Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 20:55:00 đến ngày 2022-04-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,456,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 276,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.536875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm tiêu chuẩn), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.919.377.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.919.377.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc tái sinh, công suất ≥ 450 HP (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải xi măng SW16TC (16m3) (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung chân cừu 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km141+200 ÷ Km146+00, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ lớp mặt đường hư hỏng dày 22cm | Hư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,11 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 20,5cm | Hư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 1 lớp, TCN 1,5Kg/m2 | Hư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m2 |
| 4 | Đào xử lý hư hỏng dày tb 45cm | Hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,635 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bằng CPĐD loại I dày 18cm | Hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,654 | m3 |
| 6 | Hoàn trả bằng CPĐD loại II dày 27cm | Hư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,981 | m3 |
| B | Tăng cường mặt đường đoạn từ Km141+200 - Km142+498,16 | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.260,9222 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 mặt đường dày 7,18cm (gồm tăng cường mặt đường dày 6cm + bù vênh dày H=1,18cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.260,9222 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám nút giao, TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,9237 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 nút giao dày 6,7cm (gồm tăng cường mặt đường dày 6cm + bù vênh dày H=0,7cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.474,9237 | m2 |
| C | Tăng cường mặt đường đoạn Km142+498,16 - Km146+00 | |||
| 1 | Cào bóc, tái sinh nguội mặt đường cũ bằng xi măng + phụ gia dày 20cm (bổ sung cốt liệu đá mạt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.845,7067 | m2 |
| 2 | Láng nhũ tương 2 lớp, TCN 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.647,7435 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.647,7435 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.647,7435 | m2 |
| D | Lề đường gia cố | |||
| 1 | BTXM M250 nâng cao thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Htb=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,733 | m2 |
| 3 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,289 | m3 |
| 4 | BTXM lề M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,3679 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,184 | m3 |
| E | Lề đường gia cố bằng BTN (đoạn lề cũ BTXM còn tốt) | |||
| 1 | Tạo nhám phần lề BTXM và phần nâng cao thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,8094 | m2 |
| 2 | Lưới địa cốt sợi thủy tinh Btb=0,8m (giáp nối giữa mặt đường cũ và lề BTXM còn tốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,384 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,3063 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm trên lề BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,3063 | m2 |
| 5 | Bù vênh bằng BTN R25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5243 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,0508 | m2 |
| F | Lề đường gia cố bằng BTN (đoạn lề cũ nứt vỡ) | |||
| 1 | Đào khuôn lề đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8579 | m3 |
| 2 | Đào bỏ lề BTXM cũ hỏng dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8579 | m3 |
| 3 | Xáo xới lu lèn nền đường cũ dày 30cm, bổ sung gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,6334 | m3 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 20cm (thi công cùng lớp tái sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,9633 | m2 |
| 5 | Láng nhũ tương 2, TCN 2,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,9633 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,9633 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,9633 | m2 |
| G | Lề đường BTXM không chịu lực | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M250 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9141 | m3 |
| 2 | San gạt, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,2812 | m2 |
| H | Lề không gia cố - taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,9295 | m3 |
| 2 | Đào đất đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8841 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8305 | m3 |
| I | Vuốt nối đường giao | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tcn 0,5kg/m2 | Đường ngang kết cấu BTXM - Láng nhựa - BTN/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,76 | m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày bình quân 3cm | Đường ngang kết cấu BTXM - Láng nhựa - BTN/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,76 | m2 |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8cm | Đường ngang kết cấu cấp phối - đường đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,39 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 2,5Kg/m2 | Đường ngang kết cấu cấp phối - đường đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,39 | m2 |
| J | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất BTN C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.159,9405 | tấn |
| 2 | Sản xuất BTN R25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7264 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN, cự ly 15,96 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.200,6668 | tấn |
| K | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | BTXM M100 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | BTXM M200 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,0684 | m3 |
| 3 | Thép D>10 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | kg |
| 4 | Thép D | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,7 | kg |
| 5 | Đá dăm đệm | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,141 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,3275 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6724 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTXM cống cũ | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4041 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện ống cống D75 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm bản B80 | Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Thép D | Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 13 | Thép D≥10: | Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Bê tông M300: | Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m2 |
| 16 | Lắp dựng ck | Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| L | Đào rãnh, đắp rãnh (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,0689 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,8055 | m3 |
| M | Rãnh hở không nắp (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M200 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7115 | m3 |
| 2 | BTXM thân rãnh đúc sẵn | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,726 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,6058 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.672 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,1923 | m3 |
| N | Rãnh qua nhà dân có nắp (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ M200 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | BTXM thân rãnh đúc sẵn M200 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm rãnh | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện tấm rãnh | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn rãnh đất cấp 3 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| 7 | Thép D | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0565 | tấn |
| 8 | Thép D>10 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0081 | tấn |
| 9 | BTXM M200 | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | cấu kiện |
| O | Rãnh U 0,6x0,4m qua đường ngang (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | Cốt thép D>10mm | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4141 | tấn |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0937 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,793 | m3 |
| 4 | Diện tích ván khuôn | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,86 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,69 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 mối nối | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh nặng 614kg | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cấu kiện |
| 8 | Cốt thép D>10mm | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9577 | tấn |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,799 | tấn |
| 10 | Bê tông M250 nắp rãnh | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,659 | m3 |
| 11 | Diện tích ván khuôn | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,8373 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh nặng 296kg | Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | cấu kiện |
| P | Rãnh U có nắp (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | Thép D>10 | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2302 | tấn |
| 2 | Thép D | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1551 | tấn |
| 3 | BTXM M250 | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,966 | m3 |
| 4 | BTXM M100 | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375,239 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,07 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 mối nối | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 8 | Lắp dựng ck nặng 779kg | Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | cấu kiện |
| 9 | Thép D>10 | Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | tấn |
| 10 | Thép D | Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5841 | tấn |
| 11 | BTXM M250 | Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,239 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,302 | m2 |
| 13 | Lắp dựng ck nặng 180kg | Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | cấu kiện |
| Q | Cửa xả thoát nước rãnh dọc (Hệ thống thoát nước dọc) | |||
| 1 | BTXM M250 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,331 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,805 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,447 | m3 |
| R | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu trắng 2mm | Vạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7465 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Vạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,673 | m2 |
| 3 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm | Vạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,854 | m2 |
| 4 | Cột hộ lan D141 L=2150mm, dày 4,5mm | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cột |
| 5 | Tấm bản đệm chống va (kích thước 70x396x5mm) | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | tấm |
| 6 | Bulông D19 L180mm | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 7 | Bulông D16 L35mm | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280 | cái |
| 8 | Mũ cột hộ lan (kích thước 150x35x1,6mm) hàn nối với cột hộ lan | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 9 | Tấm tôn lượn sóng kích thước 2320x310x3mm, dạng chữ M | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | tấm |
| 10 | Tiêu phản quang hình thang 45x110mm dày 1,8mm | Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 11 | Cột đầu đoạn hộ lan D141 L=1800 dày 4,5mm | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Tấm sóng chuyển hướng 790x310x3mm | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 13 | Tấm bản đệm chống va (kích thước 70x396x5mm) | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 14 | Bulông D19 L180mm | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bulông D16 L35mm | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Mũ cột hộ lan (kích thước 150x35x1,6mm) hàn nối với cột hộ lan | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Tấm tôn lượn sóng kích thước 2320x310x3mm, dạng chữ M | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 18 | Tiêu phản quang hình thang 45x110mm dày 1,8mm | Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tấm đuôi uốn cong 715x310x3mm bố trí tại cuối đoạn | Tấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 20 | Đóng cột hộ lan sâu 1,4m | Tấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cột |
| 21 | Lắp dựng tấm hộ lan | Tấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,305 | m |
| 22 | Bê tông cột M200 | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5435 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột M150 | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | m2 |
| 25 | Sơn cọc tiêu, gờ chắn bánh | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,027 | m2 |
| 26 | Đào đất cấp 3 | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cột tiêu | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cột |
| 28 | Thép D | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | tấn |
| 29 | Dán miếng phản quang cọc tiêu dày 1mm kích thước 0.1x0.06m | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m2 |
| 30 | thép tấm 1mm | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ cọc tiêu D=8, L=5cm | Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | lỗ |
| 32 | Di chuyển cọc tiêu | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 33 | Đào hố móng cột tiêu cũ đất cấp 3 | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 34 | Đào hố móng cột tiêu mới đất cấp 3 | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột M150 | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 36 | Ván khuôn chân cột | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cột tiêu | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cột |
| 38 | Đắp đất K95 | Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 39 | Bê tông cột M200 | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | m3 |
| 40 | Bê tông móng cột M150 | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thân cột | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 42 | Ván khuôn chân cột | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m2 |
| 43 | Đào đất cấp 3 | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cột H | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 45 | Thép D | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,012 | kg |
| 46 | Sơn trắng đỏ cột H | Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m2 |
| 47 | Đào hố móng cột H cũ đất cấp 3 | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 48 | Đào hố móng cột H mới đất cấp 3 | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cột M150 | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân cột | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cột H | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 52 | Đắp đất K95 | Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m3 |
| 53 | Đào hố móng cột Km cũ | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 54 | Đào hố móng cột Km mới | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cột M150 | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 56 | Ván khuôn chân cột | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 57 | Đắp đất K95 | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cột KM | Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 59 | Tháo dỡ lắp đặt lại đinh phản quang | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 60 | Bổ sung mới đinh phản quang | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 61 | Biển báo Tam giác A90 | Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | BTXM M200 chân cột | Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 63 | Đào đất chân cột đất cấp 3 | Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Thu hồi biển báo - cột hộ lan cũ hỏng | Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đào móng cột biển cũ đất cấp 3 | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 66 | Đào hố móng cột biển mới đất cấp 3 | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 67 | Bê tông M200 chân cột | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng biển tam giác | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 70 | Lắp dựng biển I414 | Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| S | Sửa chữa khe co giãn cầu Yên Lĩnh | |||
| 1 | Thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,8608 | kg |
| 2 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.341,5905 | kg |
| 3 | Cắt bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m |
| 4 | Đục bỏ lớp phủ mặt cầu dày tb3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | m3 |
| 5 | Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,408 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ KCG cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0044 | m3 |
| 8 | Lỗ khoan D16, l = 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | lỗ |
| 9 | Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3565 | lít |
| 10 | Quét Vmart lactex (0,25l/m2) dính bám hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,37 | m2 |
| 11 | Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 12 | Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | lỗ |
| 14 | Vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | cái |
| 15 | Ống cao su D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 16 | Cút góc nối ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Thép định vị D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ván Khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III, cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,4902 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải, cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,007 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C3 nội bộ công trình để đắp, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.587,0899 | m3 |
| T | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.536875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm tiêu chuẩn), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.919.377.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.919.377.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 3 | Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy cào bóc tái sinh, công suất ≥ 450 HP (hoặc tương đương) | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy rải xi măng SW16TC (16m3) (hoặc tương đương) | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy lu rung chân cừu 12 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông ≥4,5KW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi