Gói thầu: Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220346142-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
Tên gói thầu Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220334923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 21:09:00 đến ngày 2022-03-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,772,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8317887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối thiểu 02 hợp đồng. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa => 80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông =>250L.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi =>1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn =>14Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá=>1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô tự đổ=>5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc =>70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt =>5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc dung tích =>0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi=>110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng =>0.5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT
E-CDNT 1.2 Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp
Nhà lớp học 4 tầng 12 phòng kết hợp để xe-Trường THCS Nghĩa Hiệp
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Địa chỉ: Khúc Lộng, Vĩnh Khúc, Văn Giang, Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. .
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TM.Tản Viên – Địa chỉ: phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD - Địa chỉ: chợ Bao Bì, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Mỹ. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng - Địa chỉ: xã Đào Xá, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT – Địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT , địa chỉ: thôn Khúc Lộng, xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Địa chỉ: Khúc Lộng, Vĩnh Khúc, Văn Giang, Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. .


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị theo Nghị Định 100 và các giấy tờ liên quan trong E-HSDT để đối chiếu khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT Địa chỉ: Khúc Lộng, Vĩnh Khúc, Văn Giang, Hưng Yên Tên chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hiệp Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp- Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Hiệp. Địa chỉ: xã Nghĩa Hiệp, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế12,4045100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,9986tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế16,5783tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3842tấn
5Gia công thép bản đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,925tấn
6Lắp dựng thép bản đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,925tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế155,5688m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế328cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế38,892210 tấn/1km
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế24,928100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế164mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế5,15m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế10,8339100m3
14Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế57,0206m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế35,2911m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế18,9026m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,5198100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,6863100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,4631tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,0293tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế9,2124tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế92,5274m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,4587100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,339tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,3667tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế3,3462m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế39,7826m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,3726100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0772tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,3424tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,3965m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,8909m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả lại hố móng)Theo hồ sơ thiết kế10,2449100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,8399100m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,3383100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8627tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,1794tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,2878tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế53,5392m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,8653100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế19,9858100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế4,3483tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế6,1234tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế16,931tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế30,6164tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0686tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế347,5071m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,5973100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,3298tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,9722m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2106100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế2,6975100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,2048tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,3594tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,6632m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,4168m3
23Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,8611tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,8611tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,3104m2
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,0619tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4Theo hồ sơ thiết kế5,7354100m2
28Tấm úp nócTheo hồ sơ thiết kế70,8m
C PHẦN XÂY THÔ - HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế283,8693m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế40,3957m3
3Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.681,6428m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.053,2172m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế892,5478m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế844,6398m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.607,449m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế521,5772m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế344,34m
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5.444,1604m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.387,005m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế293,524m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế293,524m2
14SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,0217tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,954m3
17Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế164,76m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế268m
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế209,3036m2
20Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,5861tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,0909m2
22Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế43,92m2
23SXLD tay vịn thang gỗ nhóm III sơn màu cánh dánTheo hồ sơ thiết kế48,8m
24SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉTheo hồ sơ thiết kế4trụ
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2495100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế9,0943m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế58,7211m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế39,233m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,7432m3
30Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế26,5508m2
31Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế58,18m
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,788m2
33Tay vịn inox 304 D48Theo hồ sơ thiết kế11,6m
34Lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế9,6m2
35Gia công, lắp đặt giá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6cái
36Lát đá tự nhiên granite mặt bồn rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế6,72m2
37Lát nền gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế1.247,7688m2
38Lát nền gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế7,392m2
39Ốp gạch ceramic120x600Theo hồ sơ thiết kế33,3936m2
40Gạch lát ceramic 300x300 chống trơnTheo hồ sơ thiết kế66,303m2
41Ốp gạch ceramic 300x600 NVSTheo hồ sơ thiết kế253,44m2
42Trần thạch cao 600x600 chịu ẩm NVSTheo hồ sơ thiết kế66,78m2
43SXLD vách ngăn compact chịu nước đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế40,8
44Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế2,8872tấn
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế7,1241tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế563,6032m2
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế251,615m2
48SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, kèm phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế77,76m2
49SXLD cửa đi khung nhôm hệ, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế12,96m2
50SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, 3 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế198,72m2
51SX vách kính cố định khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế105,68m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế3,5081tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế127,68m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế198,72m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế21,7577100m2
56Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế266,5m3
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế46m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế1,197tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế238,1167tấn
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế82,810m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,410m2
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế67,558tấn
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế19,810m2
D PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ VÀ CHỐNG SÉT
1Đèn tuýp LED 2 bóng dài 1.2m - 36W/220VTheo hồ sơ thiết kế90bộ
2Đèn tuýp LED 1 bóng dài 1.2m - 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế17bộ
3Đèn ốp trần chụp nhựa D160, bóng LED 12W/220VTheo hồ sơ thiết kế12bộ
4Quạt trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế48cái
5Công tắc đảo chiều 1 hạt âm tường 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế10cái
6Công tắc đảo chiều 2 hạt âm tường 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế6cái
7Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế6cái
8Công tắc 2 hạt âm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế15cái
9Công tắc 3 hạt âm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
10Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-20ATheo hồ sơ thiết kế54cái
11Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 (Bao gồm thanh cái và phụ kiện lăp đặt kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
12Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT: 350x250x150 (Bao gồm thanh cái và phụ kiện lăp đặt kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế3hộp
13Tủ điện phòng chứa (4-6) MCB KT 200x300x150 (nhựa chống cháy âm tường)Theo hồ sơ thiết kế12hộp
14MCCB 3P-100A-36KA-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
15MCCB 3P-50A-18KA-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
16MCCB 3P-40A-18KA-500VTheo hồ sơ thiết kế6cái
17MCCB 3P-25A-10KA-500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
18MCB 1P-32A-10KA-250VTheo hồ sơ thiết kế12cái
19MCB 1P-25A-6KA-250VTheo hồ sơ thiết kế1cái
20MCB 1P-20A-6KA-250VTheo hồ sơ thiết kế27cái
21MCB 1P-10A-6KA-250VTheo hồ sơ thiết kế15cái
22Đèn báo pha xanh-vàng-đỏTheo hồ sơ thiết kế12bộ
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế1bộ
25Cáp chống cháy FRN-CXV (4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế18m
26Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế18m
27Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế39m
28Cáp CU/PVC/PVC (2x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế388m
29Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.778m
30Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế3.809m
31Dây tiếp địa 1x10ETheo hồ sơ thiết kế57m
32Dây tiếp địa 1x6ETheo hồ sơ thiết kế194m
33Dây tiếp địa 1x4ETheo hồ sơ thiết kế18m
34Dây tiếp địa 1x2.5ETheo hồ sơ thiết kế889m
35Ống luồn HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
36Ống luồn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
37Ống nhựa chống cháy D40 đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế15,6m
38Ống nhựa chống cháy D40 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế23,4m
39Ống nhựa chống cháy D32 đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế135,2m
40Ống nhựa chống cháy D32 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế202,8m
41Ống nhựa chống cháy D20 đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế355,6m
42Ống nhựa chống cháy D20 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế533,4m
43Ống nhựa chống cháy D16 đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế762m
44Ống nhựa chống cháy D16 đi nổiTheo hồ sơ thiết kế1.143m
45Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
46Kim thu sét D10, L=0.8M, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế9cái
47Dây dẫn sét D10, mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế280m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế15,7463m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1575100m3
50Thanh thép 40x4Theo hồ sơ thiết kế50m
51Cọc tiếp địa sắt L63x63x6, L=2,5MTheo hồ sơ thiết kế14cọc
52Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế2hộp
53Bộ đếm sét đặt trong hộpTheo hồ sơ thiết kế2bộ
54Dây đồng trần M50Theo hồ sơ thiết kế11m
55Chân bật D8-200Theo hồ sơ thiết kế280cái
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lavabo + vòi kèm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
2Xí bệt + két nướcTheo hồ sơ thiết kế12bộ
3Vòi xịt nềnTheo hồ sơ thiết kế12cái
4Chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế9bộ
5Chậu tiểu nữ + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế9bộ
6Gương soi + kệ 600x900Theo hồ sơ thiết kế6cái
7Móc giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
8Téc nước inox bồn nằm 3000LTheo hồ sơ thiết kế2bể
9Van phao điện D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Van phao cơ D20Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Vòi nước tay gạt D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
12Phễu thu sàn (kèm si phông) D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
13Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
14Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
15Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
16Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,11100m
17Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,19100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,22100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế0,33100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế0,11100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo hồ sơ thiết kế0,19100m
23Van chặn PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
24Van chặn PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
25Tê đều nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
26Tê đều nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
27Tê đều nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
28Tê thu nhựa PPR D50*32*50Theo hồ sơ thiết kế3cái
29Tê thu nhựa PPR D40*25*40Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Tê thu nhựa PPR D32*20*32Theo hồ sơ thiết kế30cái
31Tê đều nhựa PPR 1 đầu ren trong D32*1/2Theo hồ sơ thiết kế6cái
32Côn thu nhựa PPR D50*25Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Côn thu nhựa PPR D40*25Theo hồ sơ thiết kế1cái
34Côn thu nhựa PPR D32*20Theo hồ sơ thiết kế9cái
35Cút nhựa PPR 90 D50mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
36Cút nhựa PPR 90 D40mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Cút nhựa PPR 90 D32mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
38Cút nhựa PPR 90 D25mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
39Cút nhựa PPR 90 D20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
40Cút nhựa PPR 90 ren trong D25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Cút nhựa PPR 90 ren trong D20mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
42Cút nhựa PPR 45 D50mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Cút nhựa PPR 45 D32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Nối thẳng PPR một đầu ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế3cái
45Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2Theo hồ sơ thiết kế42cái
46Măng sông PPR ống D50mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
47Măng sông PPR ống D40mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
48Măng sông PPR ống D32mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
49Măng sông PPR ống D25mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
50Măng sông PPR ống D20mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
51Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
52Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
53Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo hồ sơ thiết kế0,31100m
54Ống nhựa UPVC CLASS 2 D75Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
55Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo hồ sơ thiết kế0,86100m
56Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Theo hồ sơ thiết kế0,61100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
59Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo hồ sơ thiết kế0,86100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,61100m
63Tê nhựa cong UPVC D125*110Theo hồ sơ thiết kế4cái
64Tê nhựa cong UPVC D90*90Theo hồ sơ thiết kế4cái
65Tê nhựa UPVC 45 D125*110Theo hồ sơ thiết kế3cái
66Tê nhựa UPVC 45 D110*110Theo hồ sơ thiết kế15cái
67Tê nhựa UPVC 45 D110*42Theo hồ sơ thiết kế18cái
68Tê nhựa UPVC 45 D90*90Theo hồ sơ thiết kế2cái
69Tê nhựa UPVC 45 D90*75Theo hồ sơ thiết kế3cái
70Tê nhựa UPVC 45 D75*60Theo hồ sơ thiết kế9cái
71Tê nhựa UPVC 45 D60*60Theo hồ sơ thiết kế12cái
72Tê nhựa UPVC 45 D60*42Theo hồ sơ thiết kế6cái
73Tê nhựa UPVC 45 D42*42Theo hồ sơ thiết kế3cái
74Tê nhựa UPVC 90 D110*60Theo hồ sơ thiết kế6cái
75Tê nhựa UPVC 90 D90*60Theo hồ sơ thiết kế3cái
76Tê nhựa UPVC 90 D75*60Theo hồ sơ thiết kế3cái
77Tê nhựa UPVC 90 D60*60Theo hồ sơ thiết kế6cái
78Cút nhựa UPVC 45 D125mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
79Cút nhựa UPVC 45 D110mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
80Cút nhựa UPVC 45 D90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
81Cút nhựa UPVC 45 D75mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
82Cút nhựa UPVC 45 D60mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
83Cút nhựa UPVC 45 D42mmTheo hồ sơ thiết kế15cái
84Cút nhựa UPVC 90 D125mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
85Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
86Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
87Cút nhựa UPVC 90 D42mmTheo hồ sơ thiết kế108cái
88Côn thu nhựa UPVC D125*90Theo hồ sơ thiết kế1cái
89Côn thu nhựa UPVC D90*60Theo hồ sơ thiết kế1cái
90Bịt xả nhựa UPVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
91Bịt xả nhựa UPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
92Bịt xả nhựa UPVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
93Bịt xả nhựa UPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
94Con thỏ (Xi phông) D60Theo hồ sơ thiết kế12cái
95Nắp đậy thông hơi UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
96Măng sông ống UPVC D125mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
97Măng sông ống UPVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
98Măng sông ống UPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
99Măng sông ống UPVC D75mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
100Măng sông ống UPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
101Măng sông ống UPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
102Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo hồ sơ thiết kế2,2100m
103Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
104Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
105Cầu chắn rác D80Theo hồ sơ thiết kế12cái
106Măng sông UPVC ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế37cái
107Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0269100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,2989m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0299100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,363m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0066100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,8976m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,84m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,72m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế1,3792100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,011tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,2028m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế6,006m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0218100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0383100m3
16Ống nhựa U.PVC D200-C2Theo hồ sơ thiết kế0,21100m
17Cút 135 D200Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Măng sông nhựa D200Theo hồ sơ thiết kế4cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế41,5272m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế80,08m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,2161100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế8,4338m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,22100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0518100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế7,5862m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1831tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0708tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,8794m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế112,16m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,84m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,9174100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2398tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,9448m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1161 cấu kiện
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế8,32m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,026100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0832100m3
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế4đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế4mối nối
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế8cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,2321m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0446m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,0027100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0062100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,0226m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,0304m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,4213m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,6853m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,12m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0013100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0015tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,014m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,1031m3
56Đồng hồ đo nước D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=28mTheo hồ sơ thiết kế11 máy
58Lắp đặt tủ bơm nước trọn bộTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
60Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
61Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,13100m
62Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế0,17100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
67Van 1 chiều PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Van chặn PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Van chặn PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Van chặn PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
71Van chặn PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
72Cút nhựa PPR 90 D40mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
73Cút nhựa PPR 90 D32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Cút nhựa PPR 90 D25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
75Măng sông PPR ống D40mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
76Măng sông PPR ống D32mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
77Măng sông ống PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
78Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
79Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,0364100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,4056m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0135100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0405100m3
G BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,365100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,1285100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,2365100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,2365100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,0152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,248m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,0963100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế2,5001m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0588tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,3884tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0669100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0875m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,039tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,1193tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế171 cấu kiện
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,984m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,24m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế36,576m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế8,568m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế45,144m2
21Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
22Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
23Tê nhựa UPVC 90 D125Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
H BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,4821100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế16,9549m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,3365m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0812tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,8109tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0522tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,2663100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,251100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế30,9947m3
10Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0276tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0276tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,7034m2
13Nắp bể nước bằng thép không rỉ (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,8416100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,8416100m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế124,2m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế122,82m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24,5m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế27,84m2
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế53m
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế183,96m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,2578tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,204100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế1,3517m3
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0874tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,0874tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế8,4357m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế52,224m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế51,828m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0158100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,0508m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,241100m2
36Tôn úp nóc, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế14,46md
37Cửa xếp kín (trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế6m2
38Cửa Luver thông gióTheo hồ sơ thiết kế8cái
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế52,224m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế51,828m2
41Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
42Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
43Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
44Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
45Rọ hút bơm D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
46Cút nhựa PPR 90 D50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Nối thẳng PPR một đầu ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Cút nhựa UPVC 90 D90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
49Cút nhựa UPVC 90 D60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
50Lưới chống côn trùng D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
51Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
52Đèn tuýp LED 1 bóng dài 1.2m - 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Công tắc 1 hạt âm tường 250V-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
54Ổ cắm đôi 3 cực 1 pha 250V-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
55Tủ sơn tĩnh điện phòng KT 200x200x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
56MCB 1P-20A-6KA-250VTheo hồ sơ thiết kế1cái
57MCB 1P-10A-6KA-250VTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Dây CU/PVC (2Cx2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế40m
59Dây CU/PVC (1Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế15m
60Ống nhựa chống cháy D20 đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế20m
61Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế1
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Bộ nguồn ắc quy dự phòng 12VDC - 7.5AHTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang + kèm đếTheo hồ sơ thiết kế3,310 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế1,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1,65 chuông
7LĐ tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế8chiếc
8Lắp đặt Đèn báo cháy cửa phòngTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
9Hộp nối dây PVC 150x150Theo hồ sơ thiết kế4hộp
10Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế0,85 bộ
11Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế318m
13Cáp tín hiệu báo cháy CU/PVC 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế358m
14Cáp tín hiệu chuông đèn CU/PVC 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế256m
15Ống nhựa bảo hộ dây dẫn cứng, ĐK16mmTheo hồ sơ thiết kế614m
16Ống nhựa bảo hộ dây dẫn mềm, ĐK16mmTheo hồ sơ thiết kế61m
17Ống luồn dây HDPE 32/25Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
18Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế33hộp
19Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo hồ sơ thiết kế210cái
20Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Theo hồ sơ thiết kế409cái
21Vật tự phụTheo hồ sơ thiết kế1
22Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .(Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m)Theo hồ sơ thiết kế21 máy
23Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
24Hộp chữa cháy vách tường trong nhà 1200x600x180Theo hồ sơ thiết kế8tủ
25Bình bột chữa cháy ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế32bình
26Bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế16bình
27Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế16bảng
28Van góc chuyên dụng cho họng CC D50Theo hồ sơ thiết kế8chiếc
29Cuồn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế8cuộn
30Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế8cái
31Lăng phun D50/13 hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế8cái
32Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x800x240Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Cuồn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20mTheo hồ sơ thiết kế2cuộn
34Đầu nối nhanh D65 hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Lăng phun D65/19 hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửaTheo hồ sơ thiết kế1trụ
37Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửaTheo hồ sơ thiết kế1trụ
38Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Van 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
41Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế5cái
42Van chặn D50Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Van chặn PPR D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
44Đồng hồ áp lực P=0-16ATTheo hồ sơ thiết kế2cái
45Y lọc căn D100Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
46Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế4cái
47Rọ hút bơm D100Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
48Ống thép đen D100Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
49Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế1,44100m
50Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
51Ống cấp nước PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
52Tê thép D100Theo hồ sơ thiết kế3cái
53Tê thép D100x80Theo hồ sơ thiết kế1cái
54Tê thép khởi thủy D100x20Theo hồ sơ thiết kế4cái
55Tê thép D80x50Theo hồ sơ thiết kế9cái
56Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
57Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế11cái
58Cút thép D80Theo hồ sơ thiết kế7cái
59Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế5cái
60Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế5cái
61Côn thép D100x80Theo hồ sơ thiết kế1cái
62Kép thép tráng kẽm D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
63Bích thép rỗng 6 lỗ D100Theo hồ sơ thiết kế30cặp bích
64Lđ bu lông M16x10 + ecuTheo hồ sơ thiết kế180bộ
65Lđ zoăng cao su 6 lỗ D100Theo hồ sơ thiết kế30chiếc
66Tấm thép đặc D300x300x5Theo hồ sơ thiết kế2chiếc
67Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế12kg
68Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế12kg
69Đổ bệ đỡ 2 máy bơm chữa cháy 1000x1000x300Theo hồ sơ thiết kế1bệ
70Tủ đựng dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1tủ
71Vật tư phụ (que hàn, băng tan, ....)Theo hồ sơ thiết kế1
72Tủ Trung Tâm Báo Cháy 15 Kênh Hochiki Rpp-Abw15Theo hồ sơ thiết kế1bộ
73Máy bơm chạy động cơ điện (Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m): mã CA65 – 250B 40HP, đầu bơm PENTAX, động cơ SHAKTI (Singapo) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
74Máy bơm chạy động cơ Diesel (Máy bơm trục ngang - Q=81m3/h; H=70m) - Động cơ Hyundai D4BB CA65-250B-40H hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay)Theo hồ sơ thiết kế1tủ
76Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=28mTheo hồ sơ thiết kế1tủ
77Aptomat MCB 1P-10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
78Đèn exit hai mặt không hướngTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
79Đèn exit hai mặt chỉ một hướngTheo hồ sơ thiết kế1,25 đèn
80Đèn sự cố 10 Lux 2x5wTheo hồ sơ thiết kế35 đèn
81Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế23hộp
82Dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế345m
83Ống gen cứng PVC D16 bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế345m
84Măng sông nối ống ghen PVC D16Theo hồ sơ thiết kế118cái
85Càng cua kẹp ống ghen PVC D16Theo hồ sơ thiết kế230cái
86Lđ vật tư phụ (Bulong, ốc, vít nở....)Theo hồ sơ thiết kế1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8317887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Tối thiểu 02 hợp đồng. (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ tương tự. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
3 Cán bộ giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên. Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân21
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Trình độ đại học trở lên. Yêu cầu cung cấp giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa => 80L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông =>250L. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Đầm bàn =>1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Đầm dùi =>1,5Kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy hàn =>14Kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch, đá=>1,7Kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Xe ô tô tự đổ=>5 Tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
8 Máy ép cọc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy đầm cóc =>70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn sắt =>5Kw Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy xúc dung tích =>0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
12 Máy ủi=>110CV Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
13 Vận thăng =>0.5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
14 Xe cẩu ≥5T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
15 Xe nâng Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
16 Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->