Gói thầu: Đề tài cấp thành phố “Nghiên cứu điều chế tổ hợp gel Polymer sinh học nano bạc – curcumin – chitosan ứng dụng làm thuốc hỗ trợ điều trị bỏng và vết loét ngoài da“

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191340-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đại học Đà Nẵng
Tên gói thầu Đề tài cấp thành phố “Nghiên cứu điều chế tổ hợp gel Polymer sinh học nano bạc – curcumin – chitosan ứng dụng làm thuốc hỗ trợ điều trị bỏng và vết loét ngoài da“
Số hiệu KHLCNT 20201191172
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-30 15:53:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,594,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chitosan from shrimp shells, ≥75% (deacetylated) 3 500 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Độ deacetyl hoá: ≥75% Dạng bột hoặc vẩy; không tan trong nước Tan tốt trong dung dịch acid acetic : nước = 10 mg/mL Không tan trong dung môi hữu cơ Khối lượng riêng: 0.15 - 0.3 g/cm3 Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
2 Silver nitrate 99,9% 1 500 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Dạng rắn, không chứa acid tự do (≤0.01% HCl) Anion vết: chloride (Cl-): ≤5 ppm; sulfate (SO42-): ≤0.002% Cation vết: Cu: ≤2 ppm; Fe: ≤2 ppm; Pb: ≤0.001% Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
3 Curcumin 99,5% 3 50 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, dùng làm chất chuẩn cho phân tích sắc kí Độ tinh khiết: ≥99.5% (HPLC) Dạng bột, điểm chảy: 183-188 °C Cation vết: Na: ≤50 mg/kg Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
4 Sodium citrate monobasic 99% 1 250 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Độ tinh khiết: 99% pH: 3.5-3.8 (25 °C, 50 mg/mL trong H2O) Anion vết: chloride (Cl-): ≤50 mg/kg; sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg Cation vết : Ca: ≤50 mg/kg; Cd: ≤50 mg/kg; Co: ≤50 mg/kg; Cu: ≤50 mg/kg; Fe: ≤50 mg/kg; K: ≤100 mg/kg; Ni: ≤50 mg/kg; Pb: ≤50 mg/kg; Zn: ≤50 mg/kg Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
5 Oleylamine 99,9% 1 500 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, hàm lượng 98% (amine bậc 1) Áp suất hơi: 8 mmHg ( 135 °C) Refractive index : n20/D 1.4596 (lit.) Bp: 348-350 °C (lit.) Mp: 18-26 °C (lit.) Khối lượng riêng: 0.813 g/mL ở 25 °C (lit.) Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
6 Hydrochloric acid 38% 2 500 ml Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Quy cách: đóng chai thuỷ tinh 500 mL Nồng độ: 38.0%; Density: 1.2 g/mL ở 25 °C (lit.); Cation vết: Fe: ≤0.2 ppm; kim loại nặng khác (vd Pb): ≤1 ppm Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
7 Sodium hydroxide 99,9% 1 1000 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Quy cách: viên khan Hàm lượng ≥99%, viên khan; Tạp chất: ≤1.0% sodium carbonate Độ tan trong nước: 1260 g/L ở 20 °C Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
8 Poly(ethylene glycol) - M = 285-315 2 500 gram Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Khối lượng mol trung bình: 285-315; Không chứa tạp chất không tan trong nước; Tạp chất: ≤1.0% sodium carbonate Độ tan trong nước: 1260 g/L ở 20 °C, ≤0.001% peroxides (chẳn hạn H2O2) Refractive index: n20/D 1.465 Density: 1.125 g/mL ở 20 °C pH: 5.5-7.0 (25 °C, 50 mg/mL in H2O) Độ tan trong nước: 50 mg/mL ở 25 °C Anion vết: chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg Cation vết: ≤5 mg/kg; Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
9 Polysorbate (TWEEN® 20), hàm lượng ≥40.0% 2 100 ml Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. Hàm lượng: ≥40.0% (GC) Khối lượng mol: ~1228 Refractive index : n20/D 1.468 (lit.) Nồng độ CMC: 60 mg/L Khối lượng riêng: 1.095 g/mL ở 25 °C (lit.) Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
10 CMC- Sodium carboxymethyl cellulose ( Mw ~700,000) 1 1000 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Khối lượng mol trung bình: Mw ~700,000 - Nhiệt độ bắt cháy: 370 °C - Điểm chảy: 270 °C - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
11 Glycerol 99,9% 1 1 lit - Tiêu chuẩn: USP, hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử - Hàm lượng: ≥ 99. 9% - Refractive index: n20/D 1.474 - pH: 5.5-8 (25 °C, 5 M in H2O) - Độ hoà tan trong nước: 5 M ở 20 °C,tạo dung dịch trong suốt, không màu - Density: 1.25 g/mL - Anion vết: chloride (Cl-): ≤1 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤10 mg/kg - Cation vết: Ag: ≤5 mg/kg, Al: ≤1 mg/kg, As: ≤0.1 mg/kg, Ba: ≤1 mg/kg, Bi: ≤1 mg/kg, Ca: ≤5 mg/kg, Cd: ≤1 mg/kg, Co: ≤1 mg/kg, Cr: ≤1 mg/kg, Cu: ≤1 mg/kg, Fe: ≤1 mg/kg, K: ≤20 mg/kg, Li: ≤1 mg/kg, Mg: ≤1 mg/kg, Mn: ≤1 mg/kg, Mo: ≤1 mg/kg, NH4+: ≤5 mg/kg, Na: ≤20 mg/kg, Ni: ≤1 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kg, Sr: ≤1 mg/kg, Tl: ≤5 mg/kg, Zn: ≤1 mg/kg - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
12 Methylparaben Sodium 99,9% 1 1000 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
13 Glacial acetic acid 98% 1 4,5 lit - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, - Refractive index: n20/D 1.371 (lit.) - Density: 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
14 Formaldehyde 1 500 ml - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Density: 1.09 g/mL ở 25 °C (lit.) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
15 Glutaraldehyde (Grade I, 70% trong H2O) 2 100 ml - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Bảo quản: −20°C - Thương hiệu/Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
16 Nước cất 2 lần, điện trở >18 megaÔm 500 1 lit - Tiêu chuẩn: USP, hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Refractive index: n20/D 1.34 (lit.) - bp: 100 °C (lit.) - Tỉ trọng: 1.000 g/mL at 3.98 °C (lit.) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
17 Ethanol 99,9% 5 1 lit - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Quy cách: chai 1 lít - Tạp chất: ≤0.2% (nước) - Bp: 78.3 °C - mp: -114 °C - Tỉ trọng: 0.789 g/mL at 20 °C - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
18 Acetone 99,9% 2 1 lit - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Quy cách: chai 1 lít - Tạp chất: ≤0.5% nước - Bp: 56 °C/760 mmHg (lit.) - mp: −94 °C (lit.) - Tỉ trọng: 0.791 g/mL at 25 °C (lit.) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
19 Mueller Hinton Agar 2 500 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Thành phần: agar, 17.0 g/L, beef infusion solids, 2.0 g/L, casein hydrolysate, 17.5 g/L, starch, 1.5 g/L - pH cuối: 7.3±0.2 (25 °C) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
20 NH4NO3 - Ammonium nitrate ≥99.5% 1 500 gram - Tiêu chuẩn: USP, hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Bp: 210 °C (lit.) - Mp: 169 °C (lit.) - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
21 KH2PO4 -Monobasic potassium phosphate 99% 1 500 gram - Tiêu chuẩn: USP, hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Dạng bột rắn - Độ hoà tan: 100 mg/mL H2O - Tỉ trọng: 2.338 g/mL at 25 °C (lit.) - Anion vết: chloride (Cl-): ≤10 ppm - Cation vết: Fe: ≤20 ppm; heavy metals (as Pb): ≤10 ppm - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
22 K2HPO4 - Potassium phosphate dibasic 99% 1 500 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Tạp chất nếu có: ≤0.001% hợp chất Nitơ, ≤0.01% chất không tan, - Anion vết: chloride (Cl-): ≤0.003%, sulfate (SO42-): ≤0.005% - Cation vết: Fe: ≤0.001%, Na: ≤0.05%, heavy metals: ≤5 ppm - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
23 NaCl - Sodium chloride solution 5M 1 1 lit - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Quy cách: chai 1 lit - Refractive index: n20/D 1.378 - Density: 1.186 g/mL (5 M in water) - Cation vết: Al: ≤1 mg/kg, Ba: ≤1 mg/kg, Bi: ≤1 mg/kg, Ca: ≤5 mg/kg, Cd: ≤1 mg/kg, Co: ≤1 mg/kg, Cr: ≤ 1 mg/kg, Cu: ≤1 mg/kg, Fe: ≤1 mg/kg, K: ≤20 mg/kg, Li: ≤1 mg/kg, Mg: ≤1 mg/kg, Mn: ≤1 mg/kg, Mo: ≤1 mg/kg, Ni: ≤1 mg/kg, Pb: ≤1 mg/kg, Sr: ≤1 mg/kg - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
24 MgSO4 - Magnesium sulfate 99,5% 1 1000 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
25 MnSO4 - Manganese sulfate monohydrate 99% 1 500 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
26 FeSO4 - Iron(II) sulfate heptahydrate 99% 2 250 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
27 CaCl2 - Calcium chloride dihydrate 99% 1 500 gram - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Độ hoà tan trong nước: 294 mg/mL, trong suốt, không màu. - Thương hiệu/Xuất xứ: Đức hoặc Mỹ (hoặc tương đương)
28 Chitosan Y tế, ≥75% deacetylated, M = 50,000 - 190,000 Da 10 1 kg - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Độ deacetyl hoá: ≥75% - Khối lượng mol: 50,000-190,000 Da (based on viscosity) - Độ tan: dung dịch acid loãng 1% - Viscosity: 20-300 cP, 1 wt. % in 1% acetic acid (25 °C, Brookfield) - Có giấy xác nhận kiểm định định chất lượng sản phẩm kèm theo. - Thương hiệu/Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương).
29 Curcumin y tế , ≥95% (curcuminoid content), ≥80% (Curcumin) 5 1 kg - Tiêu chuẩn: USP hoặc tương đương, phù hợp cho nghiên cứu sinh học phân tử. - Quy cách: dạng bột - Độ hoà tan: ethanol: 1 mg/mL, DMSO: >11 mg/mL, 0.5 M NaOH: soluble (then immediately diluted in PBS) - Có giấy xác nhận kiểm định định chất lượng sản phẩm kèm theo. - Thương hiệu/Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->