Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220336441-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20211232071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 08:15:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,446,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31702105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên trong đó hạng mục mặt đường có kết cấu là Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp thi công hoặc làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh ≥ 08 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước - lưu lượng: ≥ 20m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí - năng suất: ≥ 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép- công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Đường giao thông từ trung tâm xã Cầu Lộc đến đường ĐH.02 (đường Mỹ - Đồng), huyện Hậu Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh (Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn An Thịnh (Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 458, MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng 276 Thanh Hóa (Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN KM0+00 -:- KM1+170,33 (ĐỊA PHẬN XÃ CẦU LỘC)
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
D Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt265,6192100m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m3
3Đào cấp, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3494100m3
4Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt174,3412100m2
5Đắp cát đen K90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,5392100m3
6Đắp nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt285,2054100m3
7Đắp nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,4182100m3
8Trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,3429100m2
9Mua + vận chuyển đất đắp K95 về chân công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38.996,1343m3
10Mua + vận chuyển đất đắp K98 về chân công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.076,6986m3
11Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt265,6192100m3
12Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5494100m3
13San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt133,5843100m3
E Bờ vây thi công
1Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,1099100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,0879100m3
3Đóng + nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt234,066100m
4Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7.958,244m2
5Thép buộc D4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.240,5498kg
6Bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,8132ca
F Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,1195100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,0643100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100,4596100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt100,4596100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,6964100tấn
G ĐƯỜNG NGANG
H Diện tích mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8631100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7538100m2
3Bê tông mặt đường M300 dày 18cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt103,5684m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,432100m2
5Cắt khe mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96100m
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
J Tường đầu, tường cánh, sân cống bản
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,22m3
2Bê tông móng + sân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt88,1m3
3Ván khuôn móng cống, sân cống1,4692100m2
4Bê tông tường đầu, tường thân M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,91m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7067100m2
K Tường thân, mũ mố cống bản
1Bê tông tường thân M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,08m3
2Ván khuôn tường2,3100m2
3Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,18m3
4Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2889tấn
5Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,992100m2
L Tấm bản đúc sẵn
1Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,62m3
2Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3684tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4578tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6196100m2
5Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt62cái
6Đệm VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,8m2
7Bê tông khớp nối M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12m3
M Tường đầu, tường cánh, sân cống hộp (BTCT)
1Bê tông tường cánh M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,64m3
2Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0217tấn
3Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2314tấn
4Cốt thép tường ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3636tấn
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3756100m2
6Bê tông sân cống M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,84m3
7Cốt thép sân cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0308tấn
8Cốt thép sân cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1795tấn
9Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2676100m2
N Thân cống hộp
1Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,43m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5299100m2
3Bê tông thân cống hộp M300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,22m3
4Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7941tấn
5Cốt thép cống hộp ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,3393tấn
6Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5792100m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt178,56m2
O Bản chuyển tiếp
1Đá dăm đệm+ bù kết cấuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,58m3
2Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,64m3
3Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0555tấn
4Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2565tấn
5Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1832100m2
P Hạng mục khác
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,629100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2707100tấn
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt189,15100m
Q Đào, đắp thi công cống
1Đào đất thi công cống, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt313,5371m3
2Đắp đất hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3363100m3
3Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt182,7123m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1354100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5677100m3
R AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất thi công cột biển báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,951m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7m3
3Lắp đặt cột + biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
6Biển báo chữ nhật S>1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
7Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt65,6m
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,54m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9m2
S HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN KM1+170,33 -:- KM1+295.40 (ĐỊA PHẬN XÃ THÀNH LỘC)
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
U Nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,19100m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9661100m3
3Vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,3463100m2
4Đắp cát đen K906,1487100m3
5Đắp nền đường K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,8869100m3
6Đắp nền đường K98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1494100m3
7Trồng cỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9221100m2
8Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4.223,1658m3
9Mua + vận chuyển đất đắp K98 về công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt863,1298m3
10Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,19100m3
11Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9661100m3
12San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0781100m3
V Bờ vây thi công
1Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7521100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0017100m3
3Đóng + nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,014100m
4Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt850,476m2
5Thép buộc D4mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt132,5742kg
6Bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0028ca
W Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6648100m2
2Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày tb 3cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6633100m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 26cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0469100m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6407100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,719100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,719100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0646100tấn
X CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
Y Tường đầu, tường cánh, sân cống bản
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,93m3
2Bê tông móng + sân cống M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,05m3
3Ván khuôn móng cống, sân cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1264100m2
4Bê tông tường đầu, tường thân M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,57m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1665100m2
Z Tường thân, mũ mố cống bản
1Bê tông tường thân M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,62m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,231100m2
3Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,85m3
4Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0351tấn
5Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m2
AA Tấm bản đúc sẵn
1Bê tông tấm bản M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,81m3
2Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0443tấn
3Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1729tấn
4Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0764100m2
5Lắp đặt tấm bản7cái
6Đệm VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m2
7Bê tông khớp nối M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12m3
AB Rãnh chịu lực
AC Thân rãnh
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1m3
2Bê tông rãnh M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,17m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2792tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2922tấn
5Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,992100m2
AD Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1591tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0893tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0935100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt111cấu kiện
AE Mương xây
AF Thân mương
1Đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m2
4Gạch xây VXM M75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8m3
5Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt68,8m2
AG Thanh chống
1Bê tông thanh chống M250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
2Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0295tấn
3Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0306100m2
4Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt101 cấu kiện
AH Hạng mục khác
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,5100m
AI Đào, đắp thi công cống
1Đào đất thi công cống, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,0421m3
2Đắp đất hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1681100m3
AJ Đào, đắp thi công rãnh
1Đào đất thi công rãnh, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,2631m3
2Đắp đất hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1309100m3
AK Đào, đắp thi công mương xây
1Đào đất thi công mương bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,2631m3
2Đắp đất hoàn thiện K95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1309100m3
3Mua + vận chuyển đất đắp K95 về công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,7802m3
4Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,981100m3
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4905100m3
AL AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất thi công cột biển báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,11m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,86m3
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật (2 cột)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
4Biển báo chữ nhật S>1m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
5Cột đỡ biển báo D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6m
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,32m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m2
AM HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngTheo quy định1Toàn bộ
AN HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.31702105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên trong đó hạng mục mặt đường có kết cấu là Bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng chỉ hành nghề.32
3 Cán bộ phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học.32
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp thi công hoặc làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Tài liệu kèm theo: Bản scan bằng đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu tĩnh ≥ 08 Tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu rung ≥ 25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy san - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T Máy còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
11 Máy bơm nước - lưu lượng: ≥ 20m3/h Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy thủy chuẩn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy nén khí - năng suất: ≥ 600 m3/h Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt uốn thép- công suất: ≥ 5 kW Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: ≥ 130 CV - 140 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->