Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn thôn Phú Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn thôn Phú Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:25:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,351,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05497E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 946.161.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn thôn Phú Hòa Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học số 1 Hòa Nhơn thôn Phú Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087. Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Ông Nguyễn Bá Tâm, Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang 0905625112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 561,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 17,63 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 28 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 28 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 0,958 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 356,047 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 97,493 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 2.279,468 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 668,203 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 639,7 | m2 |
| 11 | Đục lớp vữa hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 906,48 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 72,675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 72,675 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần tháo dỡ | 72,675 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 0,174 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 8,68 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 11,55 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 592,55 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 62,04 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 1.060,48 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 377,7 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 38,066 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi khung nhôm Xingfa ( Bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 17,63 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 97,493 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 97,493 | m2 |
| 26 | Chống thấm nhựa O-SEAL không vải trên mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 192,169 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 0,554 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 0,554 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 4,409 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 2.000 | cái |
| 31 | Gia cố xà gồ thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 5 | công |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 639,7 | 1m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 133,641 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 244,116 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 1.349,393 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 1.220,578 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 3,915 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 0,05 | 100m |
| 39 | Sữa chữa cửa đi, cửa sổ ( thay lề, chốt cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần cải tạo | 1 | lô |
| 40 | Bộ đèn tuýp Led 2x18W - 1,2m, bao gồm máng, bóng và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 58 | bộ |
| 41 | Bộ đèn tuýp LED 1x18w -1,2m ( bao gồm máng, bóng và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 17 | bộ |
| 42 | Bộ đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 10765 (10W Daylight D255mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ơn 03 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt bộ công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 2 | cái |
| 50 | MCB 3 pha- 100A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 1 | cái |
| 51 | MCB 3 pha- 50A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 1 | cái |
| 52 | MCB 1 pha- 32A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 15 | cái |
| 53 | MCB 1 pha- 20A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 18 | cái |
| 54 | MCB 1 pha- 10A-4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 2 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 350 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cadi-sun 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 1.500 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cadi-sun 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Lavabo + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90 (140x140) caesar ST1414EL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 4 | cái |
| 69 | Đục lỗ, lắp đặt ống thoát đáy seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V phần điện nước | 3 | công |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối thư viện nhà bếp | 259,62 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối thư viện nhà bếp | 43,68 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối thư viện nhà bếp | 127,08 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối thư viện nhà bếp | 132,54 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Khối thư viện nhà bếp | 43,68 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.027487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05497E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 946.161.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật dân dụng | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | +Tốt nghiệp đại học ngành điện và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực đảm nhận+ Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật có tính chất tương tự với gói thầu đang xét về tính chất và quy mô, giá trị (không nhỏ hơn 946.161.000 vnđ).+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu bánh xích | Công suất 0,8m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 lít; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất 5T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi