Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220356927-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN HUYỆN THUẬN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220322107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 08:36:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,666,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88999382E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17799876E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.866.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥549.732.756 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.-Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu đường, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN HUYỆN THUẬN BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh mương N1-16 (từ ruộng ông Đặng Bảo Vương đến hết ruộng bà Nguyễn Thị Mỹ Dung), thôn Hiệp Kiết, xã Công Hải
60 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Thuận Bắc.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN HUYỆN THUẬN BẮC , địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thuận Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; Địa chỉ: Số 19B Nguyễn Khuyến, P.Phước Mỹ, Tp. Phan Rang Tháp Chàm - tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIÊN NÔNG THÔN HUYỆN THUẬN BẮC , địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thuận Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình thủy lợi). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Thuận Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH N1-6
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,487100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,963100m3
3Mua đất TNCL để đắpMô tả về kỹ thuật theo chương V167,283m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo chương V70,329m3
5Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả về kỹ thuật theo chương V0,703100m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả về kỹ thuật theo chương V0,703100m3/km
7Vữa xi măng lót móng M75 dày 3cmMô tả về kỹ thuật theo chương V169,62m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V7,33100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V16,962m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V33,924m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,252tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,489tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V4,86m2
14Đào móng cửa lấy nước, bằng thủ công, rộng, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo chương V5,432m3
15Vữa xi măng lót móng M75 dày 3cmMô tả về kỹ thuật theo chương V19,88m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng CLN đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V3,92m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường CLN đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V6,608m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn cửa lấy nướcMô tả về kỹ thuật theo chương V0,792100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V2,52m2
20Đào móng cầu qua kênh bằng thủ công, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo chương V19,26m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,064100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo chương V1,2m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,4m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,4m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,2m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,072m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,099tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,068tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn cầu qua kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,299100m2
30Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan và gờ chắn bánh cầu qua kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,086100m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V0,72m2
B KÊNH ĐỒNG MIỂU
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,618100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,846100m3
3Mua đất TNCL để đắpMô tả về kỹ thuật theo chương V31,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo chương V18,534m3
5Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1km đầu bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả về kỹ thuật theo chương V0,185100m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 2km còn lại bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả về kỹ thuật theo chương V0,185100m3/km
7Vữa xi măng lót móng M75 dày 3cmMô tả về kỹ thuật theo chương V65,28m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V2,88100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V6,528m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V13,056m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,097tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,573tấn
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V1,8m2
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,328m3
15Vữa xi măng lót móng M75 dày 3cmMô tả về kỹ thuật theo chương V8,52m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,68m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo chương V2,832m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn CLNMô tả về kỹ thuật theo chương V0,34100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V1,08m2
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo chương V9,63m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,032100m3
22Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo chương V0,6m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,2m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cầu qua kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo chương V1,2m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,6m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,036m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,049tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cầu qua kênh, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo chương V0,034tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn cầu qua kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,15100m2
30Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đan và gờ chắn bánh cầu qua kênhMô tả về kỹ thuật theo chương V0,043100m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả về kỹ thuật theo chương V0,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88999382E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17799876E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.866.378 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥549.732.756 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 -Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.-Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
3 Phụ trách giám sát chất lượng: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu đường, thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,40 m31
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->