Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 08:15:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,446,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31702105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8617E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên trong đó hạng mục mặt đường có kết cấu là Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp thi công hoặc làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh ≥ 08 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy bơm nước - lưu lượng: ≥ 20m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí - năng suất: ≥ 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép- công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Đường giao thông từ trung tâm xã Cầu Lộc đến đường ĐH.02 (đường Mỹ - Đồng), huyện Hậu Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN KM0+00 -:- KM1+170,33 (ĐỊA PHẬN XÃ CẦU LỘC) | |||
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 265,6192 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3494 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,3412 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát đen K90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,5392 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 285,2054 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4182 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,3429 | 100m2 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 về chân công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38.996,1343 | m3 |
| 10 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 về chân công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.076,6986 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 265,6192 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5494 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133,5843 | 100m3 |
| E | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,1099 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,0879 | 100m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234,066 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.958,244 | m2 |
| 5 | Thép buộc D4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.240,5498 | kg |
| 6 | Bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,8132 | ca |
| F | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,1195 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,0643 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,4596 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,4596 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6964 | 100tấn |
| G | ĐƯỜNG NGANG | |||
| H | Diện tích mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8631 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7538 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,5684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | 100m |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| J | Tường đầu, tường cánh, sân cống bản | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng + sân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 88,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống, sân cống | 1,4692 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường thân M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7067 | 100m2 |
| K | Tường thân, mũ mố cống bản | |||
| 1 | Bê tông tường thân M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | 2,3 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,18 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2889 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,992 | 100m2 |
| L | Tấm bản đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3684 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4578 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6196 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,8 | m2 |
| 7 | Bê tông khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| M | Tường đầu, tường cánh, sân cống hộp (BTCT) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2314 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3636 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3756 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân cống M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 8 | Cốt thép sân cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1795 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2676 | 100m2 |
| N | Thân cống hộp | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5299 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân cống hộp M300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7941 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,3393 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5792 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 178,56 | m2 |
| O | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Đá dăm đệm+ bù kết cấu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,58 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0555 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2565 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1832 | 100m2 |
| P | Hạng mục khác | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,629 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2707 | 100tấn |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,15 | 100m |
| Q | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 313,537 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3363 | 100m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 182,7123 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1354 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5677 | 100m3 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,95 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 65,6 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,54 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN KM1+170,33 -:- KM1+295.40 (ĐỊA PHẬN XÃ THÀNH LỘC) | |||
| T | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| U | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,19 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9661 | 100m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,3463 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát đen K90 | 6,1487 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,8869 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1494 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9221 | 100m2 |
| 8 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.223,1658 | m3 |
| 9 | Mua + vận chuyển đất đắp K98 về công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 863,1298 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,19 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9661 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0781 | 100m3 |
| V | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7521 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0017 | 100m3 |
| 3 | Đóng + nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,014 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 850,476 | m2 |
| 5 | Thép buộc D4mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132,5742 | kg |
| 6 | Bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0028 | ca |
| W | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6648 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày tb 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6633 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0469 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6407 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,719 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,719 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0646 | 100tấn |
| X | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| Y | Tường đầu, tường cánh, sân cống bản | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng + sân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống, sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường thân M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| Z | Tường thân, mũ mố cống bản | |||
| 1 | Bê tông tường thân M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| AA | Tấm bản đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1729 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0764 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | 7 | cái | |
| 6 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m2 |
| 7 | Bê tông khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | m3 |
| AB | Rãnh chịu lực | |||
| AC | Thân rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2792 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,992 | 100m2 |
| AD | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1591 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0935 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| AE | Mương xây | |||
| AF | Thân mương | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Gạch xây VXM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,8 | m2 |
| AG | Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt thanh chống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| AH | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,5 | 100m |
| AI | Đào, đắp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,042 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1681 | 100m3 |
| AJ | Đào, đắp thi công rãnh | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,263 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1309 | 100m3 |
| AK | Đào, đắp thi công mương xây | |||
| 1 | Đào đất thi công mương bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,263 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1309 | 100m3 |
| 3 | Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,7802 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,981 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4905 | 100m3 |
| AL | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,32 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
| AN | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31702105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8617E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên trong đó hạng mục mặt đường có kết cấu là Bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp thi công hoặc làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh ≥ 08 Tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy san - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 11 | Máy bơm nước - lưu lượng: ≥ 20m3/h | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy thủy chuẩn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy nén khí - năng suất: ≥ 600 m3/h | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép- công suất: ≥ 5 kW | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV - 140 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi