Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367473-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220351077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 20:55:00 đến ngày 2022-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,456,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 276,800,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.536875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm tiêu chuẩn), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.919.377.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.919.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc tái sinh, công suất ≥ 450 HP (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải xi măng SW16TC (16m3) (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung chân cừu 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km141+200 ÷ Km146+00, QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ (địa chỉ: Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội); Thẩm định, phê duyệt Thiết kế BVTC, dự toán xây dựng công trình: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Sông Lô Xanh. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang; Đánh giá, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020 và 2021) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2019, 2020 và 2021. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 30.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 276.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường
1Đào bỏ lớp mặt đường hư hỏng dày 22cmHư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,11m3
2Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 20,5cmHư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m2
3Láng nhũ tương 1 lớp, TCN 1,5Kg/m2Hư hỏng lún +nứt/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,5m2
4Đào xử lý hư hỏng dày tb 45cmHư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,635m3
5Hoàn trả bằng CPĐD loại I dày 18cmHư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,654m3
6Hoàn trả bằng CPĐD loại II dày 27cmHư hỏng cao su/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,981m3
B Tăng cường mặt đường đoạn từ Km141+200 - Km142+498,16
1Tưới nhựa dính bám mặt đường TCN 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.260,9222m2
2Thảm BTN C12,5 mặt đường dày 7,18cm (gồm tăng cường mặt đường dày 6cm + bù vênh dày H=1,18cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.260,9222m2
3Tưới nhựa dính bám nút giao, TCN 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.474,9237m2
4Thảm BTN C12,5 nút giao dày 6,7cm (gồm tăng cường mặt đường dày 6cm + bù vênh dày H=0,7cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.474,9237m2
C Tăng cường mặt đường đoạn Km142+498,16 - Km146+00
1Cào bóc, tái sinh nguội mặt đường cũ bằng xi măng + phụ gia dày 20cm (bổ sung cốt liệu đá mạt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.845,7067m2
2Láng nhũ tương 2 lớp, TCN 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.647,7435m2
3Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.647,7435m2
4Thảm BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20.647,7435m2
D Lề đường gia cố
1BTXM M250 nâng cao thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V91,651m3
2Ván khuôn Htb=15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V776,733m2
3Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,289m3
4BTXM lề M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V360,3679m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V180,184m3
E Lề đường gia cố bằng BTN (đoạn lề cũ BTXM còn tốt)
1Tạo nhám phần lề BTXM và phần nâng cao thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V711,8094m2
2Lưới địa cốt sợi thủy tinh Btb=0,8m (giáp nối giữa mặt đường cũ và lề BTXM còn tốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,384m2
3Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,3063m2
4Thảm BTN C12,5 dày 6cm trên lề BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V406,3063m2
5Bù vênh bằng BTN R25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5243m3
6Tưới nhựa dính bám 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V387,0508m2
F Lề đường gia cố bằng BTN (đoạn lề cũ nứt vỡ)
1Đào khuôn lề đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8579m3
2Đào bỏ lề BTXM cũ hỏng dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,8579m3
3Xáo xới lu lèn nền đường cũ dày 30cm, bổ sung gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,6334m3
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 20cm (thi công cùng lớp tái sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,9633m2
5Láng nhũ tương 2, TCN 2,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,9633m2
6Tưới nhựa dính bám TCN 0,5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,9633m2
7Thảm BTN C12,5 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,9633m2
G Lề đường BTXM không chịu lực
1BTXM đổ tại chỗ M250 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9141m3
2San gạt, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V258,2812m2
H Lề không gia cố - taluy
1Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,9295m3
2Đào đất đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8841m3
3Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8305m3
I Vuốt nối đường giao
1Tưới nhựa dính bám tcn 0,5kg/m2Đường ngang kết cấu BTXM - Láng nhựa - BTN/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,76m2
2Thảm BTN C12,5 dày bình quân 3cmĐường ngang kết cấu BTXM - Láng nhựa - BTN/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.017,76m2
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8cmĐường ngang kết cấu cấp phối - đường đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,39m2
4Láng nhựa 2 lớp, TCN 2,5Kg/m2Đường ngang kết cấu cấp phối - đường đất/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,39m2
J Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa
1Sản xuất BTN C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.159,9405tấn
2Sản xuất BTN R25Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,7264tấn
3Vận chuyển BTN, cự ly 15,96 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.200,6668tấn
K Hệ thống thoát nước ngang
1BTXM M100Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
2BTXM M200Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,0684m3
3Thép D>10Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,5kg
4Thép DBổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,7kg
5Đá dăm đệmBổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8196m3
6Ván khuônBổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,141m2
7Đào đất cấp 3Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,3275m3
8Đắp đất K95Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6724m3
9Phá dỡ BTXM cống cũBổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4041m3
10Lắp dựng cấu kiện ống cống D75Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện tấm bản B80Bổ sung hố thu nước - sân cống - Nâng cao tường đầu cống/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
12Thép DTấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
13Thép D≥10:Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
14Bê tông M300:Tấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8064m3
15Ván khuônTấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464m2
16Lắp dựng ckTấm nắp cho hố thu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
L Đào rãnh, đắp rãnh (Hệ thống thoát nước dọc)
1Đào rãnh đất cấp 3Hệ thống thoát nước dọc/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
830,0689m3
2Đắp rãnh K95Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,8055m3
M Rãnh hở không nắp (Hệ thống thoát nước dọc)
1BTXM đổ tại chỗ M200Hệ thống thoát nước dọc/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
53,7115m3
2BTXM thân rãnh đúc sẵnHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,726m3
3Vữa XM M100Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9058m3
4Ván khuônHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.323,6058m2
5Lắp dựng cấu kiệnHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.672cấu kiện
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,1923m3
N Rãnh qua nhà dân có nắp (Hệ thống thoát nước dọc)
1BTXM đổ tại chỗ M200Hệ thống thoát nước dọc/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5,25m3
2BTXM thân rãnh đúc sẵn M200Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
3Vữa XM M100Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4875m3
4Ván khuôn tấm rãnhHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,5m2
5Lắp dựng cấu kiện tấm rãnhHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V751cấu kiện
6Đào khuôn rãnh đất cấp 3Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m3
7Thép DHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0565tấn
8Thép D>10Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0081tấn
9BTXM M200Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,72m3
10Ván khuônHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,32m2
11Lắp dựng cấu kiệnHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V244cấu kiện
O Rãnh U 0,6x0,4m qua đường ngang (Hệ thống thoát nước dọc)
1Cốt thép D>10mmHệ thống thoát nước dọc/
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1,4141tấn
2Cốt thép D≤10mmHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0937tấn
3Bê tông M250 thân rãnhHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,793m3
4Diện tích ván khuônHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,86m2
5Đá dăm đệmHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,69m3
6Vữa XM M100 mối nốiHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987m3
7Lắp dựng cấu kiện thân rãnh nặng 614kgHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V179cấu kiện
8Cốt thép D>10mmHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9577tấn
9Cốt thép D≤10mmHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,799tấn
10Bê tông M250 nắp rãnhHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,659m3
11Diện tích ván khuônHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,8373m2
12Lắp dựng cấu kiện nắp rãnh nặng 296kgHệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V179cấu kiện
P Rãnh U có nắp (Hệ thống thoát nước dọc)
1Thép D>10Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2302tấn
2Thép DThân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1551tấn
3BTXM M250Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,966m3
4BTXM M100Thân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,448m3
5Ván khuônThân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.375,239m2
6Đá dăm đệmThân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,07m3
7Vữa XM M100 mối nốiThân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
8Lắp dựng ck nặng 779kgThân rãnh/ Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V437cấu kiện
9Thép D>10Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,421tấn
10Thép DTấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5841tấn
11BTXM M250Tấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,239m3
12Ván khuônTấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,302m2
13Lắp dựng ck nặng 180kgTấm nắp /Hệ thống thoát nước dọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V437cấu kiện
Q Cửa xả thoát nước rãnh dọc (Hệ thống thoát nước dọc)
1BTXM M250Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,946m3
2Đá dăm đệm dày 10cmHệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,331m3
3Ván khuônHệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,805m2
4Đào đất cấp 3Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,471m3
5Đắp đất K95Hệ thống thoát nước dọc/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,447m3
R Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn phản quang màu trắng 2mmVạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,7465m2
2Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmVạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V686,673m2
3Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmVạch sơn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,854m2
4Cột hộ lan D141 L=2150mm, dày 4,5mmĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cột
5Tấm bản đệm chống va (kích thước 70x396x5mm)Đoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128tấm
6Bulông D19 L180mmĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
7Bulông D16 L35mmĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.280cái
8Mũ cột hộ lan (kích thước 150x35x1,6mm) hàn nối với cột hộ lanĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
9Tấm tôn lượn sóng kích thước 2320x310x3mm, dạng chữ MĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128tấm
10Tiêu phản quang hình thang 45x110mm dày 1,8mmĐoạn giữa/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
11Cột đầu đoạn hộ lan D141 L=1800 dày 4,5mmĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
12Tấm sóng chuyển hướng 790x310x3mmĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
13Tấm bản đệm chống va (kích thước 70x396x5mm)Đoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
14Bulông D19 L180mmĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Bulông D16 L35mmĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
16Mũ cột hộ lan (kích thước 150x35x1,6mm) hàn nối với cột hộ lanĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Tấm tôn lượn sóng kích thước 2320x310x3mm, dạng chữ MĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
18Tiêu phản quang hình thang 45x110mm dày 1,8mmĐoạn đầu/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tấm đuôi uốn cong 715x310x3mm bố trí tại cuối đoạnTấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
20Đóng cột hộ lan sâu 1,4mTấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cột
21Lắp dựng tấm hộ lanTấm cuối/Hộ lan tôn sóng/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,305m
22Bê tông cột M200Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5435m3
23Bê tông móng cột M150Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,465m3
24Ván khuônBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,184m2
25Sơn cọc tiêu, gờ chắn bánhBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,027m2
26Đào đất cấp 3Bổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
27Lắp dựng cột tiêuBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cột
28Thép DBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668tấn
29Dán miếng phản quang cọc tiêu dày 1mm kích thước 0.1x0.06mBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m2
30thép tấm 1mmBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m2
31Khoan tạo lỗ cọc tiêu D=8, L=5cmBổ sung cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V252lỗ
32Di chuyển cọc tiêuDi chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cột
33Đào hố móng cột tiêu cũ đất cấp 3Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
34Đào hố móng cột tiêu mới đất cấp 3Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
35Bê tông móng cột M150Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475m3
36Ván khuôn chân cộtDi chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
37Lắp dựng cột tiêuDi chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cột
38Đắp đất K95Di chuyển cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405m3
39Bê tông cột M200Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,351m3
40Bê tông móng cột M150Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
41Ván khuôn thân cộtBổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
42Ván khuôn chân cộtBổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m2
43Đào đất cấp 3Bổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
44Lắp dựng cột HBổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
45Thép DBổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,012kg
46Sơn trắng đỏ cột HBổ sung cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m2
47Đào hố móng cột H cũ đất cấp 3Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
48Đào hố móng cột H mới đất cấp 3Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
49Bê tông móng cột M150Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867m3
50Ván khuôn chân cộtDi chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
51Lắp dựng cột HDi chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
52Đắp đất K95Di chuyển cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221m3
53Đào hố móng cột Km cũDi chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
54Đào hố móng cột Km mớiDi chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
55Bê tông móng cột M150Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
56Ván khuôn chân cộtDi chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
57Đắp đất K95Di chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
58Lắp dựng cột KMDi chuyển cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
59Tháo dỡ lắp đặt lại đinh phản quangĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
60Bổ sung mới đinh phản quangĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
61Biển báo Tam giác A90Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62BTXM M200 chân cộtBổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
63Đào đất chân cột đất cấp 3Bổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
64Thu hồi biển báo - cột hộ lan cũ hỏngBổ sung, thay thế biển báo tam giác hỏng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Đào móng cột biển cũ đất cấp 3Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
66Đào hố móng cột biển mới đất cấp 3Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
67Bê tông M200 chân cộtDi chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
68Ván khuônDi chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m2
69Lắp dựng biển tam giácDi chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
70Lắp dựng biển I414Di chuyển biển báo /Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
S Sửa chữa khe co giãn cầu Yên Lĩnh
1Thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8608kg
2Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.341,5905kg
3Cắt bê tông khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,8m
4Đục bỏ lớp phủ mặt cầu dày tb3.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5964m3
5Đục bỏ tường đỉnh mố + bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,408m3
6Tháo dỡ KCG cũMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0044m3
8Lỗ khoan D16, l = 150 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192lỗ
9Sikadur 731 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3565lít
10Quét Vmart lactex (0,25l/m2) dính bám hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,37m2
11Vmat Grout M60 tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
12Khe co giãn răng lược MS-RS22-20A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
13Khoan tạo lỗ D10 bắt vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V264lỗ
14Vít nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V264cái
15Ống cao su D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
16Cút góc nối ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Thép định vị D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Ván KhuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13m2
19Vận chuyển đổ thải đất cấp III, cự ly 2 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V355,4902m3
20Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải, cự ly 2 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V420,007m3
21Vận chuyển đất C3 nội bộ công trình để đắp, phạm vi 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.587,0899m3
T Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.536875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm tiêu chuẩn), mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông…;Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 12.919.377.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình…; (trường hợp là nhà thầu phụ, Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.919.377.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh và Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Phó chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 05 năm; là Phó chỉ huy trưởng công trình (trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Đối với nhà thầu liên danh, Chỉ huy trưởng công trình cho gói thầu này thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh và phải được quy định trong thỏa thuận liên danh; mỗi thành viên còn lại trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 Phó chỉ huy trưởng vào Ban điều hành công trường để điều hành phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh và kết nối với Chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.53
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Cần cẩu (hoặc tương đương) > 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy cào bóc tái sinh, công suất ≥ 450 HP (hoặc tương đương) Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Máy rải xi măng SW16TC (16m3) (hoặc tương đương) Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Máy lu rung chân cừu 12 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
11 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy rải cấp phối đá dăm (50-60)m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Máy khoan bê tông ≥4,5KW Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
19 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Tiêu chuẩn chi tiết 3.1.2 thuộc Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->