Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367541-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220367522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-27 16:17:00 đến ngày 2022-04-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,986,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục:+ Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa;+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Giao thông)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có Đường dây trung thế và trạm biến áp.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60,0 T/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường bao từ ngõ 3 Già Bang, thị trấn Tân Bình đến Trung tâm xã Quế Lưu
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Hiệp Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3603025. Fax: 0235. .............
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng Nguồn Lực Mới + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Delta; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam và Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Đức; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hiệp Đức.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3603025. Fax: 0235. .............


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III, đường dây trung thế và TBA (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3603025. Fax: 0235. .............
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. 0235 3603025. Fax: 0235. .............
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V299,257100m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V83,272100m3
3Đào rãnh dọc máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,048100m3
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,511100m3
5Đánh cấp nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,014100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V77,425100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V369,264100m3
8Vận chuyển đất đắp điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V311,662100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V125,44100m3
10Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V169,051100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V169,051100m3
12Lu lèn nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo chương V147,459100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,534100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,534100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,962100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V15,45100T
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,45100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 52km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V15,45100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V92,962100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,219100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V167,886100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4.029,205m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,361100m2
12Cốt thép khe dọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,053tấn
13Cốt thép khe co, khe giãn, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,547tấn
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V355ống
2Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V22ống
3Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
4Lắp đặt ống BTLT vỉa hè bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V45ống
5Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V19ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V380mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V62mối nối
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V796,816m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan mương, đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ. Mương đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V23,998m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn đan mương đổ tại chỗ. Mương đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan mương đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200. Mương đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V127,64m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương. Mương đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,554100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,544m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mương. Mương đậy đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,914100m2
16Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V32,546m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138tấn
20Gia công thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V9,416tấn
21Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,661tấn
22Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm đan hố ga bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo chương V195Cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,426m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V293,829m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V11,995100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,54m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m2
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V31,653m3
31Lắp đặt tấm bó vỉa chịu lực đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
32Lắp đặt tấm gang chán rác KT 90x30x3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa tại của thu nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bó vỉa tại của thu nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa tại cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,967100m2
36Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa tại cửa thu nước, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
37Đào móng hố ga, móng mương dọc, móng mương hộp, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,92100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,645100m3
39Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V15ống
40Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V13ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,993m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, hố thu, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V130,528m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,146100m2
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,073m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,049100m3
48Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cố, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,604m3
52Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
54Bê tông gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,942m3
55Ván khuôn gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,949100m2
56Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
57Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V4,648tấn
58Cốt thép gờ chắn bánh, lớp mui luyện, thân cống, chân khay thân cống >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51tấn
59Bê tông lót móng thân cống mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355m3
60Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
61Bê tông tường đầu, tường cánh mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,757m3
62Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,901100m2
63Bê tông móng tường đầu, sân cống, chân khay mác 150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,253m3
64Ván khuôn móng tường đầu, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
65Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,86m3
66Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m3
67Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
68Lắp đặt ống BTLT chịu lực bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16ống
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m3
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,836m3
72Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
74Gia công thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,533tấn
75Gia công thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
76Lắp đặt cấu kiện BTĐS, tấm đan hố ga bằng thủ công t.lượngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,495m3
78Ván khuôn thép, ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,918100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
83Cốt thép bậc thang, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
84Xây tường gạch thẻ, vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
85Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m3
86Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
D BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Lắp đặt tấm bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.041cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V312,273m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,211100m2
4Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V122,46m3
5Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 40x40x3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.100,13m2
6Đắp cát đệm vỉa hè dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V355,007m3
7Bê tông khóa mép vỉa hè đá 1x2 m200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,375m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V8,037100m2
9Thi công lớp đá đệm khóa mép, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V40,187m3
10Lắp đặt thành hố trồng cây đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V884cái
11Đắp đất hữu cơ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V79,56m3
12Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (cây sưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V221cây
13Vân chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V221cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V221cây
E GIA CỐ RÃNH DỌC
1Bê tông tấm BT đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,886m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V11,589100m2
3Lắp đặt tấm BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6.036tấm
4Vữa chèn XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,796m3
5Bê tông đáy rãnh gia cố đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V59,875m3
6Lớp vữa lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,881m3
7Đào khuôn rãnh thoát nước bằng nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V280,664m3
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, lề đường, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V917,521m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,168100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V286,553m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V14,328100m2
5Thi công lớp đá đệm móng chân khay, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,759m3
6Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m3
7Đắp đất chân khay bằng đầm máy đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,507100m3
G TRỒNG CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V534cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,865m3
3Thi công lớp đá đệm móng cọc tiêu, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,173m3
4Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,429m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
I DI DỜI TBA 160KVA VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
3Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 m
4Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tháo khóa dỡ dây dẫn, chống sét tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
8Tháo chuỗi sứ đỡ, chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V181chuỗi sứ
9Tháo cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
10Tháo chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
11Tháo và lắp máy biến áp 3 pha công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Tháo xà thép, chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Lắp xà thép, chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
14Lắp sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
15Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
17Lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
18Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
20Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
21Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
22Tháo xà thép, chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
23Lắp biển cấm, hMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật(móng MT-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,368m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(móng MT-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,972m3
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
13Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
14Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 sứ
16Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7461 km dây
K ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MT-01)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,136m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MTĐ-1H)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (móng MTĐ-1H)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,272m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng MTĐ-2H)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 (móng MTĐ-2H)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
19Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MT-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,044m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MTĐ-1H)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,632m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng MTĐ-2H)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,546m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,810 cọc
26Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,510 m
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công(đắp đất mương tiếp địa RC-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m3
29Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V281 bộ
30Lắp đặt loại phụ kiện khóa (Khóa néo cáp ABC 4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V581 bộ
31Lắp đặt bu lon móc cáp vặn xoắn ABCMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
32Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn ABCMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
33Lắp đặt dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023km/dây
35Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ
2Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại (Khóa néo cáp ABC 4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V331 bộ
3Lắp đặt bu lon móc cáp vặn xoắn ABCMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Lắp đặt giá móc cáp vặn xoắn ABCMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt dây đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
6Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
8Lắp chụp đầu cột (cột mới) chiều dài cột Mô tả kỹ thuật theo chương V231 chiếc
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
11Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V301 choá
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 (ABC-5x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,482100m
13Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo (Tiếp địa ngọn CS)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 bộ
14Lắp cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V301 cầu chì
15Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100 m
16Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại (Kẹp răng 1 bulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V601 bộ
17Lắp giá đỡ tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 giá đỡ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trong đó có hạng mục:+ Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa;+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và Kèm theo tài liệu chứng minh)105
2 Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Giao thông) 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;+ Có giá trị tối thiểu là 25,8 tỷ đồng.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Hạng mục: Điện) 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có Đường dây trung thế và trạm biến áp.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh)53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng hoặc Bê tông nhựa;(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT và kèm theo tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực7
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
6 Máy lu rung ≥ 25T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
7 Máy san ≥ 110CV có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
8 Máy rải ≥ 50m3/h có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60,0 T/h có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
11 Máy trộn ≥ 250l Sử dụng tốt4
12 Cần cẩu ≥ 16T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->