Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở 2 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367657-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở 2 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220120074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi hoạt động quản lý Bảo hiểm thất nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 17:11:00 đến ngày 2022-04-04 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa (Bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gói thầu Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở 2 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc
Scan hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp; Mua sắm tài sản; Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở 2 của Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi hoạt động quản lý Bảo hiểm thất nghiệp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/3/2022. - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm cho cán bộ, công nhân đến ngày 31/3/2022. - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt224m
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,8m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49m2
4Tháo dỡ tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,43m
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,94m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,864m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,864m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,94m2
9SX lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,08m2
10SX lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,72m2
11Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m2
12Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0341m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5605tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,03411m2
16Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,0341m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49m2
18Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,43m
19Trụ gỗ cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.213E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 đồng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Công trình cấp IV trở lên* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Xác nhận khối lượng hoàn thành+ Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất trả chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 285.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ: nhóm 2 còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa (Bê tông) Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.1
2 Máy cắt sắt Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.1
3 Máy hàn Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.1
4 Máy phát điện Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.1
5 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Đối với các thiết bị huy động đưa vào công trình phải chứng minh nộp bản chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc, thiết bị đi thuê) hay các giấy tờ khác có liên quan đến các thiết bị đó.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->