Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn chỉnh trang đô thị) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 18:06:00 đến ngày 2022-04-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,101,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6152165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.230432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 16.871.070.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.871.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.742.140.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lêncó các hạng mục tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Thảm asphalt và điện chiếu sáng các tuyến nội thị có mặt đường từ 4,5m trở lên trên địa bàn thành phố Uông Bí 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn chỉnh trang đô thị) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí; Địa chỉ: Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch tổng hợp, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, SĐT: 02033.854.433, Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Số 03, đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; SĐT: 02033.854.433; Fax: 02033.854433, Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ga A đi Bắc Sơn | |||
| 1 | BTN C12.5 dày 7.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7205 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh C12.5 dày trung bình 0.91cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7205 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7205 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8678 | 100m |
| 5 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100m3 |
| 6 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5262 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5262 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0747 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông XM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9047 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,546 | m3 |
| 11 | Xúc vật liệu thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5855 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,34 | m3 |
| 13 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,067 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1721 | 100m3 |
| 15 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8049 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8049 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6246 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6246 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,7465 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,526 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,936 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8875 | 100m3 |
| B | Tuyến sau nhà máy nhiệt điện Uông Bí đến đập tràn nhà máy nhiệt điện | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,81cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6285 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6285 | 100m2 |
| 3 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7861 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7861 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,0435 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| C | Tuyến đường khu 5A, phường Quang Trung | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0622 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0622 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông XM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1738 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,2732 | m3 |
| 5 | Xúc vật liệu thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9527 | 100m3 |
| 6 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1974 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1974 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,828 | m3 |
| 9 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1914 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7145 | 100m3 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,03 | m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | 100m2 |
| 15 | BTN C12.5 dày trung bình 5.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8398 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8398 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1985 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1985 | 100tấn |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,009 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8615 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,994 | m2 |
| 22 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | biển |
| 23 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8524 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | 100m2 |
| 29 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7333 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0474 | 100m3 |
| D | Tuyến đường Khu 7, phường Quang Trung | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,78cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0186 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0186 | 100m2 |
| 3 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3205 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3205 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2555 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2555 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,4387 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,321 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,342 | m2 |
| 10 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 11 | Biển hình tròn D=70cm báo giá số: 3087/2020/SXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5363 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8667 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| E | Tuyến đường khu 9, phường Quang Trung nhánh 1 | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,47cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6223 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6223 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 5 | Xúc vật liệu thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 10 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9585 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9585 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,868 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2293 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,934 | m2 |
| 17 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3657 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4667 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| F | Tuyến đường khu 9, phường Quang Trung nhánh 2 | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,43cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2737 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2737 | 100m2 |
| 3 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8357 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,743 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,996 | m2 |
| G | Tuyến đường vào UBND phường Phương Nam | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,57cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7928 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7928 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4468 | m3 |
| 5 | Xúc vật liệu thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 7 | BTN C12.5 dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,878 | m3 |
| 10 | Rải ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6439 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 12 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8663 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8663 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4836 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4836 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,822 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6748 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,062 | m2 |
| 19 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3413 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,375 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 29 | Sơn trắng đỏ GPC 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8414 | m2 |
| 30 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | viên |
| H | Tuyến đường từ đầu cầu sông Uông đến đập tràn nhà máy điện thuộc phường Trưng Vương | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1695 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 2,42cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1695 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1695 | 100m2 |
| 4 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4538 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6392 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6392 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,638 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2445 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,802 | m2 |
| 11 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| I | Tuyến đường phường Bắc Sơn | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4858 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4858 | 100m2 |
| 3 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2249 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2249 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2305 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2305 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8045 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3595 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,008 | m2 |
| 10 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 11 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| J | Tuyến đường vào UBND phương Nam Khê | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,63cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,077 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,077 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m |
| 4 | BTN C12.5 dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 6 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2264 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100tấn |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5222 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9315 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,086 | m2 |
| 13 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 14 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| K | Tuyến vào khu dân cư Nam Sơn, phường Nam Khê | |||
| 1 | BTN C12.5 dày trung bình 6,90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3199 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3199 | 100m2 |
| 3 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2747 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2747 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,922 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7492 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m2 |
| 10 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | biển |
| 11 | Biển hình vuông B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cốt thép móng,liên kết cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3895 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8667 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m3 |
| L | Đường ngõ 86, phường Nam Khê | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0383 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C12,5 dày 1.3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0383 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0383 | 100m2 |
| 4 | Vuốt nối về mặt đường cũ bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương gốc axít TCN 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7472 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6717 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6717 | 100tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6638 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn vàng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5675 | m2 |
| 10 | Biển báo hình tam giác B=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| M | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) vân dụng (Báo giá số 2279/SXD ngày 14/6/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 4 | Cét biÓn b¸o dµi 3.3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cột |
| 5 | Rµo ch¾n §BGT KT 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | biển |
| 7 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 8 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 9 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Cột hàng rào DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 12 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | kg |
| 13 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 14 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 15 | Nhân công DBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | công |
| N | Các khoản thuế, phí | |||
| 1 | ThuÕ tµi nguyªn ®æ th¶i + tËn dông ®¾p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | PhÝ vÖ sinh m«i trêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6152165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.230432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự gói thầu về quy mô và công việc đảm nhiệm tương tự như Hồ sơ thiết kế được đính kèm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 16.871.070.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư6. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.871.070.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.742.140.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự như gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có các hạng mục tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lêncó các hạng mục tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình giao thông, cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn 1KW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi