Gói thầu: In ấn tài liệu năm 2020 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201187111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu năm 2020 của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán thu, chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 16:04:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tờ gấp Phòng chống béo phì ở trẻ em | 38.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 2 | Tờ gấp tuyên truyền vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch nông thôn (2 loại) | 200.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 3 | Áp phích tuyên truyền vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch nông thôn (2 loại) | 14.000 | Tờ | - In offset 4 màu 1 mặt, - Định lượng giấy: Couche 250g/m2, - Kích thuớc :60 cm x 80 cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 4 | Sổ quản lý Vắc xin, Bơm kim tiêm, hộp an toàn (tỉnh/ huyện) | 375 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 16 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 5 | Sổ quản lý Vắc xin, Bơm kim tiêm, hộp an toàn (xã/phường) | 188 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 16 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 6 | Sổ Theo dõi bệnh truyền nhiễm trẽ em (huyện/ tỉnh) | 195 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 16 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 7 | Sổ Theo dõi bệnh truyền nhiễm trẽ em (xã/ phường) | 188 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 16 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 8 | Sổ TD tiêm chủng của đơn vị (tỉnh/huyện) | 15 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 30 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 9 | Sổ tiêm chủng cơ bản của TE (xã/ phường) | 269 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 15 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 10 | Sổ tiêm vắc xin Uốn ván cho phụ nữ (xã/ phường) | 289 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 15 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 11 | Sổ tìm kiếm tích cực (tỉnh/ huyện) | 15 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 20,5 cm x 29 cm. - Ruột 30 tờ khổ A4 giấy for 70 gram/cm2. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 12 | Biểu đồ tiêm chủng trẻ em | 263 | Tờ | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Giấy For 100 gram/cm2, Khổ A3 | ||
| 13 | Biểu đồ phụ nữ có thai | 263 | Tờ | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Giấy For 100 gram/cm2, Khổ A3 | ||
| 14 | Sổ giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | 70 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 21 cm x 29 cm. - Ruột 100 tờ khổ A4 giấy for 80 gram/cm2. - Đóng số tự động. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 15 | Hồ sơ bệnh án phá thai (bằng thuốc) | 500 | Bộ | Theo mẫu - In lưới, in 2 mặt - Giấy For 70 - 03 tờ khổ A4 | ||
| 16 | Hồ sơ bệnh án phá thai (hút chân không) | 2.000 | Bộ | Theo mẫu - In lưới, in 2 mặt - Giấy For 70 - 04 tờ khổ A4 | ||
| 17 | Phiếu theo dõi tại nhà | 800 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 2 mặt - Giấy For 80 - 04 tờ khổ A4 | ||
| 18 | Hồ sơ dặt dụng cụ tử cung | 1.500 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 2 mặt - Giấy For 80 - 04 tờ khổ A4 | ||
| 19 | Phiếu xét nghiệm đồng ý xét nghiệm HIV | 3.000 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 70 - 01 tờ khổ A5 | ||
| 20 | Phiếu xét nghiệm (KHHGĐ) | 2.200 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 70 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 21 | Phiếu xét nghiệm (Elisa) | 5.000 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 70 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 22 | Kết quả xét nghiệm | 5.000 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 23 | Sổ kho (phòng kỹ thuật) | 500 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 24 | Sổ kho (phòng khám thai, xét nghiệm, phòng khám) | 1.000 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 25 | Mẫu 8 (Khám thai) | 500 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 2 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 26 | Sổ tư vấn và xét nghiệm thai phụ | 9 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 21 cm x 29 cm. - Ruột 50 tờ khổ A4 giấy for 70 gram/cm2. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 27 | Sổ xét nghiệm HIV | 10 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 21 cm x 29 cm. - Ruột 50 tờ khổ A4 giấy for 70 gram/cm2. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 28 | Sổ khám bệnh | 60 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 21 cm x 29 cm. - Ruột 30 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 29 | Sổ khám thai | 60 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 21 cm x 29 cm. - Ruột 31 tờ khổ A3 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A3, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 30 | Phiếu thu | 150 | Quyển | Theo mẫu - In lưới 1 màu. - Đóng cuốn khổ 10 cm x 14 cm. - Ruột 100 tờ khổ 10 cm x 14 cm giấy for 70 gram/cm2. - Bìa giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 31 | Danh sách siêu âm sàng lọc trước sinh | 600 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 32 | Mẫu số 13 | 1.000 | Tờ | Theo mẫu - In lưới, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 33 | Siêu âm chẩn đoán | 54.000 | Tờ | Theo mẫu - In offset, in 1 mặt - Giấy For 80 - 01 tờ khổ A4 | ||
| 34 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em (Sổ dịch vụ) | 1.300 | Quyển | Theo mẫu - In offset 4 màu. - Đóng cuốn khổ 14 cm x 20 cm. - Ruột 25 tờ khổ A4 giấy for 80 gram/cm2. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 200 gram/cm2 | ||
| 35 | Sổ sức khỏe phụ nữ (Sổ dịch vụ) | 10.000 | Quyển | Theo mẫu - In offset 1 màu. - Đóng cuốn khổ 14 cm x 20 cm. - Ruột 8 tờ khổ A4 giấy for 70 gram/cm2. - Bìa Khổ A4, giấy Đồng Nai định lượng 150 gram/cm2 | ||
| 36 | Bích chương phương pháp chải răng | 500 | Tờ | Theo mẫu - In offset 4 màu, 1 mặt - Giấy couche 300 gram/m2. - Khổ 50 cm x 70 cm. - Cáng màng PE | ||
| 37 | Tờ gấp tuyên truyền chế độ ăn dặm cho trẻ từ 6 – 24 tháng tuổi | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 38 | Tờ gấp tuyên truyền bệnh Ung thư cổ tử cung (Loại 1) | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 39 | Tờ gấp tuyên truyền Bệnh phong | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 40 | Tờ gấp tuyên truyền về luật phòng, chống tác hại của rượu bia | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 41 | Áp phích tháp dinh dưỡng | 5.000 | Tờ | - In offset 4 màu 1 mặt, - Định lượng giấy: Couche 200g/m2, - Kích thuớc :60 cm x 80 cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 42 | Áp phích bệnh ung thư cổ tử cung | 5.000 | Tờ | - In offset 4 màu 1 mặt, - Định lượng giấy: Couche 200g/m2, - Kích thuớc :60 cm x 80 cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 43 | Tờ gấp tuyên Làm mẹ an toàn | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm | ||
| 44 | Tờ gấp tuyên truyền Bệnh ung thư cổ tử cung (Loại 2) | 90.000 | Tờ | - In offset 4 màu 2 mặt, - Định lượng giấy: Couche 150g/m2, - Kích thuớc :21cm x 29cm - Gia công: thành phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi