Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:20:00 đến ngày 2022-04-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Chi cục thuế khu vực Từ Sơn - Yên Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3/1km |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,751 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,751 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,416 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá KT 1000x150x180, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,04 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,7 | m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,398 | m3 |
| 25 | Bê tông sân, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,87 | m3 |
| 26 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9004 | 100m |
| 27 | Thi công khe co (Vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,04 | m |
| 28 | Lát sân đá xanh đen băm toàn phần tự nhiên KT400x400x30, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,4 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,928 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,128 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,909 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,386 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,523 | m2 |
| 34 | Sơn Epoxy nền sàn, đơn giá bao gồm hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,46 | m2 |
| 35 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,852 | m2 |
| 36 | Inox làm hoa sắt cửa, inox 304, đơn giá thành phẩm, bao gồm cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,768 | kg |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,464 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,464 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,464 | m2 |
| 40 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | m2 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,04 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2614 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC*0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | m2 |
| 53 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,937 | m2 |
| 54 | Diện tích tường trong nhà sau khi phá tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,85 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,8433 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9723 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9484 | m2 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3/1km |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6006 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,679 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,281 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,236 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | m2 |
| 73 | Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,238 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,04 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,153 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,937 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,85 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | md |
| 81 | Cửa đi pa nô gỗ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,983 | m2 |
| 82 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,959 | m2 |
| 83 | Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi 40x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2 | md |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,428 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 1m |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3059 | 1m2 |
| 87 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Cremon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Khoá tay ngang Inox Kospi ( bao gồm tay nắm, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cửa đi 2 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định hệ xingfa ND-XF55 kính tráng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | m2 |
| 93 | Phụ trội kính 6.38mm lên 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,824 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe, sò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trằng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Inox 304 làm hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3935 | kg |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | m2 |
| 104 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3623 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4521 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,231 | m2 |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7169 | m2 |
| 108 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,137 | m2 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 111 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3/1km |
| 112 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8052 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,367 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,169 | m2 |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3244 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7116 | 1m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 124 | Mua INOX 304 làm hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3449 | kg |
| 125 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 128 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 129 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7369 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 134 | Bê tông móng, đổ, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6701 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0245 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2505 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0245 | m2 |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 145 | Mua thép hình C80x40x15x2,0 gia công xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,324 | kg |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | 1m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | 100m2 |
| 148 | Tấm tôn úp nóc mái dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | md |
| 149 | Màng INOX U300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | md |
| 150 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 152 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , dùng kính trằng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 154 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm - bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần D25, led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn led tube 1,2m 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm -36w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn vuông 600x600 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-10a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-25a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi