Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366725-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220366673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 21:06:00 đến ngày 2022-04-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,644,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô trộn bê tông 9m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe bang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu tỉnh 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Mở rộng tuyến đường từ kênh N4 (Thọ Phước) – Thọ Bình – Thọ An Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế An Phú, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK An Phú, 688 Võ Nguyên Giáp, phường Nhơn Hòa, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT:Phòng Tài chính–Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Tiến Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ , địa chỉ: Km20-QL19-P.Nhơn Hoà- Thị xã An Nhơn- Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác nguyên vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắt mua bán. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Thọ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn; địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3812145.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3835316; Fax 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
Chương V, yêu cầu E-HSMT
100cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V, yêu cầu E-HSMT100gốc
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V, yêu cầu E-HSMT341,321m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V, yêu cầu E-HSMT22,2421100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tận dụng lại 80% khối lượng)Chương V, yêu cầu E-HSMT11,9344100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT64,117100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, cự ly vận chuyển 30kmChương V, yêu cầu E-HSMT54,5695100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT545,6910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V, yêu cầu E-HSMT545,6910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (19km đường loại 2)Chương V, yêu cầu E-HSMT545,6910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT545,6910m³/1km
12Lu tăng cường nền đường bằng lu bánh thép 16T đạt độ chặt từ K95 lên K98Chương V, yêu cầu E-HSMT34,4528100m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V, yêu cầu E-HSMT0,583100m
14Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu E-HSMT214,87m3
15Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng máy đào 1,25m3Chương V, yêu cầu E-HSMT2,1487100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT301,908810m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT301,90910m³/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, yêu cầu E-HSMT30,1909100m3
19Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT1.235m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT247m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, yêu cầu E-HSMT11,68100m2
22Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V, yêu cầu E-HSMT23,0289100m2
23Vận chuyển vầng cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Tạm tính 10m2 cỏ/1m3 đấtChương V, yêu cầu E-HSMT2,3029100m3
24Vận chuyển vầng cỏ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Tạm tính 10m2 cỏ/1m3 đấtChương V, yêu cầu E-HSMT2,3029100m3/1km
B II. TƯỜNG CHẮN ĐẤT HAI BÊN TUYẾN TỪ CỌC K0 ĐẾN CỌC 13 LÝ TRÌNH KM 0+444,88
1Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT3,559100m2
2Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT249,13m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT71,18m3
C III. TẤM ĐAN QUA KÊNH HIỆN TRẠNG TẠI KM 0+107,00, KM 0+250,00, KM 0+350,00, KM 0+370,00
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, yêu cầu E-HSMT19,75100m3
2Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT9,6m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT7,03m3
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu E-HSMT0,1926tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT0,2374100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT0,1317100m3
D IV. THIẾT KẾ CỐNG BẢN KT (BxH = 0,8x1,0)m TẠI CỌC 13 LÝ TRÌNH KM 0+444,88:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V, yêu cầu E-HSMT0,06100m
2Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu E-HSMT2,1m3
3Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3Chương V, yêu cầu E-HSMT0,021100m3
4Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT7,14m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT 1,43m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT 0,3461100m3
7Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT 2,15m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT 0,3855100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT 3,19m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT 3,64m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, yêu cầu E-HSMT 1,48m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT 0,0762100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0185m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2052tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,146tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2307100m3
E V. THIẾT KẾ VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH TẠI CỌC 42 LÝ TRÌNH KM 1+541,14:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V, yêu cầu E-HSMT0,06100m
2Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu E-HSMT 5,4m3
3Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3Chương V, yêu cầu E-HSMT0,054100m3
4Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT60m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, yêu cầu E-HSMT0,0598100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT12m3
7Thi công khe giãnChương V, yêu cầu E-HSMT12m
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V, yêu cầu E-HSMT0,06100m
9Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bị xuống cấp bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu E-HSMT1,43m3
10Đào xúc mặt đường BTXM hiện trạng bị hỏng bằng máy đào 1,25m3Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0143100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT0,4466100m3
12Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT2,56m3
13Lắp đặt gối cống D600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT8cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT41 đoạn
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT 3mối
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu E-HSMT0,3662100m3
17Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT20m2
18Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,6376100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT14,15m3
F VI. XÂY DỰNG NỐI CỐNG D600 QUA ĐƯỜNG TẠI CỌC 57-6m LÝ TRÌNH KM 1+990,00:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V, yêu cầu E-HSMT0,1675100m3
2Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT1,6m3
3Lắp đặt gối cống D600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT 121đoạn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT11đoạn
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT1mối
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2547100m3
8Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT0,11m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,42m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT0,0525100m2
11Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT0,4m3
12Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,1074100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT1,62m3
14Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT0,4m3
15Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,1074100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT1,58m3
G VII. THIẾT KẾ MỞ RỘNG ĐOẠN ĐƯỜNG TRÀN TỪ CỌC 57-1,16m LÝ TRÌNH KM 1+996 ĐẾN CỌC 59 LÝ TRÌNH KM 2+40:
1Ván khuôn móng dài
Chương V, yêu cầu E-HSMT
0,88100m2
2Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT26,4m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT13,2m3
4Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT158,4m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT15,84m3
6Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,072100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT1,08m3
8Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT88m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT17,6m3
10Thi công khe coChương V, yêu cầu E-HSMT19,6m
H VIII. HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT BÊN TRÁI TUYẾN TỪ LÝ TRÌNH KM 2+062 ĐẾN KM 2+475,00:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
Chương V, yêu cầu E-HSMT
1,4042100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát, cự ly vận chuyển 30kmChương V, yêu cầu E-HSMT1,0903100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT12,42610m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (9km đường loại 2)Chương V, yêu cầu E-HSMT12,42610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (19km đường loại 2)Chương V, yêu cầu E-HSMT12,42610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT12,42610m³/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, yêu cầu E-HSMT0,9912100m3
I IX. ĐOẠN CỐNG D600 THAY THẾ MƯƠNG HIỆN TRẠNG TẠI LÝ TRÌNH KM 2+490 ĐẾN KM 2+541,47:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V, yêu cầu E-HSMT
2m
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmChương V, yêu cầu E-HSMT12,96m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT1,3848100m3
4Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT8m3
5Lắp đặt gối cống D600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT26cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT121đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT11đoạn
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V, yêu cầu E-HSMT12mối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT1,1813100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT0,3706100m3
11Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT0,77m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT0,4593100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT4,89m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2706100m3
15Cốt thép thang công tác D16Chương V, yêu cầu E-HSMT0,02tấn
16Thép bọc mũ hố ga V50x50x5Chương V, yêu cầu E-HSMT52,85kg
17Thép râu D6Chương V, yêu cầu E-HSMT3,2kg
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, yêu cầu E-HSMT1,441m2
19Đường hàn điện 2mmChương V, yêu cầu E-HSMT0,7210m
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu E-HSMT0,65m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, yêu cầu E-HSMT0,1369tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, yêu cầu E-HSMT0,0324100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, yêu cầu E-HSMT61 ck
24Thép bọc mũ hố ga V50x50x5Chương V, yêu cầu E-HSMT79,26kg
25Thép râu D6Chương V, yêu cầu E-HSMT4,8kg
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, yêu cầu E-HSMT2,161m2
27Đường hàn điện 2mmChương V, yêu cầu E-HSMT1,0810m
J X. CỌC TIÊU VÀ CỌC THỦY CHÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Chương V, yêu cầu E-HSMT
80,751m3
2Ván khuôn móng cột Chương V, yêu cầu E-HSMT3,2785100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2164tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, yêu cầu E-HSMT1,1822tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu E-HSMT8,08m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT22,93m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, yêu cầu E-HSMT3231ck
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, yêu cầu E-HSMT138,57m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, yêu cầu E-HSMT0,8075100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT1,061m3
11Ván khuôn móng cột Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0818100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0063tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0378tấn
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, yêu cầu E-HSMT0,18m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,51m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, yêu cầu E-HSMT41ck
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, yêu cầu E-HSMT3,69m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, yêu cầu E-HSMT0,72m3
K XI. THIẾT KẾ CỐNG CỐNG BẢN HỘP KT(BxH=2,5x1,7)M TẠI CỌC K0 LÝ TRÌNH KM 0,00:
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm
Chương V, yêu cầu E-HSMT
16,89m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, yêu cầu E-HSMT65,89m3
3Bơm nước thi công bằng máy bơm 5,5CVChương V, yêu cầu E-HSMT10ca
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT6,58910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường loại 4)Chương V, yêu cầu E-HSMT6,58910m³/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V, yêu cầu E-HSMT0,6589100m3
7Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT113,6m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, yêu cầu E-HSMT0,0404100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT22,72m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, yêu cầu E-HSMT0,798100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, H30Chương V, yêu cầu E-HSMT21đoạn
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnChương V, yêu cầu E-HSMT2ck
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, yêu cầu E-HSMT0,798100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT6,2569100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT16,6m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, yêu cầu E-HSMT4,1713100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT0,3058100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT21,17m3
19Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT1,8014100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT27,78m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT10,5m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, yêu cầu E-HSMT0,7207100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,1862m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, yêu cầu E-HSMT0,0163tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, yêu cầu E-HSMT1,7513tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT0,0615tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT3,1554tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0284tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V, yêu cầu E-HSMT1,8851tấn
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (thay bằng đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT10,85m3
31Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,2088100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V, yêu cầu E-HSMT0,0296tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Chương V, yêu cầu E-HSMT2,2376tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT29,53m3
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT0,3841100m3
36Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT14,6m2
37Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,556100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT2,63m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT4,68m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT0,0095tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT0,0373tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,15m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, yêu cầu E-HSMT0,0297100m2
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoChương V, yêu cầu E-HSMT0,256100m3
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT3,65m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT0,1663100m3
47Lót bạt nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT10,56m2
48Ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu E-HSMT0,4356100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT1,27m3
50Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT2,38m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT0,0042tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, yêu cầu E-HSMT0,0256tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,04m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, yêu cầu E-HSMT0,0108100m2
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoChương V, yêu cầu E-HSMT0,1109100m3
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V, yêu cầu E-HSMT0,66m2
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT0,0663100m3
58Thi công lớp đá đệm đá dăm 4x6Chương V, yêu cầu E-HSMT0,48m3
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm, H30Chương V, yêu cầu E-HSMT11đoạn
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đàoChương V, yêu cầu E-HSMT0,0442100m3
L XII. ĐIỆN:
1Di dời trụ điện 0,4Kv
Chương V, yêu cầu E-HSMT
2trụ
M XIII : MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Lót bạt nhựa
Chương V, yêu cầu E-HSMT
11.484,28m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, yêu cầu E-HSMT10,1704100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (xi măng tỉnh hỗ trợ)Chương V, yêu cầu E-HSMT1.271,305m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT1.025,535m3
5Thi công khe coChương V, yêu cầu E-HSMT2.102m
6Thi công khe giãnChương V, yêu cầu E-HSMT189m
N XIV . DI DỜI, HOÀN TRẢ
O 1. Phần di dời nước sạch , hoàn trả:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
Chương V, yêu cầu E-HSMT
14,4368100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, yêu cầu E-HSMT14,4368100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, yêu cầu E-HSMT3,456m3
4Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V, yêu cầu E-HSMT20cái
5Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V, yêu cầu E-HSMT16cái
6Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V, yêu cầu E-HSMT16cái
7Lắp đặt tê 45 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V, yêu cầu E-HSMT16cái
8Lắp đặt tê 90 độ nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmChương V, yêu cầu E-HSMT 16cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V, yêu cầu E-HSMT 25,54100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 4,7mmChương V, yêu cầu E-HSMT0,64100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, yêu cầu E-HSMT0,64100m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, yêu cầu E-HSMT11m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, yêu cầu E-HSMT0,36m3
P 2.Phần đấu nối vào nhà dân:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, dày 2mm
Chương V, yêu cầu E-HSMT
6100m
2Colie PP (đai khởi thủy) D63/25Chương V, yêu cầu E-HSMT150cái
3Đầu gai sắt D25Chương V, yêu cầu E-HSMT150cái
4Tê sắt D25Chương V, yêu cầu E-HSMT150cái
5Nắp đậy sắtChương V, yêu cầu E-HSMT150cái
6Nối ren ngoài HDPE D25Chương V, yêu cầu E-HSMT150cái
7Cút hàn nhiệt HDPE D25Chương V, yêu cầu E-HSMT150cái
8Cao su nonChương V, yêu cầu E-HSMT300cuộn
9Dây chìChương V, yêu cầu E-HSMT45m
10Viên chìChương V, yêu cầu E-HSMT 150viên
Q Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
Yêu cầu E-HSMT
1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường ; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông cấp III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.53
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu); Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống). Đối với bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015.31
3 Công nhân laođộngtay nghề (không kể lái máy) 10 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu) (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhnhân sự tại Webform hệ thống). Có chứng thực đảm bảo thời gian.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải tự đổ, tải trọng 7 tấn Hoạt động tốt3
4 Ô tô trộn bê tông 9m3 Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
6 Xe bang Hoạt động tốt1
7 Xe lu tỉnh 4 tấn Hoạt động tốt2
8 Máy đầm: (đầm dùi + đầm bàn + đầm cóc) Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép công suất 5kW Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt2
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy khoan cầm tay 1,5kW Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình ( hoặc kinh vĩ, thủy bình) Hoạt động tốt1
14 Ván khuôn thép Đảm bảo chất lượng (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->