Gói thầu: Kiểm nghiệm, đánh giá chứng nhận VietGAP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367073-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Kiểm nghiệm, đánh giá chứng nhận VietGAP
Số hiệu KHLCNT 20220343076
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 16:38:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.240.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm ATTP
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/sinh học/ hoặc Công nghệ thực phẩm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đánh giá chứng nhận
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc nông học hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, chăn nuôi, thủy sản hoặc tương đương. Có kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực được đánh giá; Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012. Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá VietGAP trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ khác
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên; có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Kiểm nghiệm, đánh giá chứng nhận VietGAP
Hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản năm 2022
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 4 tầng, Trụ sở liên cơ quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chuyên gia đấu thầu. Thành lập theo Quyết định số 13/QĐ-QLCL ngày 11/02/2022 của Chi cục Quản lý chat lượng Nông lâm sản và Thủy sản Vĩnh Phúc - Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. Thành lập theo Quyết định số 14/QĐ-QLCL ngày 11/02/2022 của Chi cục Quản lý chat lượng Nông lâm sản và Thủy sản Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 19, lô S2, Khu Đô thị Hà Tiên, Phường Liên Bảo, Thành Phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 4 tầng, Trụ sở liên cơ quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu (được scan đính kèm) sau đây : - NT phải có chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích còn hiệu lực; đánh giá sự phù hợp theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ cho hoạt động chứng nhận VietGAP trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.( bản gốc hoặc sao công chứng). - Giấy đăng ký kinh doanh, QĐ thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. (Bản gốc hoặc sao công chứng). - Giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế nhà nước của các năm 2019,2020,2021. (Bản gốc hoặc sao công chứng). - Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc, báo cáo tài chính khác được Chủ đầu tư chấp nhận, trong 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021). - Đối với hợp đồng tương tự phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng như sau: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt, và khả năng huy động nhân sự để tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để tham gia gói thầu. - Quyết định công nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của VILAS hoặc bởi một cơ quan công nhận tham gia thoả ước thừa nhận lẫn nhau với VILAS hoặc Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của Cục quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7-Chương II BDLĐT. - Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà 4 tầng, Trụ sở liên cơ quan thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Thị Phương Thủy. Điện thoại: 0915173399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu. Điện thoại: 0967047296
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Phúc.. Địa chỉ: 98 Nguyễn Viết Xuân, Đống Đa, Tp. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3862 515
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đánh giá, chứng nhận VietGap cho 30 cơ sở trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản. Đánh giá chứng nhận VietGAP cho 30 cơ sở sở: (07 cơ sở chăn nuôi lợn, 11 cơ sở chăn nuôi gà, 04 cơ sở nuôi trồng thủy sản, 06 cơ sở trồng trọt, 02 cơ sở chăn nuôi bò). (Trong đó 70% kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ và 30% do cơ sở sản xuất đóng góp thanh toán trực tiếp với đơn vị đánh giá, chứng nhận). Cơ sở 30
2 Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với 07 cơ sở chăn nuôi lợn.05 mẫu/cơ sở (01 Mẫu thức ăn, 01 mẫu nước uống, 01 mẫu nước tiểu, 01 mẫu nước thải, 01 mẫu thịt) Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở chăn nuôi lợn: (1. Mẫu thức ăn: aflatoxin B1; 2. Mẫu nước uống: As (kim loại nặng), Hg (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng), TPC(Tổng số vi khuẩn hiếu khí), Coliform (vi khuẩn); 3. Mẫu nước tiểu: Chất cấm (Salbutamol/Cysteamin); 4. Mẫu nước thải: Chất rắn lơ lửng, pH, Amoni (tính theo Nitơ), Coliform (vi khuẩn), COD,BOD5; 5. Mẫu thịt: Chất cấm (Salbutamol/Cysteamin), Pb (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), dư lượng kháng sinh. Cơ sở 7
3 Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với 11 cơ sở chăn nuôi gà. 04 mẫu/cơ sở (01 mẫu thức ăn, 01 mẫu nước uống, 02 mẫu sản phẩm) Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở chăn nuôi gà: (1. Mẫu thức ăn: aflatoxin B1;As (kim loại nặng), Hg (Kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng); 2. Mẫu nước uống: As (kim loại nặng), Hg (Kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng), TPC (Tổng số vi khuẩn hiếu khí), Coliform (vi khuẩn), E.coli; 3. Mẫu sản phẩm (thịt gà/trứng gà): Salmonella 02 mẫu, As (Kim loại nặng) 02 mẫu, Dư lượng kháng sinh 02 mẫu. Cơ sở 11
4 Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với 04 cơ sở nuôi trồng thủy sản. 05 mẫu/cơ sở: (01 mẫu thức ăn, 01 mẫu nước ao, 01 mẫu nước thải; 02 mẫu sản phẩm) Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở nuôi trồng thủy sản: 1. Mẫu thức ăn: Aflatoxin B1; 2. Mẫu nước ao: Độ trong, Hàm lượng NH3, Dầu mỡ, pH, Nguyên sinh động vật và ký sinh trùng gây bệnh; 3. Mẫu nước thải: COD, BOD5; 4. Mẫu sản phẩm: Protein 02 mẫu, Dư lượng kháng sinh 02 mẫu, As (kim loại nặng) 02 mẫu, Salmonella 02 mẫu, E.coli 02 mẫu. Cơ sở 4
5 Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 06 cơ sở trồng trọt: 04 mẫu/cơ sở: (01 mẫu đất, 01 mẫu nước tưới, 02 mẫu sản phẩm) Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở trồng trọt: 1. Mẫu đất:As (kim loại nặng); Cd (kim loại nặng), Cr (kim loại nặng), Cu (kim loại nặng), Zn (kim loại nặng); Pb (kim loại nặng). 2. Mẫu nước: As (kim loại nặng), Hg (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng), Coliform (vi khuẩn), E.coli; 3. Mẫu sản phẩm: Dư lượng thuốc BVTV (01 chỉ tiêu) 02 mẫu, As (kim loại nặng) 02 mẫu; Cd (kim loại nặng) 02 mẫu. Cơ sở 6
6 Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với 02 cơ sở chăn nuôi bò.04 mẫu/cơ sở (01 Mẫu thức ăn, 01 mẫu nước uống, 01 mẫu nước thải, 01 mẫu sản phẩm) Kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm cho 01 cơ sở chăn nuôi bò: (1. Mẫu thức ăn: aflatoxin B1; 2. Mẫu nước uống: As (kim loại nặng), Hg (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Pb (kim loại nặng), TPC(Tổng số vi khuẩn hiếu khí), Coliform (vi khuẩn); 3. Mẫu nước thải: Chất rắn lơ lửng, pH, Amoni (tính theo Nitơ), Coliform (vi khuẩn), COD,BOD5; 5. Mẫu sản phẩm: Staphylococus aureus, Pb (kim loại nặng), Cd (kim loại nặng), Chất cấm/ aflatoxin M1, dư lượng kháng sinh. Cơ sở 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.240.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.421.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 426.240.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học hoặc chế biến thủy sản, thực phẩm; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm32
2 Chuyên gia phân tích, kiểm nghiệm ATTP 2 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/sinh học/ hoặc Công nghệ thực phẩm32
3 Chuyên gia đánh giá chứng nhận 4 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trồng trọt hoặc nông học hoặc bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, chăn nuôi, thủy sản hoặc tương đương. Có kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực được đánh giá; Có Giấy chứng nhận chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012. Có chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá VietGAP trong trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.22
4 Cán bộ hỗ trợ khác 2 Có trình độ từ Đại học trở lên; có kinh nghiệm thực hiện công việc phù hợp với yêu cầu của gói thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->