Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329803-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)
Số hiệu KHLCNT 20220328556
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 đã giao cho đơn vị tại quyết định số 5288/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Cao Lộc và các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:56:00 đến ngày 2022-04-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,182,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tươngtự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.207.408.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giaothông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.b) Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 nămtrở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 01 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn (giai đoạn từ ngày 01 4 2022 đến ngày 31 12 2025)
Công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên các tuyến đường huyện, đường nội thị thị trấn Cao Lộc và thị trấn Đồng Đăng, trên địa bàn huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
45 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 đã giao cho đơn vị tại quyết định số 5288/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Cao Lộc và các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.309; Fax: 0253.861.359
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.309; Fax: 0253.861.359


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 3 khu nhà liên cơ, khối 6 thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.309; Fax: 0253.861.359


E-CDNT 10.1(a)
Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã nộp đầy đủ các khoản thuế theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.309; Fax: 0253.861.359
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.359; Fax: 02053.861.359
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc, địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: 02053.861.359; Fax: 02053.861.359
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đường huyện ĐH.20 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
2 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 11
3 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 11
4 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 11
5 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 11
6 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
7 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 11
8 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 11
9 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 11
10 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 11
11 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
12 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 11
13 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 11
14 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 11
15 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 11
16 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
17 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 11
18 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 11
19 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 11
20 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 11
21 Đường huyện ĐH.21 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 Theo mô tả chương V Km 1
22 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 13,478
23 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 13,478
24 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 13,478
25 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 13,478
26 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 22
27 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
28 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 13,478
29 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 13,478
30 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 13,478
31 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 13,478
32 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 22
33 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
34 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 13,478
35 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 13,478
36 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 13,478
37 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 13,478
38 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 22
39 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
40 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 13,478
41 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 13,478
42 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 13,478
43 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 13,478
44 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 22
45 Đường huyện ĐH.22 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
46 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 3,8
47 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 3,8
48 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 3,8
49 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 3,8
50 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
51 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 3,8
52 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 3,8
53 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 3,8
54 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 3,8
55 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
56 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 3,8
57 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 3,8
58 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 3,8
59 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 3,8
60 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
61 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 3,8
62 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 3,8
63 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 3,8
64 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 3,8
65 Đường huyện ĐH.23 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 Theo mô tả chương V Km 1
66 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 17
67 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 17
68 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 17
69 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 17
70 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
71 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 17
72 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 17
73 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 17
74 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 17
75 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
76 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 17
77 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 17
78 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 17
79 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 17
80 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
81 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 17
82 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 17
83 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 17
84 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 17
85 Đường huyện ĐH.24 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
86 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 34,07
87 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 34,07
88 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 34,07
89 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 34,07
90 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 30
91 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
92 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 34,07
93 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 34,07
94 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 34,07
95 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 34,07
96 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 30
97 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
98 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 34,07
99 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 34,07
100 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 34,07
101 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 34,07
102 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 30
103 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
104 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 34,07
105 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 34,07
106 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 34,07
107 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 34,07
108 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 30
109 Đường huyện ĐH.25 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2023 Theo mô tả chương V Km 1
110 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 6
111 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 6
112 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 6
113 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 6
114 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
115 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 6
116 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 6
117 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 6
118 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 6
119 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
120 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 6
121 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 6
122 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 6
123 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 6
124 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
125 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 6
126 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 6
127 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 6
128 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 6
129 Đường huyện ĐH.26 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
130 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8
131 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8
132 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8
133 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8
134 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
135 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8
136 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8
137 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8
138 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8
139 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
140 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8
141 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8
142 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8
143 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8
144 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
145 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8
146 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8
147 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8
148 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8
149 Đường huyện ĐH.27 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
150 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 14,988
151 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 14,988
152 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 14,988
153 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 14,988
154 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 12
155 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
156 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 14,988
157 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 14,988
158 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 14,988
159 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 14,988
160 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 12
161 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
162 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 14,988
163 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 14,988
164 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 14,988
165 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 14,988
166 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 12
167 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
168 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 14,988
169 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 14,988
170 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 14,988
171 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 14,988
172 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 12
173 Đường huyện ĐH.28 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
174 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 27,93
175 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 27,93
176 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 27,93
177 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 27,93
178 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 70
179 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
180 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 27,93
181 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 27,93
182 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 27,93
183 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 27,93
184 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 70
185 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
186 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 27,93
187 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 27,93
188 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 27,93
189 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 27,93
190 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 70
191 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
192 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 27,93
193 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 27,93
194 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 27,93
195 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 27,93
196 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 70
197 Đường huyện ĐH.29 Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
198 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8,447
199 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8,447
200 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8,447
201 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8,447
202 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 53
203 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
204 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8,447
205 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8,447
206 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8,447
207 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8,447
208 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 53
209 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
210 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8,447
211 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8,447
212 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8,447
213 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8,447
214 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 53
215 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
216 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 8,447
217 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 8,447
218 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 8,447
219 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 8,447
220 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 53
221 Đường huyện ĐH.29A Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
222 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 1,857
223 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 1,857
224 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 1,857
225 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 1,857
226 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 143
227 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
228 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 1,857
229 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 1,857
230 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 1,857
231 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 1,857
232 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 143
233 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
234 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 1,857
235 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 1,857
236 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 1,857
237 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 1,857
238 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 143
239 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
240 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 1,857
241 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 1,857
242 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 1,857
243 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 1,857
244 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 143
245 Đường nội thị, thị trấn Cao Lộc Từ ngày 1/4/2022 đến ngày 31/12/2022 Theo mô tả chương V Km 1
246 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 16,682
247 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 16,682
248 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 16,682
249 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 16,682
250 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 58,35
251 Năm 2023 Theo mô tả chương V Km 1
252 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 16,682
253 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 16,682
254 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 16,682
255 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 16,682
256 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 58,35
257 Năm 2024 Theo mô tả chương V Km 1
258 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 16,682
259 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 16,682
260 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 16,682
261 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 16,682
262 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 58,35
263 Đến ngày 31/12/2025 Theo mô tả chương V Km 1
264 Công tác quản lý đường Theo mô tả chương V Km 16,682
265 Công tác BDTX mặt đường Theo mô tả chương V Km 16,682
266 Công tác BDTX hệ thống ATGT Theo mô tả chương V Km 16,682
267 Công tác BDTX nền đường, thoát nước, công trình Theo mô tả chương V Km 16,682
268 Công tác quản lý, BDTX cầu L Theo mô tả chương V m 58,35
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tươngtự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.207.408.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/ Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình giaothông 1 a) Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý BDTX hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.b) Có tài liệu chứng minh51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm đội phó, hạt phó từ 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm41
3 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ từ 1 năm trở lên; hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 nămtrở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ≥2 năm.31
4 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) từ 01 năm trở lên.31
5 Nhân viên tuần đường 6 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên21
6 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 20 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->