Gói thầu: ПДНГ-0143 22 - Kiểm định và cấp chứng chỉ cho các thiết bị nâng-thiết bị chịu áp lực của các xưởng bờ XNKT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367824-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu ПДНГ-0143 22 - Kiểm định và cấp chứng chỉ cho các thiết bị nâng-thiết bị chịu áp lực của các xưởng bờ XNKT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220367805
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:03:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,212,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 427.212.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm định và cấp chứng chỉ cho các thiết bị nâng-thiết bị chịu áp lực của các xưởng bờ XNKT năm 2022 (gồm 36 hạng mục dịch vụ)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V Phần 2 E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 ПДНГ-0143 22 - Kiểm định và cấp chứng chỉ cho các thiết bị nâng-thiết bị chịu áp lực của các xưởng bờ XNKT năm 2022
Kế hoạch mua sắm VTTB thuê DV năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857


E-CDNT 10.7
- Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 02 năm gần nhất (2020-2021) - Cung cấp đầy đủ các tài liệu liên quan đến nhân lực cung cấp dịch vụ theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V v/v “Yêu cầu kỹ thuật” của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254 - 3839 871 Fax: 0254 - 3839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Việt Dũng Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 – 6257133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Việt Dũng - Giám đốc Xí nghiệp khai thác dầu khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Điện thoại: 0254 - 3839871 Fax: 0254 - 6257133
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định Bình chịu áp lực V ≤ 4m3 ; P Cái 13 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
2 Kiểm định Bình chịu áp lực V ≤ 10m3; P Cái 2 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
3 Van an toàn P > 150 bar Cái 10 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
4 Van an toàn 60bar ≤ P Cái 30 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
5 Van an toàn 13bar Cái 18 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
6 Van an toàn P Cái 48 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
7 Lập lý lịch cho bình áp lực để đưa vào sử dụng QCVN 01: 2008 Cái 6 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
8 Thiết bị nâng Q = 2 tấn Cái 3 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
9 Kiểm định Pa lăng xích Q ≤ 3 tấn Cái 45 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
10 Kiểm định Pa lăng xích 3 tấn Cái 10 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
11 Kiểm định Pa lăng xích 7,5 tấn Cái 3 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
12 Kẹp dầm Q ≤ 3 tấn Cái 42 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
13 Kẹp dầm 3 tấn Cái 9 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
14 Kẹp dầm 5 tấn ≤ Q ≤ 10 tấn Cái 3 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
15 Kiểm định Cầu trục Q ≤ 3 tấn Cái 5 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
16 Kiểm định Cầu trục 3 tấn Cái 4 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
17 Kiểm định Cầu trục 7,5 tấn Cái 1 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
18 Kiểm tra Visual, MPI móc treo Pa lăng xích Q ≤ 10 tấn Cái 6 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
19 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Ma ní Q ≤ 3 tấn Cái 30 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
20 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Ma ní 3 tấn Cái 192 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
21 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Ma ní 5 tấn Cái 800 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
22 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Ma ní Q = 12 tấn Cái 76 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
23 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Ma ní 12 tấn Cái 7 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
24 Kiểm tra Visual, thử tải Cáp vải Q ≤ 3 tấn; L Cái 239 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
25 Kiểm tra Visual, thử tải Cáp vải 3 Cái 86 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
26 Kiểm tra Visual, thử tải Cáp đơn Q ≤ 5 tấn; L Cái 24 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
27 Kiểm tra Visual, thử tải Cáp đơn 5 tấn Cái 4 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
28 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải trọng cáp chùm hai nhánh Q ≤ 5 tấn, L ≤ 12m Cái 4 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
29 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Cáp chùm 4 chân, 5 chân Q ≤ 5 tấn Cái 15 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
30 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Cáp chùm 4 chân, 5 chân 5 tấn Cái 117 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
31 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Cáp chùm 4 chân, 5 chân 12 tấn Cái 67 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
32 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Cáp chùm 4 chân, 5 chân 18 tấn Cái 2 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
33 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Container, Rack, Basket, Frame Q ≤ 3 tấn Cái 55 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
34 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Container, Rack, Basket, Frame 3 tấn ≤ Q ≤ 8 tấn Cái 51 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
35 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Container, Rack, Basket, Frame 8 tấn ≤ Q ≤ 18 tấn Cái 51 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
36 Kiểm tra Visual, MPI, thử tải Container, Rack, Basket, Frame 18 tấn ≤ Q ≤ 30 tấn Cái 1 Chi tiết tại Chương V, E-HSMT v/v “Yêu cầu kỹ thuật”
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 427.212.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm định và cấp chứng chỉ cho các thiết bị nâng-thiết bị chịu áp lực của các xưởng bờ XNKT năm 2022 (gồm 36 hạng mục dịch vụ) 4 Theo Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V Phần 2 E-HSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->