Gói thầu: Thiết bị phục vụ tổ chức sự kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ tổ chức sự kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 01:32:00 đến ngày 2022-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị: ≥ 860.000.000 đồngTài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT : Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết bảo trì hệ thống sau khi hết bảo hành với giá ưu đãi.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm với giá ưu đãi.- Nhà thầu phải có các đại lý (hoặc đại diện) tại Viêt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Thời gian cam kết có mặt bảo hành: Trong vòng 01 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng bằng điện thoại hoặc bằng văn bản ( phải đề xuất phương án bảo hành cụ thể, chi tiết, hợp lý,). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành : Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/công nghệ thông tin/tin học/máy tính;+ Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 03) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.+ Cách đánh giá này áp dụng cho các nhân sự các vị trí dưới đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị các thiết bị trang trí phục vụ lễ hội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên .- Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật( công viên, cây xanh) còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) các nghành nghề sau đây: điện/điện tử/tin học ( 02 người), cơ khí (01 người); công viên cây xanh (02 người).- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phục vụ tổ chức sự kiện Thiết bị phục vụ tổ chức sự kiện Lễ kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng huyện Lộc Ninh 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng ISO của nhà sản xuất của tất cả các thiết bị dự thầu. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 02 năm 2022. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm đến hết tháng 02 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nêu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết để phục vụ đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. - Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO ( còn hiệu lực) hoặc tương đương . b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT):Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước; Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế Hoạch huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND - UBND huyện Lộc Ninh. Điện thoại: 02713.568321; Địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm logo 2 bên cổng chào Lộc Ninh 1 mặt (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 2 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Cụm logo ở cây xăng quân đội (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 1 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Cụm Logo nhà giao tế - thanh tra (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 2 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cụm logo ở Công viên (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 1 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cụm logo đón 2 bên đường vào (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 10 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cổng đón ngã tư gần đến khu vực lễ (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 1 | cổng | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cổng hơi (Thuộc mục: TUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 1 | cổng | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bảng chỉ dẫn đường TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆNTUYÊN TRUYỀN DỌC ĐƯỜNG) | 2 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Thư mời dự, mời ăn, thẻ tặng (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 600 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Thẻ đeo ban tổ chức, các tiểu ban (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 200 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Cờ phướn (Cho thuê + công cắm) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 100 | lá | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Khẩu hiệu tuyên truyền (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 40 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Thiết kế mẫu phông chạy màn hình led (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Cánh gà và phông nền (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Thảm trải (thềm trước và sân khấu) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 300 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Che ô kính 3 bên (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bảng tên chức danh Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 20 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bảng tên chức danh Đại biểu (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 100 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Ly tách phục vụ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Khăn bàn dãy bàn đầu (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 8 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bộ cổng chào mừng cổng vào (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Kết Hoa Hướng dương 02 bên cổng (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thảm trải (từ cổng vào + những khu vực trung tâm) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 3.000 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cờ cầm tay (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 200 | lá | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Huân chương phóng lớn để rước (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Giá để huân chương + kết hoa (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hoa tươi bục phát biểu (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Hoa bàn (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 8 | bình | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hoa viền mặt trước sân khấu 11m x0,5m (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bộ Cổng cửa HT (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Khẩu hiệu mặt sau hội trường (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | khung | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Trang trí và trưng bày sảnh hội trường (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cụm chụp hình ở trước sân (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Vách che chòi bảo vệ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Nhà bạt đón khách (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 450 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Quạt hơi nước khu vực đón khách (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 8 | cây | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Khẩu hiệu đầu nhà bạt (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 53 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bàn ghế Khu vực đón khách (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 30 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dù lệch tâm (Cho thuê) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 6 | cây | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đồ ăn nhẹ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 300 | phần | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bàn + ly dĩa phục vụ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Trang trí trước sảnh khu vực Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Trang trí phòng tiếp khách Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 27 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Trang trí phòng tiếp khách Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Trang trí phòng tiếp khách Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 200 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Trang trí phòng ăn Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 80 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Trang trí phòng ăn Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Trang trí phòng ăn Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 200 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Trang trí phòng ăn Vip (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 2 | cây | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bảng tên cửa phòng (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 5 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bảng chỉ dẫn các loại (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 20 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bình hoa trang trí đường vào các khu vực (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 20 | bình | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Nước suối (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 200 | thùng | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Nhà bạt 2 cấp (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 960 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thảm trải (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 960 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Quạt hơi nước (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 20 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Nhà vệ sinh + vách che ( 6 phòng) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | cái | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Nhà bạt cho nấu ăn + phục vụ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 120 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Khẩu hiệu chào mừng cổng huyện ủy (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Khẩu hiệu chào mừng tại sảnh Hội trường huyện ủy (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Khẩu hiệu 02 bên cánh gà (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Thảm trải (thềm trước và sân khấu) (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 250 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Khăn bàn cho thuê (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 9 | bộ | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hoa bàn (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 9 | bình | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Cắm cờ phướn đường vào và hàng rào mặt trước (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 50 | cây | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ăn nhẹ (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 150 | phần | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn để + khay dĩa phục vụ + khung rạp (Thuộc mục: TRANG TRÍ KHU VỰC LỄ CHÍNH TẠI HỘI TRƯỜNG TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Cổng vào vườn hoa (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1 | cổng | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Nhà bạt trưng bày (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1.020 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Sân khấu (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 32 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Phông (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 32 | m² | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Bàn ghế dự lễ (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bàn, kệ trưng bày (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Nhà WC + bảng chỉ dẫn, vách che (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1 | gói | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Cụm logo tại vườn hoa (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 1 | cụm | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Nước suối tài xế, lực lượng phục vụ (Thuộc mục: KHU VỰC VƯỜN HOA) | 70 | thùng | Theo yêu cầu nêu tại Mục 2, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.833E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các thiết bị có tính chất tương tự với gói thầu đang xét có giá trị: ≥ 860.000.000 đồngTài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT : Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết bảo trì hệ thống sau khi hết bảo hành với giá ưu đãi.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm với giá ưu đãi.- Nhà thầu phải có các đại lý (hoặc đại diện) tại Viêt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Thời gian cam kết có mặt bảo hành: Trong vòng 01 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng bằng điện thoại hoặc bằng văn bản ( phải đề xuất phương án bảo hành cụ thể, chi tiết, hợp lý,). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành : Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/công nghệ thông tin/tin học/máy tính;+ Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 03) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.+ Cách đánh giá này áp dụng cho các nhân sự các vị trí dưới đây. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị các thiết bị trang trí phục vụ lễ hội | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên .- Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật( công viên, cây xanh) còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) các nghành nghề sau đây: điện/điện tử/tin học ( 02 người), cơ khí (01 người); công viên cây xanh (02 người).- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi