Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắn trang thiết bị Hội trường và Phòng họp Văn phòng Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ PMC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắn trang thiết bị Hội trường và Phòng họp Văn phòng Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 14:00:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,700,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan, đơn vị nhà nước; trong đó (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSĐX được đề xuất vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.324.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà thầu có trụ sở tại tỉnh Sóc Trăng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (nộp kèm theo E-HSDT bản xác nhận của từng Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tư theo kê khai của nhà thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT); đồng thời có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (nộp kèm theo E-HSDT bản xác nhận của từng Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tư theo kê khai của nhà thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN GIẢI PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ PMC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắn trang thiết bị Hội trường và Phòng họp Văn phòng Tỉnh ủy Mua sắm trang thiết bị Hội trường và Phòng họp Văn phòng Tỉnh ủy 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V - E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết hàng hóa dự thầu phải hợp pháp và được lưu hành tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử, chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ… chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSYC và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3829378;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giải pháp và Công nghệ PMC; địa chỉ: Số 24/11/4A đường Lý Tự Trọng, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3829378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3829378 - Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 12 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 2 | Laptop | 12 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 3 | Tivi | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 4 | Máy in | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 5 | Máy photocopy | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 6 | Máy scan | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 7 | Tivi | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 8 | Máy hủy giấy | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 10 | Máy chủ tịch kèm cần micro | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Máy đại biểu kèm cần micro | 56 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 12 | Dây cáp 10m | 12 | Sợi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Dây cáp 5m | 6 | Sợi | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Bàn trộn tín hiệu analog | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Bàn trộn tín hiệu analog | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 16 | Amply công suất 1200W x 1 kênh | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Amply công suất 600W x 1 kênh | 1 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Thiết bị xử lý tín hiệu | 2 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Loa hộp 60W | 20 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Chân đế micro | 4 | Cái | Theo Mục 3- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Micro cổ ngỗng không đèn | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Micro không dây | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Dây loa | 18 | Cuộn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan, đơn vị nhà nước; trong đó (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSĐX được đề xuất vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 988.162.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.976.324.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại lý hoặc đại diện của nhà thầu có trụ sở tại tỉnh Sóc Trăng để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | - Tối thiểu Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (nộp kèm theo E-HSDT bản xác nhận của từng Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tư theo kê khai của nhà thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT); đồng thời có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin (nộp kèm theo E-HSDT bản xác nhận của từng Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện hợp đồng tương tư theo kê khai của nhà thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (01 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao chứng thực tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu theo yêu cầu trên để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng nếu trường hợp E-HSDT được đề xuất vào thương thảo hợp đồng. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi