Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-27 16:17:00 đến ngày 2022-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,986,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục:+ Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa;+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có Đường dây trung thế và trạm biến áp.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60,0 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường bao từ ngõ 3 Già Bang, thị trấn Tân Bình đến Trung tâm xã Quế Lưu 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III, đường dây trung thế và TBA (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3603025. Fax: 0235. ............. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. 0235 3603025. Fax: 0235. ............. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,257 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,272 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,511 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,014 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,425 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,662 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,051 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,051 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,459 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,534 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,962 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 100T |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,962 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,219 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,886 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.029,205 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,361 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép khe dọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 13 | Cốt thép khe co, khe giãn, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,547 | tấn |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,816 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan mương, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ. Mương đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,998 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan mương đổ tại chỗ. Mương đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200. Mương đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương. Mương đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,554 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương. Mương đậy đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,546 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | tấn |
| 20 | Gia công thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | tấn |
| 21 | Gia công thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,661 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm đan hố ga bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | Cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,829 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,995 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 100m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,653 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bó vỉa chịu lực đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 32 | Lắp đặt tấm gang chán rác KT 90x30x3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa tại của thu nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bó vỉa tại của thu nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa tại cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa tại cửa thu nước, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 37 | Đào móng hố ga, móng mương dọc, móng mương hộp, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,92 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,645 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ống |
| 40 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,993 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,528 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | 100m2 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,073 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cố, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,604 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 54 | Bê tông gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,942 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 57 | Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,648 | tấn |
| 58 | Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng thân cống mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,757 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,253 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 65 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,836 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 74 | Gia công thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 75 | Gia công thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm đan hố ga bằng thủ công t.lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,495 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 83 | Cốt thép bậc thang, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 84 | Xây tường gạch thẻ, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.041 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,273 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,211 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.100,13 | m2 |
| 6 | Đắp cát đệm vỉa hè dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,007 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa mép vỉa hè đá 1x2 m200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,037 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm khóa mép, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,187 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | cái |
| 11 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m3 |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (cây sưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cây |
| 13 | Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cây |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông tấm BT đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,886 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,589 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.036 | tấm |
| 4 | Vữa chèn XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh gia cố đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,875 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,881 | m3 |
| 7 | Đào khuôn rãnh thoát nước bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,664 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, lề đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,521 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,328 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,759 | m3 |
| 6 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất chân khay bằng đầm máy đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | 100m3 |
| G | TRỒNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,865 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cọc tiêu, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,173 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,429 | m3 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| I | DI DỜI TBA 160KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 m |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo khóa dỡ dây dẫn, chống sét tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 8 | Tháo chuỗi sứ đỡ, chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1chuỗi sứ |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 10 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 11 | Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 15 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 22 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 23 | Lắp biển cấm, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(móng MT-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(móng MT-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,972 | m3 |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 sứ |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 1 km dây |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MT-01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MTĐ-1H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (móng MTĐ-1H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,272 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MTĐ-2H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (móng MTĐ-2H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,304 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MT-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,044 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MTĐ-1H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,632 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MTĐ-2H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,546 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 10 m |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(đắp đất mương tiếp địa RC-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 29 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa (Khóa néo cáp ABC 4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt bu lon móc cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | km/dây |
| 35 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại (Khóa néo cáp ABC 4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bu lon móc cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đai thép + khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 8 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 chiếc |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 choá |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 (ABC-5x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,482 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo (Tiếp địa ngọn CS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 14 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cầu chì |
| 15 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại (Kẹp răng 1 bulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giá đỡ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục:+ Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa;+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và Kèm theo tài liệu chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Giao thông) | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Điện) | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có Đường dây trung thế và trạm biến áp.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 7 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 25T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 50m3/h | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60,0 T/h | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn ≥ 250l | Sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 16T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi