Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 21:06:00 đến ngày 2022-04-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,644,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô trộn bê tông 9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe bang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tỉnh 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Mở rộng tuyến đường từ kênh N4 (Thọ Phước) – Thọ Bình – Thọ An Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 100 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 100 | gốc |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 341,32 | 1m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 22,2421 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tận dụng lại 80% khối lượng) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 11,9344 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 64,117 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, cự ly vận chuyển 30km | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 54,5695 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 545,69 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 545,69 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (19km đường loại 2) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 545,69 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 545,69 | 10m³/1km |
| 12 | Lu tăng cường nền đường bằng lu bánh thép 16T đạt độ chặt từ K95 lên K98 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 34,4528 | 100m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,583 | 100m |
| 14 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 214,87 | m3 |
| 15 | Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,1487 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 301,9088 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 301,909 | 10m³/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 30,1909 | 100m3 |
| 19 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1.235 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 247 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 11,68 | 100m2 |
| 22 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 23,0289 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển vầng cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Tạm tính 10m2 cỏ/1m3 đất | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,3029 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Tạm tính 10m2 cỏ/1m3 đất | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,3029 | 100m3/1km |
| B | II. TƯỜNG CHẮN ĐẤT HAI BÊN TUYẾN TỪ CỌC K0 ĐẾN CỌC 13 LÝ TRÌNH KM 0+444,88 | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,559 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 249,13 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 71,18 | m3 |
| C | III. TẤM ĐAN QUA KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI KM 0+107,00, KM 0+250,00, KM 0+350,00, KM 0+370,00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 19,75 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1926 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1317 | 100m3 |
| D | IV. THIẾT KẾ CỐNG BẢN KT (BxH = 0,8x1,0)m TẠI CỌC 13 LÝ TRÌNH KM 0+444,88: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3461 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3855 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0185 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2307 | 100m3 |
| E | V. THIẾT KẾ VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH TẠI CỌC 42 LÝ TRÌNH KM 1+541,14: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12 | m3 |
| 7 | Thi công khe giãn | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 10 | Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,4466 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3 | mối |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 17 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 20 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,6376 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 14,15 | m3 |
| F | VI. XÂY DỰNG NỐI CỐNG D600 QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 57-6m LÝ TRÌNH KM 1+990,00: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1675 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12 | 1đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1 | 1đoạn |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1 | mối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,58 | m3 |
| G | VII. THIẾT KẾ MỞ RỘNG ĐOẠN ĐƯỜNG TRÀN TỪ CỌC 57-1,16m LÝ TRÌNH KM 1+996 ĐẾN CỌC 59 LÝ TRÌNH KM 2+40: | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 88 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 10 | Thi công khe co | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 19,6 | m |
| H | VIII. HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT BÊN TRÁI TUYẾN TỪ LÝ TRÌNH KM 2+062 ĐẾN KM 2+475,00: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,4042 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, cự ly vận chuyển 30km | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,0903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12,426 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12,426 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (19km đường loại 2) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12,426 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12,426 | 10m³/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,9912 | 100m3 |
| I | IX. ĐOẠN CỐNG D600 THAY THẾ MƯƠNG HIỆN TRẠNG TẠI LÝ TRÌNH KM 2+490 ĐẾN KM 2+541,47: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,3848 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12 | 1đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1 | 1đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 12 | mối |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,1813 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3706 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,4593 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2706 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép thang công tác D16 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Thép bọc mũ hố ga V50x50x5 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 52,85 | kg |
| 17 | Thép râu D6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,2 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,44 | 1m2 |
| 19 | Đường hàn điện 2mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,72 | 10m |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 6 | 1 ck |
| 24 | Thép bọc mũ hố ga V50x50x5 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 79,26 | kg |
| 25 | Thép râu D6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4,8 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,16 | 1m2 |
| 27 | Đường hàn điện 2mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,08 | 10m |
| J | X. CỌC TIÊU VÀ CỌC THỦY CHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 80,75 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,2785 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2164 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,1822 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 8,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 323 | 1ck |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 138,57 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,8075 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,06 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4 | 1ck |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m3 |
| K | XI. THIẾT KẾ CỐNG CỐNG BẢN HỘP KT(BxH=2,5x1,7)M TẠI CỌC K0 LÝ TRÌNH KM 0,00: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16,89 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 65,89 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 5,5CV | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 10 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 6,589 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 6,589 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,6589 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 113,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H30 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2 | 1đoạn |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2 | ck |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 6,2569 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16,6 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4,1713 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3058 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 21,17 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,8014 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 27,78 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,7207 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1862 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,7513 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,1554 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,8851 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,2376 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,3841 | 100m3 |
| 36 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,256 | 100m3 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 47 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 50 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm, H30 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1 | 1đoạn |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| L | XII. ĐIỆN: | |||
| 1 | Di dời trụ điện 0,4Kv | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2 | trụ |
| M | XIII : MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 11.484,28 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 10,1704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1.271,305 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1.025,535 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 2.102 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 189 | m |
| N | XIV . DI DỜI, HOÀN TRẢ | |||
| O | 1. Phần di dời nước sạch , hoàn trả: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 14,4368 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 14,4368 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 25,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 4,7mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 0,36 | m3 |
| P | 2.Phần đấu nối vào nhà dân: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, dày 2mm | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 6 | 100m |
| 2 | Colie PP (đai khởi thủy) D63/25 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 3 | Đầu gai sắt D25 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 4 | Tê sắt D25 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 5 | Nắp đậy sắt | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 6 | Nối ren ngoài HDPE D25 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Cút hàn nhiệt HDPE D25 | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Cao su non | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 300 | cuộn |
| 9 | Dây chì | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Viên chì | Chương V, yêu cầu E-HSMT | 150 | viên |
| Q | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | Yêu cầu E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) | 10 | Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô trộn bê tông 9m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Xe bang | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe lu tỉnh 4 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép công suất 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, thủy bình) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ván khuôn thép | Đảm bảo chất lượng (m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi