Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị và duy tu sửa chữa trạm biến áp phục vụ công tác cai nghiện của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201185901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị và duy tu sửa chữa trạm biến áp phục vụ công tác cai nghiện của Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP Đảm bảo xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 18:08:00 đến ngày 2020-12-04 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ti vi | 2 | Chiếc | Loại tivi: Smart Tivi; Kích thước màn hình: 55 inch; Độ phân giải: Ultra HD 4K; Năm ra mắt: 2020; Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. | Samsung hoặc tương đương | |
| 2 | Quạt trần | 30 | Chiếc | Công suất: 75w; Sải cánh:1.400mm | ||
| 3 | Tủ đông bảo quản thức ăn | 1 | chiếc | Loại: Tủ đông 1 ngăn 2 cánh. Dung tích: 650 lít. Nhiệt độ: ≤ -18ºC. Điện năng tiêu thụ: 2.3kW.h/24h. Công suất: 260W. Dòng điện: 220V/50Hz. Dàn lạnh: Đồng. Kích thước (DxRxC)mm: 1702 × 709 × 842. Trọng lượng: 65kg. | Alaska hoặc tương đương | |
| 4 | Bộ đàm | 6 | chiếc | Dãy tần: UHF 440 – 470 Mhz, Công suất thu phát: 4W/7W(UHF), Số kênh: 199 kênh tần số, Dung lượng Pin : 2500 mAh, Cự ly liên lạc: 1 – 3 km; Tiêu chuẩn chống thấm nước – chống bụi : IP54; | Kenwood hoặc tương đương | |
| 5 | Giường bệnh nhân | 40 | chiếc | Chất liệu: Gỗ xoan đào, sơn phủ PU KT: 1,0m x 2,0m | Gỗ xoan đào hoặc tương đương | |
| 6 | Bộ bàn ghế nhà ăn | 10 | Bộ | Hình chữ nhật khung xương gỗ tần bì kết hợp mặt ván veneer, sơn phủ PU mầu, kính để mặt bàn 8 ly mài vát cạnh. KT: 800x700x1600mm + 6 ghế. Kích thước ghế: 400 x 420 x 1.050mm | gỗ tần bì hoặc tương đương | |
| 7 | Tủ tài liệu | 5 | Chiếc | Khung xương gỗ xoan đào kết hợp gỗ verneer xoan đào cánh kính; Kích thước: 1,4 x 2,0 x 0,40m; | Gỗ xoan đào hoặc tương đương | |
| 8 | Quạt làm mát không khí | 3 | chiếc | Điện áp: 220V~ /50Hz; Công suất: : 200W: Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS; Lưu lượng gió: Lên đến 6500m3/h; Dung tích bình nước: 40 -60 lít; Phạm vi mát: > 40m2 | ||
| 9 | Tháo dỡ sứ đứng - sứ gốm 35kV trên ngọn cột tròn | 0,3 | 10 sứ | Hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi, điện áp 35kV | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 11 | Tháo dỡ chống sét van, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 12 | Công tháo dỡ các đầu cáp xuất tuyến hạ thế & phụ kiện khác có liên kết với TBA (Nhân công bậc 4,0/7) | 1 | công | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 13 | Chống sét van 22kV (Zn0 - Ngoại) | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 14 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 15 | Bộ cầu chì tự rơi FCO-24kV/100A (cách điện Polymer kèm dây chảy) | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 16 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)kV | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 17 | Bổ sung hệ thống nối đất TBA Rbs ≤ 4Ω | 1 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 18 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty mạ + kẹp dây | 3 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 19 | Lắp đặt sứ TBA 10-35kV (sứ đứng) | 3 | quả | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 20 | Dây AsXV - 12(20)/24kV (1x50)mm2 | 24 | m | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện ≤95mm2 | 24 | m | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 22 | Nắp chụp cực cao thế MBA (Xanh, đỏ, vàng) | 3 | Cái | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 23 | Nắp chụp cầu chì tự rơi Polymer (Xanh, đỏ, vàng) | 6 | Cái | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 24 | Nắp chụp chống sét van polymer (Xanh, đỏ, vàng) | 3 | Cái | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 mm2 | 15 | Cái | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 26 | Khoá Minh Khai hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 27 | Liên hệ đóng cắt điện | 1 | lần | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 28 | V/c thiết bị, phụ kiện đến ông trường | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu của HSTK | ||
| 29 | Thí nghiệm vật tư, thiết bị các TBA: | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu của HSTK |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi