Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220353221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220339328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 09:40:00 đến ngày 2022-04-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có tổng giá trị từ 2,6 tỷ đồng trở lên. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tư như gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có tổng giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bô an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực > 60 tấn ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy duổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy vận thăng 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hưng Nâng cấp, cải tạo trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2018-2019-2020), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020; Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự (biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT);Nhân sự chủ chốt (Các bằng cấp, chứng chỉ có liên quan và hợp đồng lao động); Các thiết bị máy móc (các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E HSMT) Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-H |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện An Phú.Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang: Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;Điện thoại: 02963853326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ỦY BAN NHÂN DÂN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 475,927 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,4885 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lam gió BTCT | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,554 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần+khung | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 237,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0764 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 474,257 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.338,47 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 267,44 | m2 |
| 12 | Tháo hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hệ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện + gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 16 | Tháo hệ thống phần điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hệ |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,122 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,136 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0204 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,54 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 427,54 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,24 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,306 | m3 |
| 26 | Ốp len chân tường gạch granit 200x600mm (gạch lát cắt làm 3) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70,98 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 482,557 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 482,557 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.267,49 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 267,44 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.267,49 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 267,44 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9941 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3748 | 100m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm thạch cao + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 237,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 838, kính cường lực dày 8mm + công lắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 720, kính cường lực dày 8mm + công lắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,24 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt mái che kính cường lực (theo HSTK) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,45 | m2 |
| 43 | Ốp tường đá chẻ (không quy cách) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,44 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vòi inox Đk 15 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện + vòi rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi sen + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Van khóaPVC, ĐK 21mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC Đk 60, dày 2,0mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Nối ren trong Đk 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 90 PVC Đk 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nối PVC Đk 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt xi phông nhựa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (500x300x210), lắp âm tường MSB: Main Switch Board | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện đế nhựa, nắp nhựa lắp nổi 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1,2m-18w, ánh sáng trắng+ máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn 0,6m-9w, ánh sáng trắng+ máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn led ốp trần, 18W gắn nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Quạt trần 66W+hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Quạt đảo 55W + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Quạt gắn tường 45W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Máy lạnh loại gắn tường (hiện trạng) (tinh NC lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | máy |
| 73 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 45x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | m |
| 74 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 426 | m |
| 75 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 20x10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 82 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/9,5 + bảo ôn cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC Đk 21, dày 1,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống PVC Đk 34, dày 1,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt dây Cáp CV 2x25mm2 cấp nguồn tủ điện tổng (dự kiến) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cáp CV 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | m |
| 83 | Lắp đặt dây Cáp CV 6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt Cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 85 | Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.038 | m |
| 86 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 680 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đặt (Box, ốc vít, kẹp, giá đỡ....) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 88 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,883 | m3 |
| 89 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1066 | m3 |
| 90 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2191 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2191 | 1000v |
| 92 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4406 | 1000v |
| 93 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4406 | 1000v |
| 94 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5919 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5919 | tấn |
| 96 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0179 | tấn |
| 97 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0179 | tấn |
| 98 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7883 | 10m3/km |
| 99 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1107 | 10m3/km |
| 100 | Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | 10 tấn/1km |
| 101 | V/C gạch ốp lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1441 | 10 tấn/1km |
| 102 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4592 | 10 tấn/km |
| 103 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0018 | 10 tấn/km |
| B | KHỐI VĂN PHÒNG 1 CỬA (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5064 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần+khung | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120,6305 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120,6305 | m2 |
| 6 | Tháo hệ thống phần điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,655 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0325 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0113 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,1 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9216 | m3 |
| 14 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 47,04 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,388 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,25 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 132,2685 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 132,2685 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,5905 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,5905 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm hợp kim 600x600 + khung chuyên dụng + công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 53,1 | m2 |
| 22 | Lắp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực dày 8 mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,21 | m2 |
| 23 | Lắp cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Đèn led Panel âm trần 600x600mm, 36W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Máy lạnh gắn tường 1,5HP Inverter, R 32, Remote | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Quạt gắn tường 45W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Nẹp điện nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cáp CV 6mm2 -0.6/1KV (dự kiến) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CV 2.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 68 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện đặt (Box, ốc vít, kẹp, giá đỡ....) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 35 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2603 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5113 | m3 |
| 37 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,66 | 1000v |
| 38 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,66 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4163 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4163 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4968 | tấn |
| 42 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4968 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0141 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0141 | tấn |
| 45 | V/C cát xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,426 | 10m3/km |
| 46 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2511 | 10m3/km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0416 | 10 tấn/1km |
| 48 | V/C gạch ốp lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0416 | 10 tấn/km |
| 49 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1497 | 10 tấn/km |
| 50 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0014 | 10 tấn/km |
| C | KHỐI ĐẢNG ỦY - DÂN VẬN - BAN THÔNG TIN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4103 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BT DƯL 120x120, L= 4.0m (nội suy NC, MTC x 0,8) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21,6 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2297 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,7602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9917 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5054 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9701 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,309 | m3 |
| 10 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2321 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3575 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8542 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,6213 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4819 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4457 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6859 | 100m2 |
| 17 | Bơm cát san lấp nền công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,52 | 100m3 |
| 18 | Rải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4549 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,871 | m3 |
| 20 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4044 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,5886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,5932 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4961 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4869 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,822 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4668 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3195 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, bệ cửa, bổ trụ, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,9715 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép lanh tô, bổ trụ, bệ cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5859 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3579 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, bổ trụ, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5887 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,659 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,025 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3798 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,9064 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,821 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,2878 | m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt lưới mắt cáo, (kể cả VT, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 152,46 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 107,5 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 116,05 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,976 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 110,255 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,64 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,32 | m2 |
| 45 | Trát trần ngoài, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120,66 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 110,255 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 228,62 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 338,875 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 412,935 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,52 | m2 |
| 51 | Trát trần trong, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,22 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 412,935 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 433,455 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 48,84 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,22 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, gạch granit 300x600 (gạch lát nền cắt làm 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37,47 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 172,53 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granit 300x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,63 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ granit 300x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 56,88 | m2 |
| 61 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,75 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,24 | m2 |
| 63 | Lát gạch xi măng Terazzo 400x400 màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,19 | m2 |
| 64 | Ốp đá chẻ (không quy cách) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,1185 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói xi măng màu xám 10v/m2 (hóa chất chống rêu móc) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2128 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt máng xối tole R.400, D.0.45mm (1 thanh 2m) + (kể cả VT và NC lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | thanh |
| 67 | Gia công và lắp dựng litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (đã tính cấu thành bên lợp mái) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3443 | tấn |
| 68 | Gia công và lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3009 | tấn |
| 69 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7363 | tấn |
| 70 | Thép liên kết xà gồ, Đk | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0426 | tấn |
| 71 | Gia công và lắp dựng khung treo trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4163 | tấn |
| 72 | Thi công trần hợp kim nhôm 600x600, dày 0.7mm + khung chuyên dụng + công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 179,74 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, blamri 2 mặt, kính cường lực dày 8 mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,01 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, kính cường lực dày 8 mm + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41,24 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 55, Blamri (2 mặt) + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,18 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ thép đặc 10x10, sơn tĩnh điện + phụ kiện (kể cả VT và NC lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,78 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lam nắng hợp kim nhôm, khung thép hộp sơn tĩnh điện, (kể cả VTvà NC lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lan can inox (304) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,9889 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L (bồn nằm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inox fi 15 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt van tê (chia nước bồn cầu) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi 600x600 + kẹp kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 21mm (tiểu nam) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Rôbinê ĐK 21mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 91 | Lắp phễu thu inox D150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 92 | Lắp ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp ống PVC Đk 34, dày 2,0mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,44 | 100m |
| 94 | Lắp ống PVC Đk 42, dày 2,0mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp ống PVC Đk 60, dày 2,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp ống PVC Đk 90, dày 2,9mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp ống PVC Đk 114, dày 3,8mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp ống PVC Đk 140, dày 4.0mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Nối giảm chuyển Đk 34/21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 PVC Đk 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 90 PVC Đk 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 135 PVC ĐK 90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 135 PVC Đk 60-90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 135 PVC Đk 140 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC Đk 21 ren trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC Đk 21 ren ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt Bát inox cố định ống Đk 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt Bát inox cố định ống Đk 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 114 | Lắp tủ điện chính, vỏ kim loại, sơn tĩnh điện, (500x300x150), MSB: Main Switch Board | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 115 | Lắp tủ điện sơn tĩnh điện, nắp nhựa lắp nổi, 6-9 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 116 | Lắp đèn led Panel âm trần 600x600, 36W ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đèn led tuýp đôi 0,6m-9w, ánh sáng trắng + máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18w gắn nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần 66w + hộp số lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 120 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 121 | Lắp công tắc đơn một chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 122 | Lắp công tắc đôi một chiều 10A + hộp mặt nổi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường 1.5HP - Gas R32, Inverter, công suất lạnh 11,900BTU/H, kèm Remote | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 124 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 40x25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 30x16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 154 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp điện nhựa 20x10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống đồng, ĐK 6,4/9,5 + kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp ống PVC Đk 21, dày 1,6mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Cáp CXV 2Cx16mm2 cấp nguồn tủ điện (dự kiến) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt Cáp CV 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 131 | Lắp đặt Cáp CV 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 63 | m |
| 132 | Lắp đặt Cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 530 | m |
| 133 | Lắp đặt Cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 270 | m |
| 134 | Phụ kiện lắp đặt (Box, ốc vít, kẹp, gia dỡ....) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 135 | Lắp đặt MCCB 2P-63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 140 | Lắp bảo vệ chống dòng rò và quá tải-RCBD 2p-16A/30mA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 300V | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 5 đèn |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,576 | m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0458 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt Cọc tiếp địa Fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 bộ |
| 147 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 149 | Bốc xếp lên cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 108,2126 | m3 |
| 150 | Bốc xếp lên đá các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 112,227 | m3 |
| 151 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,5023 | 1000v |
| 152 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,5023 | 1000v |
| 153 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1124 | 1000v |
| 154 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1124 | 1000v |
| 155 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,0595 | tấn |
| 156 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 49,0595 | tấn |
| 157 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,367 | tấn |
| 158 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,367 | tấn |
| 159 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,5376 | 1 cấu kiện |
| 160 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78,5376 | 1 cấu kiện |
| 161 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,8213 | 10m3/1km |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,2227 | 10m3/1km |
| 163 | VC gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4535 | 10 tấn/1km |
| 164 | VC gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3362 | 10 tấn/1km |
| 165 | VC xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,906 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9367 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,8538 | 10 tấn/1km |
| D | THÁO DỠ NHÀ TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa + khung bảo vệ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,112 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,472 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0554 | tấn |
| E | SAN LẮP MẶT BẰNG - CỔNG, HÀNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0302 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6809 | m3 |
| 4 | Xây bó nền gạch KN 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1156 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,55 | m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,41 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,731 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đan sân, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sân nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đan sân, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6875 | tấn |
| 11 | Lát gạch xi măng 400x400 màu sáng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,132 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 71,807 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 74,2824 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0373 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3921 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5013 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0265 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1088 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7259 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,385 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17,8994 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,1207 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,2 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92,1818 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,3607 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 123,5425 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,2 | m |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,4 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch đá bóc 100x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6984 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 73,4985 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,1385 | 1m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt toàn bộ chữ Inox tên '' HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHƯỚC HƯNG'', cao 150 D.50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox trên bảng ủy ban nhân, cao50 D.50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 39 | Bốc xếp lên cát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60,7637 | m3 |
| 40 | Bốc xếp lên đá các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,9377 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2412 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,2412 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1868 | 1000v |
| 44 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1868 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,8392 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,8392 | tấn |
| 47 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0717 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,0717 | tấn |
| 49 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,0764 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4938 | 10m3/1km |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8652 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0044 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9839 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1072 | 10 tấn/1km |
| F | Ghi chú: Giá gói thầu đã bao gồm thuế,phí, lệ phí (thuế VAT 10%) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có tổng giá trị từ 2,6 tỷ đồng trở lên. Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tư như gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có tổng giá trị ≥ 2,6 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).(Kèm theo bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 4 | 3 |
| 4 | Cán bô an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Bằng Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 4 | 3 |
| 5 | Nhân sự trực tiếp thi công | 12 | + Công nhân kỹ thuật xây dựng : 05 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo :hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ;chứng giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải 3,5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực > 60 tấn ( | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy Bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy Phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy duổi sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bẻ đai sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 60 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 4 |
| 17 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 5 |
| 18 | Máy vận thăng 500 kg | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi