Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367861-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 08:56:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,827,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.757.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 70-110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Ô tô tự đổ 2,5T-5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Tam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp cứng hóa hệ thống kênh tiêu trên địa bàn phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn nay là thành phố Từ Sơn (giai đoạn 1).
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng số 6. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Minh Anh Nguyễn. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Tam Sơn , địa chỉ: UBND Phường Tam Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT3,1188100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,1188100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT3,1188100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E HSMT1,0597100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT10,0408100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT10,4994100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,2529100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,4645100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,1234100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,984100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT124,968m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT292,74m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT191,657m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT1,1537100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.492,4m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4854100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,4346tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmChương V - E HSMT0,1251tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,2148m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1231 cấu kiện
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0576100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,3117tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,76m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT51 cấu kiện
25Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT4,1225100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT412,25m3
27Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT3,116100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT311,6m3
29Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT80,305tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V - E HSMT80,305tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo - Xi măng baoChương V - E HSMT80,305tấn
32Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT263,1981000v
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT263,1981000v
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo - Gạch xây các loạiChương V - E HSMT263,1981000v
B TUYẾN 3
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT1,7549100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,7549100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,7549100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E HSMT1,7707100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT8,5126100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT6,3051100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,2849100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,4287100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,0145100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,9586100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT112,1571m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT228,1487m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT187,5868m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT0,9533100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.374,0048m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,4736100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,424tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mmChương V - E HSMT0,122tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,112m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1201 cấu kiện
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0437100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,2259tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,968m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0109100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,0565tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,492m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,4546m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,0144m2
31Mua thép bản 8mm làm cánh cửaChương V - E HSMT0,0894tấn
32Mua thép L80x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,1069tấn
33Mua thép L125x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0017Tấn
34Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0557Tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT5,5m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,2462tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,2462tấn
38Máy đóng mở V2Chương V - E HSMT1bộ
39Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT3,653100m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT365,3m3
41Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT1,7495100m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT174,95m3
43Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT70,876tấn
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT47,2507m3
45Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT226,4051000v
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT339,9471m3
47Mua đất đồi (đất cấp III) để đắpChương V - E HSMT1.124,519m3
C TUYẾN 4
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT6,1123100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT6,1123100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT6,1123100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E HSMT3,0906100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT16,4231100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT15,889100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT3,2507100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,5525100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - E HSMT79,51m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,5672100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,9932100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT288,1309m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT592,9699m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT453,5316m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT2,3795100m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3.319,8656m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT1,2439100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D10mmChương V - E HSMT1,15tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mmChương V - E HSMT0,3411tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT12,0176m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT2461 cấu kiện
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,163100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,8829tấn
24Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT8,496m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT131 cấu kiện
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0239100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,1347tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,194m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT21 cấu kiện
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT1,1033m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,0788m2
32Mua thép bản 8mm làm cánh cửaChương V - E HSMT0,4032Tấn
33Mua thép L80x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,2864Tấn
34Mua thép L125x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0035Tấn
35Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,2106Tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT16,68m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,8747tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,8747tấn
39Máy đóng mở V2Chương V - E HSMT2bộ
40Mua thép bản 8mm làm cánh cửaChương V - E HSMT0,2682Tấn
41Mua thép L80x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,3206Tấn
42Mua thép L125x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0052Tấn
43Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,167Tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT16,5m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,7386tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,7386tấn
47Máy đóng mở V2Chương V - E HSMT3bộ
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,374100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,374100m3
D TUYẾN 5a
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT17,5673100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT13,7774100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT3,7899100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT3,7899100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,7638100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,6646100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT114,5765m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT440,8551m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT209,0799m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.367,8126m2
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT2,6646100m
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,0341100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1188100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,1084m3
15Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT19,6891m3
16Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT8,7278m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1061100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT0,0364100m3
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E HSMT5,4648m3
20Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,324100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E HSMT0,2183tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E HSMT0,7128tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,05m3
E TUYẾN 5b
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT2,3552100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT2,3552100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT2,3552100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E HSMT1,634100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT10,8747100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT18,1497100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT4,9541100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT0,7715100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,6913100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT115,7272m3
11Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT445,2825m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT211,1797m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.381,5494m2
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT2,6913100m
F TUYẾN 6
1Đào nền đường, đất cấp IChương V - E HSMT1,4676100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT1,4676100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT1,4676100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIChương V - E HSMT1,6113100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT5,0692100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E HSMT6,7774100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT4,7363100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E HSMT1,1603100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT1,3319100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,1666100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT148,1633m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT347,0754m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E HSMT227,2642m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E HSMT1,3507100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.769,404m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,5683100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,5088tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,1464tấn
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT4,9344m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT1441 cấu kiện
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0461100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,2493tấn
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,208m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT41 cấu kiện
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0115100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0623tấn
27Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,552m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
29Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - E HSMT0,51m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,3144m2
31Mua thép bản 8mm làm cánh cửaChương V - E HSMT0,175Tấn
32Mua thép L80x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,1383Tấn
33Mua thép L125x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0017Tấn
34Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0801Tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT7,7m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt (VLP, NC, M)Chương V - E HSMT0,3825tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,3825tấn
38Máy đóng mở V2Chương V - E HSMT1bộ
39Mua thép bản 8mm làm cánh cửaChương V - E HSMT0,2682Tấn
40Mua thép L80x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,3206Tấn
41Mua thép L125x80x8 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,0052Tấn
42Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiếtChương V - E HSMT0,167Tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT16,5m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E HSMT0,7386tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT0,7386tấn
46Máy đóng mở V2Chương V - E HSMT3bộ
47Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT4,886100m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - E HSMT488,6m3
49Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - E HSMT2,9199100m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT291,99m3
51Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - E HSMT95,087tấn
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT63,3913m3
53Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - E HSMT312,3611000v
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT469,01m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.757.990.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy lu rung ≥ 25T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi 70-110CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy mài Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Ô tô tự đổ 2,5T-5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->