Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364583-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220325787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 15:44:00 đến ngày 2022-04-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,434,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đườn bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đườn bộ+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe nâng chiều cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Xây dựng ô chôn lấp 4A Khu liên hiệp xử lý chất thải rắn Nghi Yên, huyện Nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt và các tài liệu liên quan... - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Chí Thông – Giám đốc công ty. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm (PE100-PN10) (xe rãnh) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm (PE100-PN10) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm (PE100-PN10) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,32 | 100m |
| 4 | Xẻ rãnh ống HDPE D250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205 | m |
| 5 | Xẻ rãnh ống HDPE d160 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 332 | m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d250x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt , chiều dày 14,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu nối mặt bích HDPE và vành thép Inox DN250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu nối mặt bích HDPE và vành thép NOX DN160 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp bích thép đặc inox d250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích thép đặc inox d150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 11 | bu lông +êcu M18, L=80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 12 | Vải HDPE dày 1.5mm (bao gồm vải và hàn vải) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 289,885 | 100m2 |
| 13 | Tấm nhựa HDPE 1500x750x5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tấm |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (2% thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72,054 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,307 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,142 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 19 | Bao tải đựng cát, cát, nhân công lắp đặt lớp bao tải bảo vệ vải HDPE (để ổn định vải) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7.777 | Bao |
| 20 | Đào xúc đất rãnh vải bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh vải chống thấm HDPE | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,4 | m3 |
| B | ĐÀO ĐẮP LÒNG Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 715,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sét đáy ô chôn lấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,763 | 100m3 |
| 3 | San đầm sét đáy ô chôn lấp bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,863 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất sét bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 87,625 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 87,625 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7.154,676 | 10m3/1km |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 985,842 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 187,31 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,057 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,241 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,489 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,961 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất sét mái taly bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,828 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất sét bằng máy đào 1,25m3. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,828 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất sét bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 48,828 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.692,076 | 10m3/1km |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,659 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,244 | 100m3 |
| 15 | Rải vải bạt xáp rắn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 829,61 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 182,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,235 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,5 | m |
| 19 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,5 | m |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương thoát nước mưa bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,094 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,094 | 10m3/1km |
| E | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, d90 (PE100-Pn10) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối thẳng HDPE d90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d90x90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d90x45 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE d90/50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC d50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d90x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, đất cấp III (20%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,676 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80%KL) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,067 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,114 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bọc ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,668 | 100m3 |
| 13 | Phá dớ nền đường lớp đá dăm tiêu chuẩn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp 1) hoàn trả mặt bằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp 2) hoàn trả mặt bằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,905 | 10m3/1km |
| F | TRẠM BƠM Ô CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,359 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,715 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,723 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,66 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp trạm bơm, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,489 | m3 |
| 17 | Nắp thăm gang đúc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Thang thép inox 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65,68 | kg |
| 19 | Bu lông INOX M14, L=80 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, d50-pn16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng ren đồng D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa pvc D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy Bơm nước thải chìm (Lưu lượng: Q = 9 m3/h; cột áp 25m; Nguồn điện : 3 x 380 V/ 2,6 KW/ 50 Hz, Cấp độ bảo vệ động cơ: IP 68/F, Cánh và vỏ bơm : Gang/EN-GJS500-7; xuất xứ Châu Âu) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Thiết bị tự động khống chế mực nước bằng phao mực nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển trạm bơm KT400x700x1000mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt PVC/XLPE/WATER/CU 4x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 29 | Lắp đặt PVC/XLPE/WATER/CU 4x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | Cái |
| 31 | Đấu cốt đồng M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d50/40 luồn cáp chôn ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 34 | băng cảnh báo ni lông rộng 30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 500 | m |
| 35 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.520 | viên |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 230 | m |
| 2 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m, | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 4 | mua cột ly tấm dài 7m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cột |
| 5 | Đai giữ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,73 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột m100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đườn bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đườn bộ+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 5 |
| 2 | Máy lu rung | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-16 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Xe nâng chiều cao 12m | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 3 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi