Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua sắm vật chất huấn luyện đào tạo phục vụ công tác huấn luyện tân sinh viên năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Mua sắm vật chất huấn luyện đào tạo phục vụ công tác huấn luyện tân sinh viên năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343371 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 của TTHL1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 18:27:00 đến ngày 2022-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 982.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1.K02 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Mua sắm vật chất huấn luyện đào tạo phục vụ công tác huấn luyện tân sinh viên năm học 2021-2022 Mua sắm vật chất phục vụ công tác huấn luện đầu khóa cho sinh viên các trường Công an nhân dân năm học 2021-2022 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 của TTHL1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 + Biên bản khảo sát hiện trạng lắp đặt trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu chung: - Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2021. - Các hàng hoá chào thầu phải có đầy đủ Catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm (in màu), đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của E-HSMT về quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, - d) Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối sản phẩm: - Cam kết cung cấp đầy đủ số lượng và đảm bảo chất lượng hàng hoá cho nhà thầu chào thầu (ghi rõ ký mã hiệu và hình ảnh sản phẩm chào cho gói thầu này); - Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật, phụ tùng phụ kiện chính hãng để bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc thay thế hàng hoá theo nội dung hợp đồng mà nhà thầu ký với chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. Đối với hàng hóa là sàn đấu tập: Nhà thầu phải đến khảo sát hiện trạng lắp đặt trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1 , Địa chỉ: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1 , Địa chỉ: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ 1 , Địa chỉ: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng di động 2 mặt từ xanh (2,4m x 1,2m) | 2 | Cái | Bảng di động sử dụng 2 mặt Xanh viết phấn / Trắng viết bút (Xoay lật 360 độ)Loại bề mặt: Từ xanh và trắng Hàn QuốcSố bề mặt sử dụng: 02Kích thước bề mặt : Tuỳ chọnKhung bảng: NhômĐặc tính sản phẩm: Có chân di động sơn tĩnh điện tháo lắpCông dụng sản phẩm: Dùng trong các lớp học | ||
| 2 | Vở 72 trang (02 quyển/đồng chí) | 2.272 | Quyển | Bề mặt giấy trơn mịn, gáy bìa được đóng ghim chắc chắn.Ruột vở in dòng kẻ đậm nét, rõ ràng giúp việc ghi chép dễ dàng.Kích thước: 175 * 250 (±2mm)Số trang: 72 trang cả bìaĐịnh lượng: 55 g/m²Độ trắng: 82 - 84 %ISOĐóng gói: 10 quyển/lốc - 200 quyển/thùng; | ||
| 3 | Bút bi 02 chiếc/đồng chí | 2.272 | Chiếc | Vỏ bút: Ống trụ tròn dài từ 14 - 15 cm được làm bằng nhựa dẻo hoặc nhựa màu, trên thân thường có các thông số ghi ngày, nơi sản xuất.Ruột bút: Bên trong, làm từ nhựa dẻo, chứa mực đặc hoặc mực nước.Bộ phận đi kèm: Lò xo, nút bấm, nắp đậy, trên ngoài vỏ có đai để gắn vào túi áo, vở. | ||
| 4 | Giấy viết bài kiểm tra cho học viên | 1.136 | Tệp | Độ trắng; 92-95% ISO + Kích thước: 179x252mmChất liệu: Giấy không nhòe | ||
| 5 | Bút dạ | 10 | Hộp | Bút có 2 đầu ngòi TO - NHỎ- Mực: Đỏ, đen, xanh, hoặc trộn nhiều màu trong 1 hộp tuỳ khách chọn- Viết tốt trên các bề mặt: giấy , gỗ, da, nhựa, thuỷ tinh, gốm sứ, kim loại....- Màu mực đậm, độ bám dính tốt,- Không độc hại. | ||
| 6 | Bút xóa 12ml | 10 | Hộp | Dung tích mực: 12 ml- Hình dáng thân bút: Thân dẹp- Cán bằng nhựa, Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi- Mực xóa nhanh khô, che phủ tốt- Không độc hại và an toàn với tầng ozone | ||
| 7 | Giấy A4 đánh máy, làm đề, viết bài | 10 | Thùng | Giấy A4 với định lượng giấy 70gsm, độ trắng cao, chất lượng bảo đảm, đóng gói kĩ lưỡng, dùng cho máy photocopy, in laser, máy fax | ||
| 8 | Dập ghim đại | 2 | Chiếc | •Được làm bằng nhựa dày.•Bên trong làm bằng kim loại kết hợp với thanh đựng kim bấm chắc, không rỉ sét, độ bền cao, sử dụng tốt, hiệu quả, không kẹt kim, lõi kim.•Sản phẩm có thiết kế nhỏ, gọn, hiện đại, thích hợp sử dụng trong gia đình, văn phòng, cửa tiệm | ||
| 9 | Bấm ghim nhỏ (hộp to gồm 10 chiếc) | 2 | Hộp | Chất liệu: Bằng thép không gỉ- Phần đầu được bọc nhựa ABS- Cơ cấu bấm có khoá an toàn- Lò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng- Có thể bấm được 12 tờ A4 (80gsm) | ||
| 10 | Dao dọc giấy | 10 | Con | chất liệu của lưỡi dao là thép cao cấp- Vỏ bọc bên ngoài là nhựa cách điện ( nhựa ABS và TPR )- Kích thước: 14 mm x 3 mm x 3 mm- Công dụng: Dao rọc giấy được dùng để rọc giấy, cắt các loại băng keo, băng dính, dây điện, bìa cattong,... | ||
| 11 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | Chất liệu thép không gỉ: Kéo cắt giấy-nhựa PVC 114 SENTAN được làm từ chất liệu thép không gỉ nên rất bền mà sắc bén, phục vụ tốt nhu cầu của người dùng. Lưỡi kéo được thiết kế răng cắt: Thiết kế lưỡi kéo đặc biệt nên cắt được giấy – vỏ chai – thẻ nhựa. Tay cầm làm bằng nhựa: Nhẹ nhàng mở ra, gập vào. Tránh trơn tuột khi sử dụng. Trọng lượng vừa phải: Tránh mỏi tay trong quá trình sử dụng. | ||
| 12 | Hộp ghim cỡ lớn Flus | 50 | Hộp | được làm từ thép chắc chắn, không gỉ sét, có độ bền cao. Được sử dụng rộng rãi trong các văn phòng, trường họ Giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, tài liệu đơn giản | ||
| 13 | Đan ghim nhỏ Flus (hộp to gồm 10 hộp nhỏ) | 10 | Hộp | Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả.– Phục vụ thuận tiện trong quá trình kẹp bấm giấy tờ tài liệu số lượng ít, định lượng giấy mỏng nhanh chóng và dễ dàng. | ||
| 14 | Gim cài chữ A C62 (hộp to gồm 10 hộp nhỏ) | 10 | Hộp | Sản phẩm gồm 01 hộp ghim cài tài liệu, hình tam giác,hình chữ U...phù hợp văn phòng ,cơ quan công ty cài kẹp tài liệu, sản phẩm thép chất lượng cao mạ inox chống rỉ. | ||
| 15 | Sổ ghi chép sinh hoạt lớp NoteBook | 10 | Quyển | Sản phẩm : sổ tay bìa da.- Thông số : 100 tờ, 200 trang. Giấy A5.- Kích thước : 21,5cm * 14,5cm.- Trọng lượng : 80g. | ||
| 16 | Sổ giao ban hàng ngày NoteBook | 10 | Quyển | Kích thước: 17.8cm * 10cm/21.2*14.8cmChức năng: quà tặng/viếtGSM giấy: 80gChất lượng: Chất lượng cao | ||
| 17 | Sổ theo dõi quân số NoteBook | 10 | Quyển | kt : A5 Số tờ : 50 tờ, in 1 mặt | ||
| 18 | Sổ theo dõi tình hình HL NoteBook | 10 | Quyển | Độ Chất lượng: Chất lượng cao trắng; 92-95% ISO | ||
| 19 | Sổ trực ban nội vụ NoteBook | 10 | Quyển | có thể viết nhiều loại bút khác nhau mà không thấm mực, có thể viết bút brush, bút gel, highlight, bút mực.... - Độ trắng kem: 76% ISO vừa phải chống lóa mắt cho người dùng. | ||
| 20 | Kẹp đen loại blender 12PCS | 50 | Hộp | được làm bằng kim loại không gỉ, cứng, bền chắc. Lò xo kẹp linh hoạt, chỉ cần bóp nhẹ là có thể mở được độ rộng tối đa. Lực kẹp khoẻ, kẹp giữ giấy chắc chắn. Sản phẩm thích hợp để kẹp những xấp giấy cực dày., vô cùng tiện dụng trong công việc. | ||
| 21 | Cặp 3 dây No brand | 100 | Cái | Cặp 3 dây giấy gáy 7cm - Bìa được sản xuất từ bột giấy theo công nghệ ép bìa cao cấp với độ cứng cao, không cong gấp - Được thiết kế 3 cạnh có 3 dây buộc chắc chắn - Gáy rộng 7cm, được dán bằng loại vải đa dụng, bền, dai, chịu lực tốt - Dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ - Lưu được 700 tờ giấy A4 ĐL 70gsm - Màu sắc: Hoa văn sáng bóng - Kích thước: Khổ A4 (330 x 70 x 225mm) | ||
| 22 | Pin mic vuông | 300 | Viên | •Pin vuông kích thước 48x26x16mm•Hàng cao cấp chính hãng Dowblepow•Pin chất lượng cao, dung lượng 800mAh, dùng cực ổn định và bền bỉ•Pin có tuổi thọ dài, có thể sạc đến 1200 lần•Pin có thể tái chế, không chứa thủy ngân, thân thiện với môi trường•Vỏ thép và vật liệu chống cháy nổ, chống rò rỉ, an toàn và bền bỉ khi sử dụng•Điện áp 9V•Pin có thể dùng cho đồ chơi, micro karaoke, và các thiết bị điện tử khác dùng pin vuông 9V | ||
| 23 | Pin loa phóng UitraFlre | 50 | Viên | •Dung lượng : 200mAh•Kích thước khoảng : 18mm x 65mm / viên•Điện thế : 3.7V, khi sạc đầy có thể đạt đến 4.2v | ||
| 24 | Chứng chỉ học viên | 1.136 | Cái | công nghệ in C7000 và in offset 4 màu, kích thước 15x21cm. | ||
| 25 | Thước dây cuộn | 1 | Cuộn | •Chiều dài:3m•Chất liệu:Hợp kim•Đặc điểm:Được thiết kế rãnh cố định ở phần đầu thước, giúp cố định một đầu thước với một đầu của vật dụng cần đo. Thước có khóa dừng để cố định vị trí đã được đo. Chức năng tự động thu thước. Thước có dây đeo. Các chỉ số trên mặt thước rõ ràng, không bị phai màu theo thời gian. Thiết kế nhỏ gọn, tiện dụng, phần vỏ ngoài bằng nhựa cao cấp bọc lấy thước | ||
| 26 | Sơn thùng 05L | 10 | Thùng | •Công nghệ chống bám vết bẩn cứng đầu & tính năng kháng khuẩn•Chùi rửa dễ dàng•Bề mặt hoàn thiệnBề Mặt Mờ•Độ bao phủ≈ 12 m²/L•Thời gian khô1-2 giờ•Số lớp2Thành phần chính:Nhựa gốc Polymer & bột khoáng (55-78%), chất phụ gia (1-10%), nước (21-35%). | ||
| 27 | Chổi quét sơn | 50 | Cái | •Chiều rộng bản: 40 (mm)•Chiều cao: 25 (mm)•Chiều dài: 190 (mm)•Khối lượng: 14 (g)•Đóng gói: 10 (pcs/ hộp | ||
| 28 | Dây cước căng học tập | 20 | Cuộn | Dây cước trắng sợi nhỏ bền dai vô cùng | ||
| 29 | Cọc tre | 500 | Cái | Chiều dài cọc phải dài hơn chiều dài thiết kế 20-30cm. Chiều dài là 2 - 3 m. Bên cạnh đỉnh, gốc phải được cưa theo phương vuông góc với trục cọc và 50mm từ mắt tre, đầu dưới phải được mài nhọn trong phạm vi 200mm và cách mắt 200mm để đâm xuống đất dễ dàng. | ||
| 30 | Phao bơi cứu hộ | 30 | Cái | •Màu sắc: trắng đỏ, da cam.•- Vật liệu: nhựa Polyethylene.•- Đường kính trong: 460mm (18inch)•- Đường kính ngoài: 720mm (28inch)•- Trọng lượng: 2.5 kg. | ||
| 31 | Ván tập bơi | 100 | Cái | Được làm bằng vật liệu EVA mật độ cao, độ bền kéo mạnh, độ nổi mạnh, chống mài mòn và tuổi thọ cao Đế thiết kế hợp lý trên tính năng cơ thể con người để giảm áp lực giữa cơ thể và chân máy khi bơi Thiết kế tay cầm thân thiện với người dùng giúp bạn không bị trượt khi bơi, tránh bị thương Thân thiện với môi trường, màu sắc sống động và thiết kế tiện dụng, chất lượng cao | ||
| 32 | Dây thừng bảo hiểm huấn luyện bơi | 200 | Mét | Chất liệu Nylon và Polyester - Có móc thép chịu lực ở một đầu dây- Đường kính dây 8mm- Khả năng chịu lực tối đa: 100kg- Chiều dài tiêu chuẩn: 20m- Chịu ngọn lửa trần trong thời gian 1 - 2s- Chịu được nhiệt độ tối đa 200 độ C. | ||
| 33 | Xào cứu hộ | 10 | Cái | Kích thước: 5m, 7m, 9m- Chất liệu: được làm từ nhôm | ||
| 34 | Còi Acme | 10 | Cái | tiếng to hơn, nhỏ gọn hơn và bền hơn Độ ồn: 117 dBTrọng lượng: 6 gKích thước: 5 x 2 x 1 cm | ||
| 35 | Kính bơi | 20 | Cái | •Kính chống nắng ngăn ngừa 100% tia UV có hại cho mắt bạn. Đồng thời, chiếc kính bơi giúp bạn có thể dễ dàng quan sát khi úp mặt xuống nước, tránh được những vật cản ở phía trước.•Kính bơi có đệm viền 2 mắt làm từ Silicone mềm, không độc hại, phù hợp với cả làn da nhạy cảm. Độ dài dây đeo và cầu nối có thể thay đổi được, dây đeo mềm không gây đau khi đeo.•Khi xuống nước sẽ thấy dễ chịu, cảm giác như thật, góc nhìn rộng, độ bền cao, nước khó lọt vào trong mắt, không ảnh hưởng tới thị lực của bạn.•Kính bơi có 2 màu Đen và Xanh | ||
| 36 | Tấm áo ni lông + dây buộc | 50 | Bộ | Chất liệu: PVCcó thể được sử dụng nhiều lần | ||
| 37 | Khung bia sắt | 50 | Cái | •Chất liệu : Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, gỗ MFC dán melamin chống xước•kích thước: cao 1,7m x dài 0,75m x rộng 0,75m | ||
| 38 | Mặt bia gỗ | 300 | Cái | KT: (dài 0,75m x rộng 0,75m)Tiêu chuẩn: Cấp độ AC5, E1, Class 33 | ||
| 39 | Mặt bia giấy số 4A, số 5 | 3.000 | Tờ | Bìa sáng bóng, trong suốt, dày dặn. Là sản phẩm hữu ích cho tất cả mọi người, dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ | ||
| 40 | Hồ dán khô | 60 | Lọ | Độ dính cao, không làm nhăn hay hư hại bề mặt chất liệu. Keo dán nhanh khô, không dồn cục khi dán. | ||
| 41 | Đề can gián bia | 10 | M | Decal là nhãn có tráng sẵn lớp keo tự dính có sẵn keo có thể dính dưới tác dụng của áp lựcLớp mặt là giấy, màng nhựa hay vải. Nội dung cần thể hiện trên nhãn sẽ in trên lớp này.Lớp keo được phủ lên mặt đáy của lớp mặt.Lớp silicon (hay PE-silicon) được phủ lên mặt trên của lớp đế ngăn cách keo không dính và lớp đế.Lớp đế có thể là giấy Kraft hay Glassine bảo vệ lớp keo khi chưa sử dụng. | ||
| 42 | Que học nâng súng ngắn | 250 | Cái | Gỗ | ||
| 43 | Gạch chỉ học nâng súng ngắn | 250 | Viên | Gạch đất nung | ||
| 44 | Đinh, dây thép, kìm điện 8 inch LS | 2 | Bộ | Kìm được tinh luyện từ chất liệu thép CR-V có độ bền cao cùng khả năng chống gỉ sétĐầu kìm được thiết kế đặc biệt chuyên dùng để kẹp hoặc giữ các vật dụng…Phần tay cầm được bọc nhựa cách điện, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Thiết kế này còn giúp hạn chế trơn trượt khi cầm, tạo sự thoải mái cho người dùng. | ||
| 45 | Trang điều kiện | 20 | Tờ | súng AK | ||
| 46 | Trang điều kiện | 20 | Tờ | súng ngắn | ||
| 47 | Trang bảng độ cao đường đạn | 20 | Tờ | súng AK | ||
| 48 | Trang bảng độ cao đường đạn | 20 | Tờ | súng ngắn | ||
| 49 | Biển giới hạn | 2 | Bộ | tuyến bắn | ||
| 50 | Bao bệ tỳ | 200 | Cái | ngắm bắn | ||
| 51 | Cờ đuôi nheo | 50 | Cái | Chất liệu vải phi bóng dày, độ bền cao, không bị rách hoặc tưa chỉ khi treo liên tục ngoài trời.In âm vải, sắc nét, chống bong tróc. | ||
| 52 | Súng bắn gim | 5 | Cái | - Sử dụng đinh chữ Π thông dụng. - Có trợ lực giúp tăng thêm lực bấm đinh - Thiết kế tiện dụng, gọn, dễ sử dụng. Dễ dàng nạp thêm đinh - Kìm được làm bằng thép tốt, có độ cứng tốt, - Công dụng: bấm đinh ghim lên gỗ, ván ép, nhựa, la phông, ... - Phù hợp với nhiều loại ghim có chiều cao từ 4-8mm tùy thuộc vào độ sâu bám đinh mong muốn. - Có khả năng điều chỉnh lực bấm nhờ núm chỉnh tăng giảm lực. | ||
| 53 | Đèn pin | 10 | Cái | - Điện áp: 200 - 240V- Công suất: 1W- Pin: 4V/800mA- Nhiệt độ màu: 9500K- Hiệu suất sáng: ≥ 70Lm/W- Chỉ số hoàn màu: ≥ 70Ra- Tuổi thọ: 30.000h | ||
| 54 | Nạp bình chữa cháy | 100 | Bình | khí CO2 | ||
| 55 | Khay tôn chữa cháy | 12 | Cái | được thiết kế từ chất liệu tôn dày, sơn tĩnh điện, không bị bào mòn khi đựng dung môi xăng và chịu nhiệt tốt | ||
| 56 | Chăn chữa cháy | 60 | Cái | làm từ chất liệu sợi thủy tinh hoặc sợi cotton có khả năng thấm nước tốt | ||
| 57 | Thùng phi chữa cháy | 10 | Cái | Chất liệu: sắtBên hông: có gắn tay cầmMàu sắc: đỏSơn chữ PCCC trên bề mặtChiều cao: ~48cmĐường kính: ~57cm | ||
| 58 | Thanh nẹp tay, nẹp chân, bông, băng chun, gạc y tế | 10 | Bộ | Trọng lượng 100 gr Bảo hành Sản phẩm không thuộc danh mục Hàng Hóa Bảo Hành Quy cách 12 cuộn/hộp Chất liệu Sợi cotton se tròn kết hợp với sợi cao su thiên nhiên Phân loại Băng thun 2 móc hoặc 3 móc Chỉ định Không áp dụng trực tiếp vào vết thương hở dùng để băng nén ép cầm máu, cố định khớp, giữ vật liệu cầm máu tại chỗ không bị xê dịch nhờ tính chất co giãn tốt. | ||
| 59 | Thảm đấu tập 30mm 10TH001 (50x50) | 100 | Tấm | Kích thước sản phẩm: 100cm x 100 cm. Độ dày: 16mm, 20mm, 26mm, 30mm… chất lượng cao, sử dụng để trải lót sàn phòng tập võ; phòng tập luyện cho các bộ môn thể thao nhào lộn, Aerobic, trường học, nhà trẻ và phòng tập luyện võ thuật các bộ môn như: Taekwondo; Karatedo; Vovinam; Võ cổ truyền; Pencak silat; Sanshuu; Aikido; Judo; Boxing; Kickboxing; Muay; MMA.. . | ||
| 60 | Bảo vệ hàm (niềng răng) | 1.136 | Cái | Miếng nẹp silicon bảo vệ răng miệng , chống ngáy khi ngủ- Miếng nẹp bảo vệ răng phục vụ cho các vận động viên chơi các môn thể thao như Boxig, muay, võ cổ truyền, bóng rổ , các môn va chạm mạnh ... - Chất liệu: Cao su dẻo phù hợp cho các hàm răng . - Loại 2 hàm 2 mặt phù hợp với mọi lứa tuổi . | ||
| 61 | Đích đá vuông | 50 | Cái | - Màu sắc: Đỏ đen - Kích thước: 40cm x 20cm x 10cm ( Dài x Rộng x Cao) - Trọng lượng: 530g - Đích đấm đá được làm bằng da tổng hợp, bên trong lót với mật độ EVA cao, may tốt, bền và cứng, đá và thoải mái. | ||
| 62 | Đích đấm | 50 | Cái | Kích thước sản phẩm: ( Dài x Rộng x Dày ) = ( 250mm x 185mm x 40mm)- Chất liệu da PU siêu bền, các lớp bọt đệm thoáng khí với độ đàn hồi cao, cho khả năng chịu lực tác động rất lớn khi tập luyện- Đích đấm cao cấp BN 1501 có trọng lượng tương đối nhẹ ( 600g/bên ) | ||
| 63 | Dao cao su | 550 | Cái | Chiều dài 360mm (chiều dài cán gỗ có nhiều lựa chọn)+ Trọng Lượng: 550g+ Đường kính thân dao 22mm+ Dường kính cán gỗ 26mm | ||
| 64 | Sàn đấu tập tiêu chuẩn 8m x 8m (Dây đai, dây căng, sắt, cột trụ, thép sàn, các tấm bọc an toàn, khép góc…) | 2 | Bộ | Cột trụ: cao 2,5m đường kính : 100mm chất liệu sắt, dây căng: 0,4 sợi (1 sợi dài 40m, đường kính 38mm)Thép sàn: Diện tích 64m2, dày 3mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp hàng hóa tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 982.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi