Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367484-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:20:00 đến ngày 2022-04-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Chi cục thuế khu vực Từ Sơn - Yên Phong
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại DETECH Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 135/29 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội; + Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Đường Huyền Quang, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2581cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,64m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3/1km
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2581cấu kiện
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V854,751m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V854,751m2
12Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,416m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3/1km
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3/1km
16Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,263m3
17Bó vỉa thẳng bồn hoa bằng đá KT 1000x150x180, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,04m
18Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V136,2m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,362100m3/1km
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
23Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,7m2
24Bê tông thương phẩm mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V103,398m3
25Bê tông sân, máy bơm BT, M150, đá 1x2, PCB30 (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,87m3
26Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9004100m
27Thi công khe co (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V190,04m
28Lát sân đá xanh đen băm toàn phần tự nhiên KT400x400x30, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.728,4m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,928m2
30Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,128m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,909m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,386m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,523m2
34Sơn Epoxy nền sàn, đơn giá bao gồm hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V194,46m2
35Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V219,852m2
36Inox làm hoa sắt cửa, inox 304, đơn giá thành phẩm, bao gồm cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V73,768kg
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V42,464m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,464m2
39Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V42,464m2
40Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
41Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất Kinlong đồng bộ - Thanh đa điểm + bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,728m2
43Cửa đi 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 dùng kính trắng Việt Nhật 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
44Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
49Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V151,04m2
50Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m2
51Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,2614m2
52Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC*0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,146m2
53Diện tích tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V400,937m2
54Diện tích tường trong nhà sau khi phá tườngMô tả kỹ thuật theo chương V530,85m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V360,8433m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V350,9723m2
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V88,9484m2
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3/1km
61Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
62Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
63Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6006m3
66Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V176,679m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,281m2
69Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
70Bê tông lót móng, đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5514m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,236m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,901m2
73Trần nhôm Clip-in KT 600x600x0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,238m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,04m2
75Cung cấp và lắp đặt khung inox hộp 20x20x2 đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,153m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,937m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,85m2
80Khuôn cửa kép gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V23,8md
81Cửa đi pa nô gỗ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V5,983m2
82Cửa sổ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V1,959m2
83Nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi 40x10Mô tả kỹ thuật theo chương V160,2md
84Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,428m2
85Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V23,81m
86Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V27,30591m2
87Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
88Cremon cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Khoá tay ngang Inox Kospi ( bao gồm tay nắm, chốt, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Cửa đi 2 cánh, hệ ND-XF55, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
92Vách kính cố định hệ xingfa ND-XF55 kính tráng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,304m2
93Phụ trội kính 6.38mm lên 8.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,824m2
94Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe, sò)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, dùng kính trằng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
96Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Inox 304 làm hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V105,3935kg
98Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
100Ốp chân tường gạch thẻ KT 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7m2
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
102Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,258m2
103Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,755m2
104Tháo hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,3623m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V69,4521m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46,231m2
107Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,7169m2
108Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,137m2
109Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
110Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3/1km
111Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3/1km
112Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
113Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
114Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
116Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,065m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8052m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,258m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,367m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,169m2
121Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3244m2
122Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,71161m2
123Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
124Mua INOX 304 làm hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,3449kg
125Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
126Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
127Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3/1km
128Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3/1km
129Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
130Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
131Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7236m3
132Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7369m3
133Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
134Bê tông móng, đổ, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
137Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6701m3
138Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535100m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
140Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0245m2
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2505m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,0245m2
144Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
145Mua thép hình C80x40x15x2,0 gia công xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V159,324kg
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0561m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651100m2
148Tấm tôn úp nóc mái dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,31md
149Màng INOX U300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4md
150Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
151Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
152Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
153Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , dùng kính trằng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
154Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm - bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đèn ốp trần D25, led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt bộ đèn led tube 1,2m 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt bộ đèn led panel 600x600mm -36w âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
18Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt automat MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt automat 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
27Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt automat 1 pha MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Lắp đặt các loại đèn vuông 600x600 36wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-10aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại aptomat loại nhỏ mcb-2p-25aMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy cắt uốn cốt thép Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy cắt gạch đá Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy khoan bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy cắt bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->