Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367539-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 17:28:00 đến ngày 2022-04-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,886,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt dộng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc 2 tầng móng 3 tầng và công trình phụ trợ trạm y tế thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoạt động về lĩnh vực xây dựng hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,1811m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,7453m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2662m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,22m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,5m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2185tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,2729m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,6784m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,05m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,64m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt62,3189m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7819m3
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,04m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,11tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,545m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9184m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,512m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3438100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Thuê bãi đúc cọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161,9303m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,5288100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6666tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,4808tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1865tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3984tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3984tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt404,8257tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,482610 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt404,8257tấn
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,6063100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (chỉ tính vật liệu phụ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3091 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9313m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,456m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,446m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0142100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0367tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0447tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2309m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0102100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0161tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31 cấu kiện
24Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3001m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8557m2
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,9888m2
27Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1622100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,07211m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,1544m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1582100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2515100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56,6547m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,85100m2
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5092100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9572tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3322tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,4293tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5479m3
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4744100m2
40Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0364100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5409m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1028100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,8163m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8042100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1523tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8394tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0966tấn
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54,8097m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6025100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,063100m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,812m3
52Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,281tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,8588tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,9519m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0865100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6314tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8037tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1784tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,6477m3
61Ván khuôn gỗ sàn máiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3707100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2654tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,9159m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5264100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0626tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2388tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1641m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5489100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,582tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1971tấn
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8789100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27,0219m3
73Tấm xốp tôn nền mái sảnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9573m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,322m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0768m3
76Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,1005m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,944m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6292m3
79Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,546m3
80Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,967m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt190,3496m3
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,7833m3
83Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,5336m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5584m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7711m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1114100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0106tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0999tấn
89Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6093tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6093tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5566100m2
92Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27md
93Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt458,485m2
94Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,3448m2
95Ốp chân tường gạch Ceramic 500x100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,792m2
96Ốp tường Ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt221,098m2
97Ốp tường Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt144,424m2
98Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48,9527m2
99Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,656m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1264m2
101Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,61m2
102Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt739,84kg
103Trụ cầu thang InoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
104Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,987tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,92611m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,624m2
107Cửa đi nhôm hệ kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt85,98m2
108Cửa sổ nhôm hệ kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt95,172m2
109Vách kính nhôm hệ, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121,3978m2
110Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,0148m2
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.113,1729m2
112Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt693,8743m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt347,88m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt500,085m2
115Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,1632m2
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,864m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,74m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.461,053m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.235,122m2
120Quét dung dịch chống thấm mái SIKAChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt34,0792m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt169,684m2
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,83541m3
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,1921m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,3423m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,7832m3
126Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5885m3
127Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,28m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8134m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1747100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1525tấn
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt851 cấu kiện
132Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,625m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,25m2
134Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,968m3
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30m
5Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11bộ
8Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
10Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,81m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,8m3
15Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3hộp
16Lắp đặt tủ điện chứa 4-8 ModuleChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14hộp
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
18Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
20Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100 AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
21Máy phát điện 3 pha (10KVA)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W bán nguyệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 330x330/24WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt28bộ
24Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 170x170/12WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15bộ
25Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
26Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
29Lắp đặt công tắc 1 phín 20A-250V- ngầm tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70cái
32Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt102cái
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.125m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.012m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt185m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt240m
37Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12m
38Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.006m
40Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt212m
41Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20m
42Lắp đặt ống nhựa SP-D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.020m
43Lắp đặt ống nhựa SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.240m
44Lắp đặt ống nhựa SP-D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32m
45Lắp đặt hộp nối 100x100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48hộp
46Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12m
48Đo điện trở tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1điểm
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,61m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
51Hộp điện nhẹChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
52Modem WifiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
53Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5EChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt650m
54Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19cái
55Cáp điện thoại vỏ bọc PVC 2x2x0,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt650m
56Bình bột chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
57Bình khí CO2 chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bình
58Bảng tiêu lệnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bảng
59Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
2Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15bộ
4Xì phông chậu rửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
5Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
8Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
9Lắp đặt phễu thu sàn Inox 100x100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bể
12Rọ cầu thu nước mưa D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
13Máy bơm nước đẩy cao350WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,84100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,32100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,36100m
18Lắp đặt van phao điện D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van khóa D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
20Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
21Lắp đặt van khóa D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3cái
22Lắp đặt vòi rửa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
24Kẹp thép D15Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
30Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
31Lắp đặt tê PPR D20x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
32Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
33Lắp đặt tê PPR D32x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
34Lắp đặt tê PPR D32x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
35Lắp đặt tê PPR D40x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
36Nối giảm PPR D25x20 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
37Nối giảm PPR D32x25 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D32)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
38Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
39Lắp đặt măng sông nối ống PPR D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
40Lắp đặt măng sông nối ống PPR D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
41Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
42Rắc co D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
43Rắc co D40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
44Rắc co ren noài D40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,36100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,46100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,24100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
51Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30cái
52Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
53Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
54Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
55Lắp đặt Y D42x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
56Lắp đặt Y D90x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
57Lắp đặt Y D60x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
58Lắp đặt Y D90x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10cái
59Lắp đặt Y D90x90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
60Lắp đặt Y D110x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
61Lắp đặt Y D110x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
62Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
63Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25cái
64Xì phông con thỏ D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14cái
65Xì phông con thỏ D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
E PHẦN PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,29551m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,19231m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8293m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9561m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0945m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0216100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0169tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7241m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1316100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0106tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0807tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5136m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,15m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8247m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4661m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0368100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0085tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0347tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9615m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3406m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,0162m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,128m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,128m2
24Bộ chữ Inox mạ đồng + lô gôChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
25Cổng đẩy xếp Inox cao 1.6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6md
26Mô tơ điều tốc TecoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
27Màn hình hiển thị nét 10 inchChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
28Ray điều hướngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1943100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0647100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9933m3
32Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,1854m3
33Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2523m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4726m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0893100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0286tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1082tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6679m3
39Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,0843m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9914m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2536100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1825tấn
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1531 cấu kiện
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,7066m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt25,7967m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,76m
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt130,7478m2
48Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3128100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1043100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,208m3
51Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,3455m3
52Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,0603m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3701m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1436100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0458tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1752tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,182m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,2131m3
59Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,0162m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt169,4376m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52,7202m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt222,158m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,08391m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,6939m3
65Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,6723m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2354m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,432m3
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7834m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,111100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,097tấn
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt541 cấu kiện
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,5841m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,584m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt32,9m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,5m2
76Đắp đất tận dụngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt181,75m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8603100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5315100m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,15m3
80Lát gạch Terazzo 400x400mmm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt531,5m2
81Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0346tấn
82Gia công cột bằng thép hìnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0063tấn
83Lắp cột thép các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0409tấn
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2246tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2246tấn
86Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0243tấn
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0047tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,029tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4041m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,149100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- Có chứng nhận huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥ 10T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
4 Máy đầm bàn 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đào 0,8m31
8 Máy ép cọc trước 150T1
9 Máy hàn điện 23kW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan BT2
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150l2
13 Máy tời điện Hoạt dộng tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->