạch bê tông màu 300x300x5 | Chương V, Bản vẽ | 10,606 | m2 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện | Chương V, Bản vẽ | 5,114 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1982 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,6138 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,9852 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 9,763 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1955 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 1,0501 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,2212 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Chương V, Bản vẽ | 14,5984 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,8755 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,9654 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 4,6882 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,2912 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0715 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,5685 | 100m2 |
| 42 | Xây bồn hoa, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,0836 | m3 |
| 43 | Xây thành chắn bậc tam cấp, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,2717 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Chương V, Bản vẽ | 0,5814 | m3 |
| 45 | Xây trụ sảnh, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 1,239 | m3 |
| 46 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 3,6936 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 45,935 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, trong nhà | Chương V, Bản vẽ | 10,793 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 5,3462 | m3 |
| 50 | Xây tường chắn dưới đuôi mái ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,4807 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 3,7145 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi trong nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 3,7332 | m3 |
| 53 | Xây viền mái, gạch ống 9x9x19cm, dày 20cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,4782 | m3 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Chương V, Bản vẽ | 87,02 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5mm | Chương V, Bản vẽ | 1,2434 | tấn |
| 56 | Sơn xà gồ, sơn 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 122,625 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tôn PU màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, Bản vẽ | 2,3562 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi inox (hình dáng theo bản vẽ thiết kế, bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V, Bản vẽ | 12,1 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ inox (hình dáng theo bản vẽ thiết kế, bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V, Bản vẽ | 6,5 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính dày 8mm | Chương V, Bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm | Chương V, Bản vẽ | 10,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm | Chương V, Bản vẽ | 21 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V, Bản vẽ | 18,9 | m2 |
| 64 | Khóa xoay bấm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước) | Chương V, Bản vẽ | 10,2 | m2 |
| 66 | Gia công khung đặt lavabo, thép hộp mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,011 | tấn |
| 67 | Lắp đặt khung đặt lavabo | Chương V, Bản vẽ | 0,011 | tấn |
| 68 | Lắp đặt đinh vít | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 1,1648 | 1m2 |
| 70 | Lát đá granít đen mặt bệ các loại | Chương V, Bản vẽ | 2,1948 | m2 |
| 71 | Đóng trần Prima khung nhôm nổi (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V, Bản vẽ | 126,96 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch granit, Gạch 60x60(cm): | Chương V, Bản vẽ | 173,12 | m2 |
| 73 | ốp gạch ceramic tường, ốp gạch 30x60(cm): | Chương V, Bản vẽ | 115,8 | m2 |
| 74 | ốp đá tự nhiên vào chân móng | Chương V, Bản vẽ | 16,2977 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng | Chương V, Bản vẽ | 1,8109 | 1m2 |
| 76 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V, Bản vẽ | 22,5816 | m2 |
| 77 | Trát lót tường granitô, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 22,582 | m2 |
| 78 | Lát đá granit màu đen vào thành chắn bậc tam cấp | Chương V, Bản vẽ | 9,646 | m2 |
| 79 | Lát đá granit màu đen vào bậc tam cấp | Chương V, Bản vẽ | 18,088 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit màu đen vào chân trụ sảnh | Chương V, Bản vẽ | 3,456 | m2 |
| 81 | Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nước | Chương V, Bản vẽ | 79,7564 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp | Chương V, Bản vẽ | 101,36 | m2 |
| 83 | Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,32 | m2 |
| 84 | Trát mặt trong, mặt trên thành bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 85 | Trát trụ sảnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 9,224 | m2 |
| 86 | Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 4,4712 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 251,7072 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 261,185 | m2 |
| 89 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 8,82 | m2 |
| 90 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75, trong nhà | Chương V, Bản vẽ | 13,7 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm vữa M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 45,55 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm vữa M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 10,72 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm vữa M75, trong nhà | Chương V, Bản vẽ | 5,88 | m2 |
| 94 | Trát trần vữa M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 209,79 | m2 |
| 95 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 28,033 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75, ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 22,948 | m2 |
| 97 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 17,78 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 91,16 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 88,6 | m |
| 100 | Kẻ roan | Chương V, Bản vẽ | 136,2 | m |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 298,788 | m2 |
| 102 | Sơn diện tích tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 261,185 | m2 |
| 103 | Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 257,363 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 42,528 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V, Bản vẽ | 261,185 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Chương V, Bản vẽ | 257,363 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Chương V, Bản vẽ | 42,528 | m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, Bản vẽ | 0,4998 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, Bản vẽ | 0,9996 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Chương V, Bản vẽ | 4,6328 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90 dày 2,9mm | Chương V, Bản vẽ | 0,528 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm dày 2,1mm | Chương V, Bản vẽ | 0,058 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, Bản vẽ | 10 | cái |
| 115 | Cùm ống thép mạ kẽm D90 | Chương V, Bản vẽ | 50 | cái |
| B | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt phích cắm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KT(320x125x45)mm CS 12W | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn exit 1 mặt KT(358x148x32)mm CS 5W | Chương V, Bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây KT(100x100) gồm đế và mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (800x600x200), dày 2mm, 2 lớp cánh | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế và mặt chứa nhựa 2-4 modules | Chương V, Bản vẽ | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ (cho ổ cắm đôi 3 chấu) | Chương V, Bản vẽ | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P-10A | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 18 | Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 42,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2 | Chương V, Bản vẽ | 135,4 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 107,2 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 606,2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mm | Chương V, Bản vẽ | 0,424 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D25 | Chương V, Bản vẽ | 67,7 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20 | Chương V, Bản vẽ | 53,6 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16 | Chương V, Bản vẽ | 303,1 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 42,4 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 65,6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 55,7 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn ống led Panel KT(600x600x22) loại âm trần | Chương V, Bản vẽ | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led highbay nhà xưởng KT(350x240) | Chương V, Bản vẽ | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt bóng dài 1,2m | Chương V, Bản vẽ | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần D260, ánh sáng trắng CS=18W, chống bụi | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh D400 + hộp số | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí gắn tường 2HP | Chương V, Bản vẽ | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt quạt hút gắn tường loại 1 chiều có màn che KT(25x25)cm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy biến dòng đo lường 100/5A | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chuyển mạch Ampe 4 vị trí | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế 7 vị trí | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 5 | hộp |
| 46 | Lắp đặt thanh cái đồng KT(30x350) dày 5mm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt thanh cái đồng KT(30x200) dày 5mm, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu cot đồng D4 | Chương V, Bản vẽ | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu cot đồng D10 | Chương V, Bản vẽ | 16 | cái |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Chương V, Bản vẽ | 6,22 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ty ren M8 dài 0,7m | Chương V, Bản vẽ | 4 | cây |
| 52 | Lắp đặt ty ren M8 dài 1,5m | Chương V, Bản vẽ | 4 | cây |
| C | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi) | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại 2MP | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình IP 4 kênh (NVR) | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng Sata 1TB | Chương V, Bản vẽ | 1 | ổ |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 port/100Mbps | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ti vi 50 inch | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màn che + mặt nạ + đế âm | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che + mặt nạ + đế âm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ giá treo ti vi 50 inch | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt êke làm giá treo đầu ghi hình và switch | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp cat6 | Chương V, Bản vẽ | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 135 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20 | Chương V, Bản vẽ | 88 | m |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy cat6 dài 0,5m | Chương V, Bản vẽ | 0,5 | sợi |
| 14 | Lắp đặt cáp HDMI dài 1m | Chương V, Bản vẽ | 1 | sợi |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nôi mạng RJ45 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| E | Hạng mục: Mương xử lý khí thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,8638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,2356 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 4,5824 | m3 |
| 4 | Xây thành bể bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 1,0746 | m3 |
| 5 | Bê tông bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 25,718 | m3 |
| 6 | Chèn bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,21 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V, Bản vẽ | 0,927 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, Bản vẽ | 9 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, Bản vẽ | 0,3725 | tấn |
| 10 | Láng đáy bể dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 42,21 | m2 |
| 11 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 113,272 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 5,656 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 20,63 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 30 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 211,768 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm đáy, thành, … 2 lớp | Chương V, Bản vẽ | 181,768 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 2,4065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,6314 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0882 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 1,9007 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, Bản vẽ | 0,041 | 100m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Chương V, Bản vẽ | 0,0512 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,288 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 1,424 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0371 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0054 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Gia công ống khói bằng inox 304 D=635mm, dày 2mm (2ck) | Chương V, Bản vẽ | 1,2903 | tấn |
| 29 | Kéo rải dây cáp neo, d14 | Chương V, Bản vẽ | 240,6 | m |
| F | Hạng mục: Trạm chứa ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,0437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0459 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,944 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,648 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,888 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,062 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0638 | 100m3 |
| 10 | Lót lớp nhựa PVC dày 0,15mm để đổ bê tông nền | Chương V, Bản vẽ | 0,4256 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 4,256 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,2209 | tấn |
| 13 | Trát chân móng tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 8,04 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình, mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,5159 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V, Bản vẽ | 0,516 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 25,2672 | 1m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,0235 | tấn |
| 18 | Sơn vì kèo 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 2,496 | 1m2 |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, Bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp vuông 40x80mm dày 1,2mm, mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,0543 | tấn |
| 21 | Sơn xà gồ, sơn 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 5,76 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm cho mái kèo | Chương V, Bản vẽ | 0,192 | 100m2 |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, Bản vẽ | 53,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V, Bản vẽ | 53,6 | m2 |
| 25 | Sơn hàng rào lưới thép sắt thép các loại 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 33,808 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (210x160x100), dày 1,2mm, 1 lớp cánh | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 6 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 2P-10A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 15,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16 | Chương V, Bản vẽ | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi) | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà vệ sinh công cộng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,1331 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,0288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,544 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,344 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,4457 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0062 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0896 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 1,1 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0224 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,1273 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,386 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,072 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,124 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0147 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,816 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,48 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,057 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,592 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,018 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,1291 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0888 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 2,8736 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,1632 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,3612 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,126 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,0336 | 100m2 |
| 33 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch ống 9x9x19cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 0,486 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Chương V, Bản vẽ | 0,171 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 2,697 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Chương V, Bản vẽ | 2,0055 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 8mm | Chương V, Bản vẽ | 4,725 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8mm | Chương V, Bản vẽ | 1,08 | m2 |
| 39 | Khóa xoay bấm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 40 | Lát nền gạch ceramic nhám, gạch 30x30(cm): | Chương V, Bản vẽ | 9,945 | m2 |
| 41 | ốp gạch ceramic tường, ốp gạch 30x60(cm): | Chương V, Bản vẽ | 46,17 | m2 |
| 42 | ốp đá tự nhiên vào chân móng | Chương V, Bản vẽ | 2,394 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ roon bằng sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng | Chương V, Bản vẽ | 0,266 | 1m2 |
| 44 | Lát đá granit màu đen vào bậc tam cấp | Chương V, Bản vẽ | 3,02 | m2 |
| 45 | Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M100, tạo dốc i=2% về ống thoát nước | Chương V, Bản vẽ | 20,8 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp | Chương V, Bản vẽ | 27,52 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng KT(200x200x75)mm (lát khan) | Chương V, Bản vẽ | 12,6 | m2 |
| 48 | Trát hộp gen ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 8,64 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 26,97 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 20,92 | m2 |
| 51 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 7,6 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 38,8 | m2 |
| 54 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Chương V, Bản vẽ | 2,52 | m2 |
| 55 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 3,7962 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 16 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 18,4 | m |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 41,946 | m2 |
| 59 | Sơn diện tích tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 20,92 | m2 |
| 60 | Sơn cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 26,2 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 19,88 | m2 |
| 62 | Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ (210x160x100), dày 1,2mm, 1 lớp cánh | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt CB 2P-10A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 82,2 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16 | Chương V, Bản vẽ | 41,1 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Chương V, Bản vẽ | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 3 | hộp |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Chương V, Bản vẽ | 0,96 | m2 |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấy | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21 | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt lavabo + vòi nước + xifon | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng D21mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa D42/34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co giảm nhựa D34/21 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê giảm nhựa D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa D21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa D21 | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,047 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm | Chương V, Bản vẽ | 0,044 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 92 | Lắp đặt phễu thu inox chống mùi hôi KT(10x10)cm + xifon | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt y giảm nhựa D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối giảm nhựa D90/60 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt co lơi nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt y nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê cong nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt y giảm nhựa D60/42 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co giảm nhựa D60/34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi nhựa D42 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa D42/34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V, Bản vẽ | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V, Bản vẽ | 0,033 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 0,057 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm | Chương V, Bản vẽ | 0,072 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đk 34mm | Chương V, Bản vẽ | 0,012 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 0,062 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa nhựa D90 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 118 | Cùm ống thép mạ kẽm D90 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,1091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đá 4x6, M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,7105 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tường, đá 4x6. M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 1,877 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0235 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0996 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,0938 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,504 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0117 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0753 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Chương V, Bản vẽ | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,512 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1053 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0161 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, Bản vẽ | 0,9305 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0419 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,68 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0251 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0764 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0952 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,5046 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0251 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,0757 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, ... đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,679 | m3 |
| 29 | Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,624 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0669 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,0353 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,1031 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,2184 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, Bản vẽ | 30 | 1 cấu kiện |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 6,346 | m3 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0904 | tấn |
| 37 | Sơn xà gồ, sơn 3 nước | Chương V, Bản vẽ | 8,286 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tôn PU màu sóng vuông dày 0,45mm | Chương V, Bản vẽ | 0,135 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi bằng sắt (đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Chương V, Bản vẽ | 3,15 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 1,168 | m2 |
| 41 | Láng sàn mái, sê nô không đánh màu dày 2cm vữa M75, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nước | Chương V, Bản vẽ | 4,6 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm khu vệ sinh, sàn mái, sê nô, … 2 lớp | Chương V, Bản vẽ | 4,94 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài nhà, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 39,32 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, tường gạch block xi măng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 37,61 | m2 |
| 45 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 6,96 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 8,65 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, tấm đan, ô văng …. dày 1cm M75 | Chương V, Bản vẽ | 34,74 | m2 |
| 49 | Trát chành cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,18 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Chương V, Bản vẽ | 7,6 | m |
| 51 | Kẻ roan | Chương V, Bản vẽ | 16 | m |
| 52 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 96,03 | m2 |
| 53 | Sơn diện tích trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 37,61 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạ | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt CB 1P-10A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 26 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20 | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16 | Chương V, Bản vẽ | 13 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung bằng lưới thép KT(6x12)mm | Chương V, Bản vẽ | 0,4 | m2 |
| 67 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy bằng tay (loại đôi) | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Chương V, Bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co nhựa nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Cùm ống thép mạ kẽm D60 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| I | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 1,1 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất san nền bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 2,152 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 2,636 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 6,967 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 2,336 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 15,67 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 3,237 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,625 | m3 |
| 8 | Bê tông mố đỡ bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,172 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,465 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,204 | m3 |
| 11 | Bê tông trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,634 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,072 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V, Bản vẽ | 0,324 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng | Chương V, Bản vẽ | 0,094 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mố đỡ bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V, Bản vẽ | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cột | Chương V, Bản vẽ | 0,33 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V, Bản vẽ | 0,005 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, Bản vẽ | 53 | 1 cấu kiện |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,02 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,18 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Bản vẽ | 0,029 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,255 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 4,543 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 1,353 | m3 |
| 27 | ốp đá tự nhiên chân móng | Chương V, Bản vẽ | 24,354 | m2 |
| 28 | Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng | Chương V, Bản vẽ | 2,706 | 1m2 |
| 29 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 99,411 | m2 |
| 30 | Trát giằng, mố tường, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 47,378 | m2 |
| 31 | Tạo ô lõm tường rào | Chương V, Bản vẽ | 32,1 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 61,873 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V, Bản vẽ | 84,916 | m2 |
| 34 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,506 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bánh xe cao su D60 | Chương V, Bản vẽ | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bát sắt chặn cổng | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26 | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bát sắt giữ ray | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V, Bản vẽ | 12,338 | m2 |
| 40 | Sản xuất ray cổng thép V50x50x4, mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4 | Chương V, Bản vẽ | 0,078 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mm | Chương V, Bản vẽ | 50 | cái |
| 43 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 33,358 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V, Bản vẽ | 33,358 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V, Bản vẽ | 184,305 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V, Bản vẽ | 184,305 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Bản vẽ | 215,3 | 1m2 |
| K | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 0,2054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 3,424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V, Bản vẽ | 3,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1366 | 100m3 |
| 5 | Bê tông giằng bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 1,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng bó vỉa | Chương V, Bản vẽ | 0,1712 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng bó vỉa, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1361 | tấn |
| 8 | Trát giằng bó vỉa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 25,68 | m2 |
| 9 | Quét vôi bó vỉa, 3 nước trắng | Chương V, Bản vẽ | 25,68 | m2 |
| 10 | Lót bạc nhựa chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V, Bản vẽ | 6,802 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 68,02 | m3 |
| 12 | Kẻ roan nền sân | Chương V, Bản vẽ | 680,2 | m |
| L | Hạng mục: Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào mương cáp, rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Chương V, Bản vẽ | 18,24 | m2 |
| 3 | Đệm lại đất đào đường ống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1589 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(500x400x200), dày 2mm, 2 lớp cánh | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đế + cầu chì sứ 2A | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tuper 1, 3P+1N 45KA | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 4P-25A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 380V-100A | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máy phát điện 3 pha 380V/S - 75KVA + tủ điện | Chương V, Bản vẽ | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150), dày 2mm, 1 lớp cánh | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị hẹn giờ timer | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt contactor 1 pha 20A | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x35))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 30 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp ngầm 4 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(4x10))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 29,5 | m |
| 21 | Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x4))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 152 | m |
| 22 | Kéo rải dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA(2x2,5))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 143 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D85/65mm | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50mm | Chương V, Bản vẽ | 0,295 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D50/40mm | Chương V, Bản vẽ | 1,52 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D32/25mm | Chương V, Bản vẽ | 1,43 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt đầu cot đồng D35 | Chương V, Bản vẽ | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu cot đồng D10 | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x16mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x10mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 29,5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x4mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 152 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2, nối đất | Chương V, Bản vẽ | 51 | m |
| 33 | Lắp dựng cột bát giác 7m liền cần đơn D=150, dày 3mm, vươn 1,2m | Chương V, Bản vẽ | 3 | 1 cột |
| 34 | Lắp bóng đèn cao áp CS=150W, 3 LEDs, 1.70A, 26.620LM, IP67, tiết giảm công suất 2-5 lần, chống xung sét 20Kv | Chương V, Bản vẽ | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV 1x2,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 54 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm luồng dây | Chương V, Bản vẽ | 27 | m |
| 37 | Kéo rải dây cáp nhôm bọc vặn xoắn 4 ruột ABC-(4Cx70))mm2 | Chương V, Bản vẽ | 269 | m |
| 38 | Móc treo cáp ABC 95 nhúng kẽm | Chương V, Bản vẽ | 9 | cái |
| 39 | Kẹp ngừng cáp ABC 95 nhúng kẽm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Bu lông lục giác D10, L=350 | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 41 | Bu ly sứ | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 42 | Đầu cose nhôm 70 | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 43 | Dây đai inox 40 + khóa đai | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 44 | Tấm móc treo ốp cột D16 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng cột BTLT đúc sẵn cao 8,5m | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 46 | Đào móng chôn trụ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V, Bản vẽ | 3,822 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng trụ điện, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 48 | Bê tông móng trụ điện, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,512 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng trụ điện, ĐK ≤10mm | Chương V, Bản vẽ | 0,0096 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột trụ điện | Chương V, Bản vẽ | 0,0448 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng chèn trụ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V, Bản vẽ | 0,0812 | m3 |
| 52 | Đóng cọc chống sét bằng thép góc L mạ kẽm KT(63x63x6) dài 2,4m | Chương V, Bản vẽ | 11 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây cáp đồng trần làm tiếp địa, tiết diện 1x50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 32 | m |
| 54 | Thuốc hàn hóa nhiệt (115g/mối) | Chương V, Bản vẽ | 1,26 | kg |
| 55 | Đào rãnh chôn cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0756 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu mương tiếp địa | Chương V, Bản vẽ | 4,56 | m2 |
| 57 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0734 | 100m3 |
| 58 | Đào móng trụ, rộng | Chương V, Bản vẽ | 9,555 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0319 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 61 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 2,016 | m3 |
| 62 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,1056 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0305 | tấn |
| 64 | Lắp đặt bu lông M22-500 | Chương V, Bản vẽ | 12 | cái |
| 65 | Lắp chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồng dây điện | Chương V, Bản vẽ | 3 | m |
| M | Hạng mục: Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt bồn inox nằm dung tích 1m3 | Chương V, Bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi nước + xifong | Chương V, Bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao điện + rơ le an toàn | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D60 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa D60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa uPVC 1 đầu ren trong D60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa D60/27mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Chương V, Bản vẽ | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa D34mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Chương V, Bản vẽ | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa D27mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm nhựa D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D27/21mm | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm nhựa D27/21 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa D21 | Chương V, Bản vẽ | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa D21 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D21 | Chương V, Bản vẽ | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 1 đầu ren đk 21mm | Chương V, Bản vẽ | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV 2x1,5mm2 | Chương V, Bản vẽ | 29 | m |
| 25 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt 2HP-22V | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối sống D34mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối sống D49mm | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rơ le an toàn cho van phao | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đk 49mm dày 2,4mm | Chương V, Bản vẽ | 0,025 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm dày 2,3mm | Chương V, Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Chương V, Bản vẽ | 1,858 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm dày 1,8mm | Chương V, Bản vẽ | 0,586 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm dày 1,6mm | Chương V, Bản vẽ | 1,026 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V, Bản vẽ | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt contactor 1 pha 25A | Chương V, Bản vẽ | 1 | bộ |
| 36 | Đào rãnh rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,5607 | 100m3 |
| 37 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Chương V, Bản vẽ | 50,73 | m2 |
| 38 | Đắp lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,5356 | 100m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0127 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,045 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0119 | 100m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,18 | m3 |
| 43 | Trát trụ, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 2,6 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, Bản vẽ | 2,6 | m2 |
| N | Hạng mục: Hầm tự hoại buy tròn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,5012 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200 | Chương V, Bản vẽ | 0,8541 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1654 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống buy đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 7,0612 | m3 |
| 5 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,8715 | m3 |
| 6 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >50kg | Chương V, Bản vẽ | 12 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V, Bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông | Chương V, Bản vẽ | 0,8026 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V, Bản vẽ | 0,0461 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm | Chương V, Bản vẽ | 0,0498 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 dày 7,3mm | Chương V, Bản vẽ | 0,676 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D168 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC D168 | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm | Chương V, Bản vẽ | 0,075 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,3mm | Chương V, Bản vẽ | 0,125 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V, Bản vẽ | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D60/42 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC D60/49 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4mm | Chương V, Bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D49/42 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1mm | Chương V, Bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D168 | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Đào rãnh rộng ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 15,75 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Chương V, Bản vẽ | 14,25 | m2 |
| 25 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,1354 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0073 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0023 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V, Bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 29 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V, Bản vẽ | 0,02 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V, Bản vẽ | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V, Bản vẽ | 0,0016 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm | Chương V, Bản vẽ | 0,0013 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V, Bản vẽ | 0,072 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, Bản vẽ | 0,8 | m2 |
| O | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0784 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Chương V, Bản vẽ | 4,788 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0756 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Rp= 41m | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ kim (ống ionx D34) dày 1m | Chương V, Bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, dưới mương đất, Tiết diện 50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 28 | m |
| 7 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất, theo tường và mái nhà, Tiết diện 50mm2 | Chương V, Bản vẽ | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp cố định ống inox D27 cố định cáp với ống khói | Chương V, Bản vẽ | 42 | cái |
| 9 | Thuốc hàn hóa nhiệt (115g/mối) | Chương V, Bản vẽ | 0,7 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng, D16, L=2,4 | Chương V, Bản vẽ | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống inox 304 D27 | Chương V, Bản vẽ | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Chương V, Bản vẽ | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bộ đếm sét | Chương V, Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp cố định ống inox D34 cố định kim với ống khói | Chương V, Bản vẽ | 3 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, Bản vẽ | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Bản vẽ | 0,0003 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng | Chương V, Bản vẽ | 0,068 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, Bản vẽ | 0,006 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chương V, Bản vẽ | 0,0016 | tấn |
| P | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Lò hoả táng ngoại cỡ đốt bằng Gas LPG có Hệ thống xử lý khí thải tự động và các phụ kiện | Chương V, Bản vẽ | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02. Trong đó: - Ít nhất 01 Hợp đồng bao gồm xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 8,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Phần cung cấp, lắp đặt phải có hạng mục cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 Hoặc- Ít nhất 01 Hợp đồng xây lắp công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 2,223 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,446 tỷ VND. - Ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp thiết bị có giá trị công việc thực hiện ≥ 6,637 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13,274 tỷ VND. - Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp hệ thống cấp nhiên liệu gas LPG cho lò hỏa táng với giá trị ≥ 700.000.000 VND đã hoàn thành từ năm 2017 đến 2020. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc công trình dân dụng, cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hạ tầng kỹ thuật.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 17,720 tỷ VND. Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trinh: cấp IICác tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Hoá đơn tài chính của Hợp đồng.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (nếu có);(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II trở lên hoặc Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.Đã làm cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng.Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị lò hoả táng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện hoặc cơ điện tử.- Đã qua lớp đào tạo về kỹ thuật lò hoả táng của các hãng sản xuất.(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng nhận của hãng sản xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời điện | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Máy đục cầm tay (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 8 | Máy hàn điện, máy cắt, uốn thép (máy) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 11 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 300 |
| 13 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Hoạt động tốtKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khácMỗi loại 1máy | 1 |
| 14 | Thiết bị lắp đặt, kiểm tra vận hành lò hoả táng | Hoạt động tốtĐủ các thiết bị cần thiết theo quy địnhKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi