Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366855-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VTM KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 15:29:00 đến ngày 2022-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,652,199,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.978298789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995659757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.656.539.435 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 9.313.078.870 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.656.539.435 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.313.078.870 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ thế khu vực Điện lực Hội An năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 VTM KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 40 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 40 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC HỘI AN
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3-14Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Móng
4Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
5Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26ht
6Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5ht
7Cột BTLT PC.I-14-190-6.5-CG.TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cột
8Cột BTLT PC.I-14-190-11-CG.TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cột
9Cột BTLT PC.I-12-190-9-CG.TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
10Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
12Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
15Xà néo góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
16Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
17Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Xà néo góc cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
19Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
20Xà rẽ nhánh nạnh + cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
21Xà cầu chì tự rơi nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
22Ghế thao tác cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
23Chụp đầu cột BTLT đơn: CĐC-3.0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
24Cần đèn chiếu sáng lệch cột BTLT đơn: CĐL-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
25Cần đèn chiếu sáng lệch cột BTLT đôi dọc: CĐL-CS-ĐDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
26Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế31Bộ
27Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế37Bộ
28Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
29Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
30Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.109,58Mét
31Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)15Cái
32Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
33Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)150Bộ
34Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty thi công bằng hotlineCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
35Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Chuỗi
36Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Sợi
37Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế132Sợi
38Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Sợi
39Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
40Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
41Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
42Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32: CĐR-A240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
43Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
44Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: CĐR-A70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
45Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Bộ
46Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
47Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
48Kẹp răng trung thế KRTT-95/35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
49Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Bộ
50Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
51Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Bộ
52Bulong móc: BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
53Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
54Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cái
55Nắp chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
56Bảng tên cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Bảng
57Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
58Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồiThi công theo thiết kế17Cột
59Cột bê tông ly tâm 10,5 mét thu hồiThi công theo thiết kế2Cột
60Cột bê tông ly tâm 12 mét thu hồiThi công theo thiết kế1Cột
61Xà đỡ góc nạnh thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
62Cách điện đứng 22kV thu hồiThi công theo thiết kế6Sứ
63MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Amorphous)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8Máy
64Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Cái
65Hệ thống tiếp địa trạm: RG-8-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8HT
66Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)192Mét
67Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)24Cái
68Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
69Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
70Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Cái
71Nắp chụp đầu cực CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
72Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
73Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế240Cái
74Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
75Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Bộ
76Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
77Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
78Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
79Kẹp đấu rẽ cho dây đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
80Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ 400kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)8Bộ
81Vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế128Cái
82Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)336Mét
83Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)240Mét
84Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế112Cái
85Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Mét
86Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Mét
87Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
88Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
89Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
90Hệ xà TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
91Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
92Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
93Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8HT
94Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
95Móng trụ bê tông ly tâm: MT-0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Móng
96Móng trụ bê tông ly tâm: MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Móng
97Móng trụ bê tông ly tâm: MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
98Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế11Móng
99Tiếp địa cọc LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15ht
100Tiếp địa cọc RG-2G-6Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9ht
101Tiếp địa cọc RG-2GCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
102Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
103Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
104Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-3,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Cột
105Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế35Cột
106Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-9Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
107Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-14-190-6.5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
108Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
109Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
110Cần đèn chiếu sáng lệch cột BTLT đôi dọc: CĐL-CS-ĐDCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
111Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
112Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế61Bộ
113Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
114Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
115Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.922,52Mét
116Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)110,16Mét
117Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
118Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
119Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
120Bu lông móc: BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
121Bu lông móc: BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế45Bộ
122Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế147Bộ
123Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế83Cái
124Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
125Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế109Cái
126Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
127Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế156Cái
128Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
129Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế200Cái
130Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Cái
131Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế156Cái
132Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế354Cái
133Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế240Mét
134Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
135Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
136Ống nối dây: OND-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
137Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế22Cái
138Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồiThi công theo thiết kế1Cột
B KHU VỰC ĐIỆN BÀN
1Móng trụ bê tông ly tâm; MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Móng
3Tiếp địa giếng khoan RG-2G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20ht
4Tiếp địa giếng khoan RG-4G-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
5Cột BTLT PC.I-14-190-11-CG.TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế34Cột
6Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
7Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
8Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
9Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
10Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
12Xà néo góc nạnh cột đôi BTLT ngang tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
13Xà rẽ nhánh nạnh + cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
14Xà cầu chì tự rơi cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Xà cầu chì tự rơi nạnh cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
16Ghế thao tác cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
17Cần đèn chiếu sáng lệch cột BTLT đơn: CĐL-CSCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
18Tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Bộ
19Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1 CT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế26Bộ
20Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
21Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Bộ
22Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3.460,86Mét
23Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
24Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
25Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)115Bộ
26Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty thi công bằng hotlineCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
27Cách điện néo 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Chuỗi
28Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế108Sợi
29Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cái
30Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
31Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Bộ
32Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
33Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐR-A95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Bộ
34Tiếp địa chờ trung áp cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
35Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
36Kẹp răng trung thế KRTT-95/35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
37Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
38Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
39Bulong móc: BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Bộ
40Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
41Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
42Nắp chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
43Bảng tên cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế10Bảng
44Ống nối dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
45Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồiThi công theo thiết kế13Cột
46Xà néo đôi nạnh ngang thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
47Chụp đầu cột đôi thu hồiThi công theo thiết kế1Bộ
48Cách điện đứng 22kV thu hồiThi công theo thiết kế1Sứ
49Chuỗi néo 22kV thu hồiThi công theo thiết kế6Chuỗi
50MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Amorphous)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Máy
51Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Cái
52Hệ thống tiếp địa trạm: RG-8-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3HT
53Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Mét
54Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)9Cái
55Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
56Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
57Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
58Nắp chụp đầu cực CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
59Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
60Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế90Cái
61Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
62Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
63Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
64Kẹp đấu rẽ cho dây đồng 35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
65Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ 400kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
66Vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
67Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)126Mét
68Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)90Mét
69Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế42Cái
70Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Mét
71Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Mét
72Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
73Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
74Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
75Hệ xà TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
76Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
77Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
78Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3HT
79Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Bộ
80Móng trụ bê tông ly tâm: MT-0Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
81Móng trụ bê tông ly tâm: MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Móng
82Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Móng
83Tiếp địa cọc LR-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8ht
84Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8,5-160-4,3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
85Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-3,5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cột
86Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-10-190-5Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cột
87Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
88Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
89Chi tiết tiếp địa chân cột: CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Bộ
90Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.188,3Mét
91Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)556,92Mét
92Bu lông móc: BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
93Bu lông móc: BLM-300Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Bộ
94Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Bộ
95Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
96Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
97Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Cái
98Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Cái
99Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
100Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
101Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Cái
102Đầu cos nhôm đồng loại 2 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM120.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
103Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
104Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế123Cái
105Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế100Mét
106Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
107Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
108Ống nối dây: OND-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
109Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
110Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cộtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cái
111Cột bê tông ly tâm 8,4 thu hồiThi công theo thiết kế11Cột
112Xà đỡ hạ thế thu hồiThi công theo thiết kế6Bộ
113Xà néo hạ thế thu hồiThi công theo thiết kế2Bộ
114Thu hồi dây dẫn: AV-50(th)Thi công theo thiết kế520Mét
115Thu hồi dây dẫn: AC-50(th)Thi công theo thiết kế482Mét
116Sứ bu ly hạ thế thu hồiThi công theo thiết kế40Bộ
C KHU VỰC CÙ LAO CHÀM
1Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
2Hố ga đỡ thẳng 3 cáp 1 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Hố
3Hố ga rẽ góc 3 cáp 1 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Hố
4Rãnh cáp ngầm 3 cáp 1 phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế393Mét
5Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
6Cột BTLT PC.I-14-190-11-TC.TCVN 5847:2016Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cột
7Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
8Xà FCO - CSV cột sắtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
9Xà thu lôi + sứ đỡ cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
10Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột BTLT đôi dọcCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
11Xà đỡ hộp đầu cáp đơn pha cột sắtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
12Bộ ốp bảo vệ cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
13Ống thép fi 34 mạ kẽm nhúng nóng dày 3,5 mmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Mét
14Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2 CT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
15Cáp ngầm Cu(1x70)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.303,56Mét
16Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-70-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)27Mét
17Dây đồng bọc cách điện bán phần M-XLPE-BP-35-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Mét
18Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Mét
19Đầu cáp co nguội 35kV-đơn pha: 70mm2 loại ngoài trời + Đầu cốtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
20Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 35kV 100AThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
21Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
22Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
23Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc KĐS-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
24Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ: ĐC-M70.2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế15Cái
25Đầu cốt đồng nhôm loại 1 lỗ: ĐC-M35.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
26Kẹp răng trung thế KRTT-70/35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
27Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông trung thế KC-AM150Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
28Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐ1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
29Nắp chụp FCO (2 đầu)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
30Nắp chụp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
31Băng cảnh báo cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế393Bảng
32Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 + dây thép mồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.206Mét
33Mốc báo cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế78Cái
34Bảng chỉ danh cáp ngầmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bảng
35MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV (Amorphous)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
36Chống sét van đường dây 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Cái
37Móng nền trạm cột đôi: MNT-2LT(BT)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
38Hệ thống tiếp địa trạm: RG-8-12Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1HT
39Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Mét
40Cầu chì tự rơi 35kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Cái
41Dây chảy 15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
44Nắp chụp đầu cực CSVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
45Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
46Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Cái
47Kẹp răng trung thế KRTT-35 (Đấu nối thu lôi van)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
48Cách điện đứng Pin Post 22kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
49Kẹp đầu sứ cho dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
50Tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ 400kVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Bộ
51Vách ngăn aptomatCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
52Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)42Mét
53Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Mét
54Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Cái
55Ống nhựa xoắn luồn cáp lộ tổng F160/125Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Mét
56Ống thép luồn tiếp địa F21/27Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Mét
57Đai thép (1,5 m)+ khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
58Bảng tên trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
59Bảng cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
60Hệ xà TBA trên cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
61Cùm móc dây an toàn cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
62Bách lắp chống sét vanCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
63Thanh chống xà MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
64Hệ thống dây nối tiếp địa trạm 3 pha: DNTBA-3PCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1HT
65Tiếp địa chân cột CT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
66Xà đỡ nạnh cáp vặn xoắn cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
67Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
68Xà néo nạnh cáp vặn xoắn cột BTLT đôi dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
69Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-GTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
70Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: TĐN-CTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
71Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)530,4Mét
72Giá móc cáp cột BTLT: GMCCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
73Khóa đỡ dây hạ thế: KĐ(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
74Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
75Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
76Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-25/95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế40Cái
77Đầu cos nhôm đồng loại 1 lỗ cho dây nhôm: ĐC-AM95.1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8Cái
78Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế51Cái
79Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế39Cái
80Ống nhựa xoắn: HDPE Ø105/80Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
81Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Cái
82Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.978298789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.995659757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.656.539.435 đồng (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 9.313.078.870 đồng. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.656.539.435 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.313.078.870 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 10 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực1
7 Máy hàn. Máy hàn.1
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động.10
10 Dây đai an toàn dây đai an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->