Gói thầu: Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220346142-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| Tên gói thầu | Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-18 21:09:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,772,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8317887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 02 hợp đồng. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa => 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi =>1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn =>14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá=>1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tự đổ=>5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc =>70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt =>5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc dung tích =>0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi=>110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng =>0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100 và các giấy tờ liên quan trong E-HSDT để đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Địa chỉ: Khúc Lộng, Vĩnh Khúc, Văn Giang, Hưng Yên
Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp
Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp- Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp. Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4045 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9986 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5783 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3842 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,925 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,5688 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8922 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 24,928 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8339 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 57,0206 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2911 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5198 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6863 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4631 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0293 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2124 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,5274 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4587 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3667 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3462 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3726 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0772 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3424 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3965 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8909 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả lại hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2449 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8399 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3383 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8627 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1794 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2878 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 53,5392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8653 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9858 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3483 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,931 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6164 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0686 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,5071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5973 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3298 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9722 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2106 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6975 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2048 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3594 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6632 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,4168 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8611 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8611 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,3104 | m2 |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7354 | 100m2 |
| 28 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 70,8 | m |
| C | PHẦN XÂY THÔ - HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 283,8693 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 40,3957 | m3 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.681,6428 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.053,2172 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 892,5478 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 844,6398 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.607,449 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 521,5772 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 344,34 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.444,1604 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.387,005 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 293,524 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,524 | m2 |
| 14 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,954 | m3 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 164,76 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 268 | m |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 209,3036 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5861 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,0909 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 23 | SXLD tay vịn thang gỗ nhóm III sơn màu cánh dán | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m |
| 24 | SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2495 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0943 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,7211 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,233 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7432 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5508 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,18 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,788 | m2 |
| 33 | Tay vịn inox 304 D48 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 34 | Lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt giá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lát đá tự nhiên granite mặt bồn rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.247,7688 | m2 |
| 38 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,392 | m2 |
| 39 | Ốp gạch ceramic120x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3936 | m2 |
| 40 | Gạch lát ceramic 300x300 chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 66,303 | m2 |
| 41 | Ốp gạch ceramic 300x600 NVS | Theo hồ sơ thiết kế | 253,44 | m2 |
| 42 | Trần thạch cao 600x600 chịu ẩm NVS | Theo hồ sơ thiết kế | 66,78 | m2 |
| 43 | SXLD vách ngăn compact chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m² |
| 44 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8872 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1241 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 563,6032 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 251,615 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 3 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | m2 |
| 51 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,68 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5081 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 198,72 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7577 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 266,5 | m3 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,197 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 238,1167 | tấn |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 82,8 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 67,558 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | 10m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn tuýp LED 2 bóng dài 1.2m - 36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED 1 bóng dài 1.2m - 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần chụp nhựa D160, bóng LED 12W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt âm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt âm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 (Bao gồm thanh cái và phụ kiện lăp đặt kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 350x250x150 (Bao gồm thanh cái và phụ kiện lăp đặt kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 13 | Tủ điện phòng chứa (4-6) MCB KT 200x300x150 (nhựa chống cháy âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | MCCB 3P-100A-36KA-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3P-50A-18KA-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-40A-18KA-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | MCCB 3P-25A-10KA-500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P-32A-10KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | MCB 1P-25A-6KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P-20A-6KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 21 | MCB 1P-10A-6KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Đèn báo pha xanh-vàng-đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cáp chống cháy FRN-CXV (4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 28 | Cáp CU/PVC/PVC (2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 388 | m |
| 29 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.778 | m |
| 30 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.809 | m |
| 31 | Dây tiếp địa 1x10E | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 32 | Dây tiếp địa 1x6E | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | m |
| 33 | Dây tiếp địa 1x4E | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 34 | Dây tiếp địa 1x2.5E | Theo hồ sơ thiết kế | 889 | m |
| 35 | Ống luồn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 36 | Ống luồn HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 37 | Ống nhựa chống cháy D40 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m |
| 38 | Ống nhựa chống cháy D40 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 39 | Ống nhựa chống cháy D32 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,2 | m |
| 40 | Ống nhựa chống cháy D32 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 202,8 | m |
| 41 | Ống nhựa chống cháy D20 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 355,6 | m |
| 42 | Ống nhựa chống cháy D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 533,4 | m |
| 43 | Ống nhựa chống cháy D16 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 762 | m |
| 44 | Ống nhựa chống cháy D16 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.143 | m |
| 45 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 46 | Kim thu sét D10, L=0.8M, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7463 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1575 | 100m3 |
| 50 | Thanh thép 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 51 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x6, L=2,5M | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 53 | Bộ đếm sét đặt trong hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Dây đồng trần M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 55 | Chân bật D8-200 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lavabo + vòi kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Xí bệt + két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Chậu tiểu nữ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Gương soi + kệ 600x900 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Móc giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Téc nước inox bồn nằm 3000L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 9 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Van phao cơ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Vòi nước tay gạt D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn (kèm si phông) D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 23 | Van chặn PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Van chặn PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Tê đều nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Tê đều nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Tê đều nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Tê thu nhựa PPR D50*32*50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Tê thu nhựa PPR D40*25*40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tê thu nhựa PPR D32*20*32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa PPR 1 đầu ren trong D32*1/2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa PPR D50*25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa PPR D40*25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Côn thu nhựa PPR D32*20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR 90 D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR 90 D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR 45 D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR 45 D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Nối thẳng PPR một đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 46 | Măng sông PPR ống D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Măng sông PPR ống D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Măng sông PPR ống D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Măng sông PPR ống D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Măng sông PPR ống D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 52 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 54 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 55 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 56 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 63 | Tê nhựa cong UPVC D125*110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Tê nhựa cong UPVC D90*90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa UPVC 45 D125*110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa UPVC 45 D110*110 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 67 | Tê nhựa UPVC 45 D110*42 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 68 | Tê nhựa UPVC 45 D90*90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa UPVC 45 D90*75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Tê nhựa UPVC 45 D75*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | Tê nhựa UPVC 45 D60*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | Tê nhựa UPVC 45 D60*42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Tê nhựa UPVC 45 D42*42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Tê nhựa UPVC 90 D110*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Tê nhựa UPVC 90 D90*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Tê nhựa UPVC 90 D75*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Tê nhựa UPVC 90 D60*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa UPVC 45 D125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Cút nhựa UPVC 45 D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 80 | Cút nhựa UPVC 45 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Cút nhựa UPVC 45 D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa UPVC 45 D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 83 | Cút nhựa UPVC 45 D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 84 | Cút nhựa UPVC 90 D125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Cút nhựa UPVC 90 D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 88 | Côn thu nhựa UPVC D125*90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Côn thu nhựa UPVC D90*60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Bịt xả nhựa UPVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 91 | Bịt xả nhựa UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Bịt xả nhựa UPVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Bịt xả nhựa UPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Con thỏ (Xi phông) D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Nắp đậy thông hơi UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Măng sông ống UPVC D125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Măng sông ống UPVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Măng sông ống UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 99 | Măng sông ống UPVC D75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Măng sông ống UPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 101 | Măng sông ống UPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 104 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 106 | Măng sông UPVC ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 107 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2989 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8976 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2028 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,006 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0383 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa U.PVC D200-C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 17 | Cút 135 D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5272 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 80,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2161 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4338 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5862 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1831 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0708 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8794 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,84 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9174 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2398 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9448 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2321 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0446 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0027 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0226 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0304 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4213 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6853 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0013 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1031 | m3 |
| 56 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt tủ bơm nước trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 67 | Van 1 chiều PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Van chặn PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Van chặn PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Van chặn PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR 90 D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR 90 D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR 90 D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Măng sông PPR ống D40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Măng sông PPR ống D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Măng sông ống PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | 100m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4056 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0405 | 100m3 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2365 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0963 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5001 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3884 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0875 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1193 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,984 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,576 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,568 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 45,144 | m2 |
| 21 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 22 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 23 | Tê nhựa UPVC 90 D125 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4821 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9549 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3365 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0812 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8109 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2663 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,251 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,9947 | m3 |
| 10 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7034 | m2 |
| 13 | Nắp bể nước bằng thép không rỉ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8416 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8416 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,82 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 183,96 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2578 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3517 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4357 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,224 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,828 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0158 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0508 | m3 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 14,46 | md |
| 37 | Cửa xếp kín (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 38 | Cửa Luver thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,224 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,828 | m2 |
| 41 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 44 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Rọ hút bơm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa PPR 90 D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng PPR một đầu ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Cút nhựa UPVC 90 D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa UPVC 90 D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Lưới chống côn trùng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 52 | Đèn tuýp LED 1 bóng dài 1.2m - 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Tủ sơn tĩnh điện phòng KT 200x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | MCB 1P-20A-6KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | MCB 1P-10A-6KA-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC (2Cx2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 59 | Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy D20 đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 61 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng 12VDC - 7.5AH | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang + kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | LĐ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Hộp nối dây PVC 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 bộ |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 318 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 358 | m |
| 14 | Cáp tín hiệu chuông đèn CU/PVC 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 15 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn cứng, ĐK16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 614 | m |
| 16 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm, ĐK16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 19 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 20 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 409 | cái |
| 21 | Vật tự phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .(Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Hộp chữa cháy vách tường trong nhà 1200x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 25 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bình |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bình |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 28 | Van góc chuyên dụng cho họng CC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | chiếc |
| 29 | Cuồn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 30 | Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lăng phun D50/13 hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x800x240 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cuồn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 34 | Đầu nối nhanh D65 hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lăng phun D65/19 hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 37 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 38 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Van chặn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Đồng hồ áp lực P=0-16AT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Y lọc căn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 46 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Rọ hút bơm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 48 | Ống thép đen D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 51 | Ống cấp nước PPR D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 52 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 53 | Tê thép D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Tê thép khởi thủy D100x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Tê thép D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Cút thép D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 58 | Cút thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Cút thép D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Côn thép D100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Bích thép rỗng 6 lỗ D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cặp bích |
| 64 | Lđ bu lông M16x10 + ecu | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 65 | Lđ zoăng cao su 6 lỗ D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | chiếc |
| 66 | Tấm thép đặc D300x300x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | chiếc |
| 67 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 68 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 69 | Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy 1000x1000x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bệ |
| 70 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 71 | Vật tư phụ (que hàn, băng tan, ....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 72 | Tủ Trung Tâm Báo Cháy 15 Kênh Hochiki Rpp-Abw15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Máy bơm chạy động cơ điện (Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m): mã CA65 – 250B 40HP, đầu bơm PENTAX, động cơ SHAKTI (Singapo) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Máy bơm chạy động cơ Diesel (Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m) - Động cơ Hyundai D4BB CA65-250B-40H hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 76 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 77 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Đèn exit hai mặt không hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 79 | Đèn exit hai mặt chỉ một hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 80 | Đèn sự cố 10 Lux 2x5w | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 81 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 82 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 83 | Ống gen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 84 | Măng sông nối ống ghen PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 85 | Càng cua kẹp ống ghen PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 86 | Lđ vật tư phụ (Bulong, ốc, vít nở....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8317887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tối thiểu 02 hợp đồng. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa => 80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L. | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn =>1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi =>1,5Kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn =>14Kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá=>1,7Kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Xe ô tô tự đổ=>5 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc =>70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt =>5Kw | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy xúc dung tích =>0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi=>110CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Vận thăng =>0.5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Xe cẩu ≥5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Xe nâng | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình. | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi