Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:08:00 đến ngày 2022-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,417,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp,cải tạo] (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng + Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.792.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác được cơ quan thẩm quyền cấp. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.‐Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu khôn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa nền, mặt đường, hệ thống thoát nước, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km26+900 - Km33+800, Quốc lộ 50, tỉnh Long An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án công trình giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900 – KM31+050 | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào, đất cấp IV, dày 20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 13cm, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,001 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | 100m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,371 | 100m2 |
| 6 | Bù phụ móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 16,41cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,395 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,371 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,371 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250,251 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh bằng BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,23cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 199,35 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250,251 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,63 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,63 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.045,05 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,72 | m2 |
| 16 | Di dời và hoàn trả biển báo (Bao gồm biển báo, thân cột và móng bê tông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 17 | Di dời và hoàn trả cọc Km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC- ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900-KM31+050 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (40% đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 (60% đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,141 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4 | 100m |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D800mm (VH), L=4m (Kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D800 đúc sẵn (kể cả cung cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,54 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,046 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga (kể cả ván khuôn) đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,605 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 17 | Bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt nắp thu nước (Thép hình U80x40x4,2mm; thép tấm 280x80x10mm; thép tròn D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 21 | Sơn nắp thu nước (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,241 | 1m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,048 | tấn |
| 23 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,419 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 25 | Lắp đặt nắp ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,01 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,514 | m3 |
| 28 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát móng cửa xả (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống M200, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,164 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,091 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TUYẾN 2 TỪ KM31+050 – KM33+800 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | 100m2 |
| 2 | Bù phụ móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày TB 9,6cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 258,137 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bằng BTN C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,45cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 235,498 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 258,137 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,376 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,376 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 926,52 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,05 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,43 | m2 |
| 13 | Di dời và hoàn trả biển báo (Bao gồm biển báo, thân cột và móng bê tông) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | biển |
| 14 | Di dời và hoàn trả cọc Km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TUYẾN 2 TỪ KM31+050 – KM33+800 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,763 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 196,56 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (40% đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (60% đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,003 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,547 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh rãnh, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | tấn |
| 8 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,296 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,578 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân rãnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,03 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt (kể cả cung cấp) Cốt thép tấm đan, D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,567 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | 1cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc tràm D8-10cm, chiều dài cọc L=3,5m, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,395 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,463 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,859 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250(độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,507 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,983 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt thép hình giá đỡ (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 2-4cm) (kể cả cung cấp và ván khuôn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép > 10mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp đặt nắp ga | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 1cấu kiện |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,531 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (kể cả cung cấp và vận chuyển vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,531 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐOẠN TUYẾN 1 TỪ KM26+900 – KM31+050 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển tam giác cạnh 87.5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Biển tròn D87.5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Biển chữ nhật 87,5x37,5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp cọc nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 5 | Cung cấp khuyên luồn dây phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | cái |
| 6 | Cung cấp miếng dán phản quang cọc nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,826 | m2 |
| 7 | Cung cấp dây cảnh giới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đèn chớp nháy, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Vữa xi măng M50 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 10 | Bê tông xi mặng chân cột, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Nhân công ĐBGT bậc 3/7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | công |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG - ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển tam giác cạnh 87.5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển tròn D87.5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển chữ nhật 87,5x37,5cm, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp cọc nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 5 | Cung cấp khuyên luồn dây phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | cái |
| 6 | Cung cấp miếng dán phản quang cọc nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,826 | m2 |
| 7 | Cung cấp dây cảnh giới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,5 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đèn chớp nháy, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Vữa xi măng M50 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 10 | Bê tông xi mặng chân cột, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, KH27% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 12 | Nhân công ĐBGT bậc 3/7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ [xây dựng mới hoặc sửa chữa, nâng cấp,cải tạo] (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng + Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17.792.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu tương đương khác được cơ quan thẩm quyền cấp. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.‐Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu khôn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có giấy chứng nhận đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 3 |
| 4 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 5 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi