Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua thuốc tân dược không thuộc danh mục thuốc đầu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại Bệnh xá (Tuyến 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua thuốc tân dược không thuộc danh mục thuốc đầu thầu tập trung cấp địa phương sử dụng cho khám chữa bệnh BHYT tại Bệnh xá (Tuyến 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo hiểm Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:12:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,948,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 2.100 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Metfomin+Glibenclamid | 2.800 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lanzoprazol | 1.400 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cefpodoxim | 3.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Betamethason+Dexchlopheniraminmaleat | 1.000 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Magnesi hydroxyd+nhôm hydroxyd | 1.000 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Clorpheniramin | 3.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Paracetamol+ Diphenhydramin | 3.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Glucosamin | 1.800 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Itraconazol | 1.200 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Perindopril Arginine+Indapamide | 2.400 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Alphachymotrypsin | 2.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tobramycin+Dexamethason | 50 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Vitamin C | 4.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Metronidazol | 1.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Naphazolin | 20 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Acetyl leucin | 20 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Papaverin hydroclorid | 50 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Methyl-prednisolon | 50 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Pravastatin | 1.500 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ceftizoxim | 200 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Atropin sulfat | 30 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Diethylphtalat | 50 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Betamethasondipropionat+acid Salicylic | 30 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sorbitol | 500 | Gói | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Amlodipin | 3.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Vitamin B1+B6+B12 | 2.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vitamin PP | 1.200 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tinidazol | 30 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cefalexin | 1.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Băng cuộn xô 5m x 0,07m | 1.000 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Băng dính 2,5m x 4,5m | 36 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Băng thun 3 móc (vàng) 10,2cm x 5,5m | 24 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cồn 96⁰ | 24 | Lít | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bơm tiêm 5ml | 1.500 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bơm 10 ml | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bông hút (Bảo thạch) | 10 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lưỡi dao mổ | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Chỉ Nylon 2/0, 3/0, 4/0, 5/0 | 180 | Vỉ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Novocain 3% | 500 | Ống | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ Vicryl 3/0, 4/0 | 24 | Vỉ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Natriclorid 0.9% | 72 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bột bó 15 x 4,6m | 42 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bột bó 20 x 4,6m | 36 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x12 lớp | 1.500 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cloramin B | 3 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Găng tay khám | 2.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Gạc hút (gạc mét) | 500 | Mét | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Găng tay mổ vô trùng | 500 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Povidon iod | 100 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cây đè lưỡi gỗ | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Diệp Hạ châu, Đảng sâm, Nhân trần, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đương quy, Phục linh, Trần bì | 4.200 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đương quy, Ích mẫu, Ngưu tất, Thục địa, Xích thực, Xuyên khung | 4.200 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi