Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 08:56:00 đến ngày 2022-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,827,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.757.990.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 70-110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tự đổ 2,5T-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Tam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp cứng hóa hệ thống kênh tiêu trên địa bàn phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn nay là thành phố Từ Sơn (giai đoạn 1). 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 831828 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 3,1188 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,1188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,1188 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0597 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 10,0408 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 10,4994 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,2529 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 1,4645 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,1234 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,984 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 124,968 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 292,74 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 191,657 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 1,1537 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.492,4 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4854 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,4346 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Chương V - E HSMT | 0,1251 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,2148 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 123 | 1 cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,3117 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,76 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,1225 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 412,25 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,116 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 311,6 | m3 |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 80,305 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 80,305 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 80,305 | tấn |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 263,198 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 263,198 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 248m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 263,198 | 1000v |
| B | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,7549 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,7549 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,7549 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,7707 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 8,5126 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 6,3051 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,2849 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 1,4287 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,0145 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,9586 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 112,1571 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 228,1487 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 187,5868 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 0,9533 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.374,0048 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,4736 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,424 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6mm | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,112 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,2259 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,968 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0565 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,492 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,4546 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,0144 | m2 |
| 31 | Mua thép bản 8mm làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,0894 | tấn |
| 32 | Mua thép L80x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,1069 | tấn |
| 33 | Mua thép L125x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0017 | Tấn |
| 34 | Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0557 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,5 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,2462 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,2462 | tấn |
| 38 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,653 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 365,3 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,7495 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 174,95 | m3 |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 70,876 | tấn |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 47,2507 | m3 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 226,405 | 1000v |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 339,9471 | m3 |
| 47 | Mua đất đồi (đất cấp III) để đắp | Chương V - E HSMT | 1.124,519 | m3 |
| C | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 6,1123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 6,1123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 6,1123 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,0906 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 16,4231 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 15,889 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 3,2507 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 1,5525 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 79,51 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,5672 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,9932 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 288,1309 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 592,9699 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 453,5316 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 2,3795 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3.319,8656 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,2439 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D10mm | Chương V - E HSMT | 1,15 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh D6mm | Chương V - E HSMT | 0,3411 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 12,0176 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 246 | 1 cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,8829 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 8,496 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,1347 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,194 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 1,1033 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,0788 | m2 |
| 32 | Mua thép bản 8mm làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,4032 | Tấn |
| 33 | Mua thép L80x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,2864 | Tấn |
| 34 | Mua thép L125x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0035 | Tấn |
| 35 | Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,2106 | Tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 16,68 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,8747 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,8747 | tấn |
| 39 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Mua thép bản 8mm làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,2682 | Tấn |
| 41 | Mua thép L80x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,3206 | Tấn |
| 42 | Mua thép L125x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0052 | Tấn |
| 43 | Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,167 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 16,5 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,7386 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,7386 | tấn |
| 47 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,374 | 100m3 |
| D | TUYẾN 5a | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 17,5673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 13,7774 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,7899 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 3,7899 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,7638 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,6646 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 114,5765 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 440,8551 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 209,0799 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.367,8126 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 2,6646 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0341 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 5,1084 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 19,6891 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 8,7278 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1061 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 5,4648 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,2183 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,7128 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,05 | m3 |
| E | TUYẾN 5b | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 2,3552 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,3552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 2,3552 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,634 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 10,8747 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 18,1497 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 4,9541 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,7715 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,6913 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 115,7272 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 445,2825 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 211,1797 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.381,5494 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 2,6913 | 100m |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 1,4676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,4676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - E HSMT | 1,4676 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,6113 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 5,0692 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 6,7774 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 4,7363 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 1,1603 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 1,3319 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,1666 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 148,1633 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 347,0754 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E HSMT | 227,2642 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - E HSMT | 1,3507 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.769,404 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5683 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,5088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,1464 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,9344 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,2493 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,208 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0623 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,552 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,3144 | m2 |
| 31 | Mua thép bản 8mm làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,175 | Tấn |
| 32 | Mua thép L80x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,1383 | Tấn |
| 33 | Mua thép L125x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0017 | Tấn |
| 34 | Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0801 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,7 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VLP, NC, M) | Chương V - E HSMT | 0,3825 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,3825 | tấn |
| 38 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Mua thép bản 8mm làm cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,2682 | Tấn |
| 40 | Mua thép L80x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,3206 | Tấn |
| 41 | Mua thép L125x80x8 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,0052 | Tấn |
| 42 | Mua thép I80x40x4.5 làm van điều tiết | Chương V - E HSMT | 0,167 | Tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 16,5 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E HSMT | 0,7386 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,7386 | tấn |
| 46 | Máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 4,886 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E HSMT | 488,6 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,9199 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 291,99 | m3 |
| 51 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 95,087 | tấn |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 63,3913 | m3 |
| 53 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 312,361 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 469,01 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4740704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Là công trình cải tạo nâng cấp, hoặc xây mới kênh và công trình trên kênh (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.878.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.757.990.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III còn hiệu lực+ Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III.+ Hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư thủy lợi – nghành kỹ thuật công trình hoặc công trình+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực+ Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp,chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất nhất 01 công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch; có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 - 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy ủi 70-110CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy mài | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 14 | Ô tô tự đổ 2,5T-5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi