Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220349734-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220331338
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:48:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2020):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM , địa chỉ: 22BIS PHAN ĐĂNG LƯU, PHƯỜNG 06, QUẬN BÌNH THẠNH, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903


E-CDNT 10.7
- Nhà thầu cung cấp dịch vụ là cơ quan hiệu chuẩn/kiểm định thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân theo quy định của nhà nước, được chỉ định là tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định với các phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc diện phải hiệu chuẩn/kiểm định. - Phải được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp “Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp. - Phải được tổ chức Văn phòng Công nhận Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc tổ chức tương đương, công nhận danh mục hiệu chuẩn phù hợp đối với thiết bị thí nghiệm và phương tiện kiểm định yêu cầu hiệu chuẩn theo hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu cầu mục 2 – Chương III. - Bảng kê danh mục dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc; - Bảng tiến độ cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với tiến độ yêu cầu của HSMT;
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ hiệu chuẩn/kiểm định của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định phải phù hợp với phạm vi đo, cấp chính xác của thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định và chuẩn đo lường yêu cầu. - Chuẩn đo lường của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định dùng để hiệu chuẩn/kiểm định phải có thông số kỹ thuật dải đo, cấp chính xác phù hợp với thiết bị. - Chuẩn đo lường phải được hiệu chuẩn/kiểm định và được liên kết chuẩn với chuẩn Quốc gia. - Phương pháp hiệu chuẩn/kiểm định phù hợp với kiểu loại thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. -Nhân sự thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu hiệu chuẩn/kiểm định. - Các tài liệu gốc hoặc (sao y công chứng): hợp đồng tương tự, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý, chứng từ chuyển tiền...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty Thí nghiệm Điện miền Nam – Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại +84 28.38.414.903, Fax: + 84 28.35.511.689 - Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Hotline Báo đấu thầu: 024.3768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hợp bộ đo góc tổn hao Tand KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
2 Hợp bộ đo điện dung và tổn hao Tan- Số ( Serial No ) : 1900383- Điện áp đo : 0 – 12 KVrmsKhối điều khiển TRAX 280 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
3 Hợp bộ đo góc tổn hao tag KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
4 Hợp bộ thí nghiệm MBA- Khả năng tạo áp :3KV – 0,2A , Cl. ± 0,5% + 6V . - Khả năng tạo dòng : * AC: 10A - 90 V , Cl. ± (0,5% + 20mA ) * AC: 40A - 25 V, Cl. ± (0,5% + 80mA) * AC: 800A , Cl. ± (0,5% + 1A * DC: 6A , Cl. ± ( 0,5% + 0,5A) - Phạm vi đo điện áp AC/DC : * 0 – 600 V max. , Cl. ± (0,5% + 1V) * 0 – 10 V max. ,Cl. ± (0,5% + 50mV)- Phạm vi đo dòng điện AC/DC : * 0 – 10 A max., Cl. ± (0,5% + 40mA) * 0 – 25 mA max., Cl. ± (0,5% +2mV), (Chỉ đo DC ). KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 PTN Cao áp
5 Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa chức năng* Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2KV–1,25A ,Cl.± 0,2% 6,5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 60V – 6 A , Cl.± 0,4% 4,5V–400A , Cl.± 0,4%* Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 300 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 PTN Cao áp
6 Hợp bộ Thí nghiệm nhất thứ đa chức năng* Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2,2KV–1A ,Cl.± 0,2% 5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 16 A , Cl.± 0,1% 100A , Cl.± 0,1%* Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 250 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PTN Cao áp
7 Máy thí nghiệm biến dòng loại hiện số* Khả năng tạo dòng, áp: - Áp : 0 – 1.200 V , Cl. ± 1% - Dòng : 1,5 A max , Cl. ± 1%* Thang đo tỉ số biến dòng : - 0,8 – 99 , Cl. ± 0,2% - 100 – 999 , Cl. ± 1,0% - 1000 – 2000 , Cl. ± 2,0% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 PTN Cao áp
8 Hợp bộ phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PTN Cao áp
9 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PTN Cao áp
10 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
11 Hợp bộ phân tích máy cắtPhạm vi sử dụng: 300Vmax/25Amax - Thời gian đo : 0 – 200 sec.- Sai số thời gian : 100μs ± 0,025% của thang thời gian đo- Phạm vi đo điện trở tiếp xúc: 0 - 100 mΩ- Sai số điện trở : * Thang đo 1 mΩ ( 200A ) : 2% số đọc ± 0,5% của thang đo .* Thang đo 10 mΩ ( 100A ): 1% số đọc ± 0,3% của thang đo* Thang đo 100 mΩ ( 25A ) : 1% số đọc ± 0,2% của thang đo.- 6 kênh analog KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
12 Hợp bộ phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 PTN Cao áp
13 Máy đo độ ẩm khí SF6- Phạm vi đo:- 50 ÷ 50ºC- Cấp chính xác : ± 0,25ºC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 PTN Cao áp
14 Máy đo độ rò khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PTN Cao áp
15 Hợp bộ thử cao áp AC / DC* Phạm vi tạo áp : - AC : 0 – 190 KV - DC : 0 – 260 KV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PTN Cao áp
16 Bộ đo điện áp AC/DC (Kilovolmeter)* Phạm vi đo : - Low : 0 – 19,99 KV - High : 0 – 199,9 KV * Cấp chính xác : - DC : ± 0,5% F.S. - AV : ± 1,0% F.S. - RMS : ± 1,0% F.S. - Peak : ± 2,0% F.S. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 PTN Cao áp
17 Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
18 Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
19 Máy đo điện trở cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
20 Hợp bộ phân tích hư hỏng cách điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Tổ TN Chẩn đoán
21 Hợp bộ phân tích đáp ứng tần số quét KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Tổ TN Chẩn đoán
22 Thiết bị đo và định vị phóng điện cục bộ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
23 Hợp bộ thí nghiệm chẩn đoán cáp ngầm và tủ hợp bộ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
24 Hợp bộ thử nghiệm chẩn đoán cáp ngầm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
25 Máy đo phóng điện cục bộ cáp ngầm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Tổ TN Chẩn đoán
26 Hợp bộ thí nghiệm đa chức năng và đo tổn hao điện môi, điện dung KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
27 Máy chụp và phân tích ảnh nhiệt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
28 Máy đo phóng điện cục bộ handheld KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
29 Hợp bộ thí nghiệm máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Tổ TN Chẩn đoán
30 Bộ tạo nguồn 3 pha- Điện áp: 3x(0,1 - 480) V- Dòng điện: 3x(1mA - 120A) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 7 Phân xưởng Điện năng kế
31 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha- Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 7 Phân xưởng Điện năng kế
32 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha-Cấp chính xác 0,1 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Phân xưởng Điện năng kế
33 Công tơ chuẩn 3 pha- Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 8 Phân xưởng Điện năng kế
34 Công tơ chuẩn 1 pha- Cấp chính xác: 0,05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phân xưởng Điện năng kế
35 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm- Cấp chính xác: 1%RH; 0,07 °C KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phân xưởng Điện năng kế
36 Đồng hồ bấm giây điện tử CASIO KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Điện năng kế
37 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
38 Máy thử nghiệm biến dòng*Thang đo tỉ số biến dòng:(0.8÷999): ±0.1%(1000÷1999): ±0.3%(2000÷5000): ±1%(5000÷10000): ±1.5% *Thang đọc điện áp: (0÷2200)Vac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±1V*Thang đọc dòng điện:(0÷10)Aac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±0.02A KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
39 Thiết bị đo cao áp (0- 200) kV AC-DC- Cấp chính xác: ±1% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
40 Capacitance and Tanδ Measuring Bridge- Phạm vi đo:• C: (0,1 – 1000) xCn- Độ chính xác: ±0.01% rdg• DF: 1x 10-5 – 1- Độ chính xác: ±1% rdg ± 1x 10-5 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
41 Hệ thống đo phóng điện cục bộ• PD- SMART• CC1000/100• LDM – 5/U5• LDC – 5Đặc trưng kỹ thuật:LDC-5: pC: 5- 20- 100- 500CC1000/100: C: 1000pFPD- SMART: Uinput: 50VrmsPD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Phòng TN Đo lường
42 PD chuẩn- pC: 10-100-1000-10000Pc- PD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
43 PD mẫuLDC-5: pC: 5- 20- 100- 500CC1000/100 ; C: 1000pFPD- SMART: Uinput: 50VrmsPD signal: 70Vrms KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
44 Máy đo chuẩn đa năng 8 1/2 digit- UDC: 0-1050V ; CCX: 3 ppm of reading- IDC: 0- 20A ; CCX: 12 ppm of reading. - IAC: 0- 20A ; CCX: 250 ppm of reading- UAC: 10mV – 1050V ; CCX: 65 ppm of reading- R: 0 -20GΩ; CCX: 7,5 ppm of reading KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
45 Bộ hiệu chuẩn đa năngModel: M133CNo: 556781; FlukePhạm vi đo:-UDC: từ 0 tới 280 V Độ chính xác 0.025%-IDC: từ 5mA tới 30AĐộ chính xác 0.035%-UAC: từ 0 tới 600V Độ chính xác 0.025%-IAC: từ 5mA tới 30AĐộ chính xác 0.035%-Công suất: 0.005 VA đến 18 kVA (mỗi pha)-Pha:từ -1 đến +1 (phase 0 to +359.99 °) TTần số : 15Hz tới 1kHz140-50 curent coilNo:413346 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
46 Máy hiệu chuẩn đa năngĐiện áp: AC/DC đến 1025VDòng điện: AC/DC đến 30ATần số: 1Hz đến 10MHzĐiện trở: 0-1GΩĐiện dung: 1nF- 10µF KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
47 MULTIFUNCTION ELECTRICAL TESTER CALIBRATION - Cấp chính xác: 0,15% rdg KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
48 Nguồn chuẩn đa năng- Cấp chính xác: + 0,035% + 2 mV: Điện áp AC: 0 - 1020 V + 11 ppm + 2 µV: Điện áp DC: 0 - 1020 V + 0,04% + 2 mA: Dòng điện AC: 29µA - 20,5 A+ 100 ppm + 0,25 µA: Dòng điện DC: 0 A - 20,5 A+ 28 ppm: Điện trở 0Ω - 1100MΩ+ 0,25% + 0,01 nF: Điện dung: 220pF - 110mF KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
49 Điện trở mẫu- Cấp chính xác:0,01/1,5 x 10-6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 13 Phòng TN Đo lường
50 Tụ mẫu- C nominal: 1000 pF ± 5%- Độ chính xác: 0.02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
51 Tụ mẫuKiểu: CG - 001N- 0025No: 102’057Đặc trưng kỹ thuật: C nominal: 1000 pF ± 5%Độ chính xác: 0.02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
52 Hợp bộ phân tích biến dòng- Tỉ số: 1 – 2000 ; CCX: 0.05%- Tỉ số: 2000 – 5000 ; CCX: 0.1%- Tỉ số: 5000–10000 ;CCX: 0.2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
53 Cầu đo sai số biến điện áp và biến dòng điện- Phạm vi đo I : 50 mA – 5 A-Phạm vi đo U : 3 V – 300 VCấp chính xác : -Thang đo sai số tỉ số:(0-19,99%) ± 0,5%rdg ± 1dig-Thang đo đo sai số góc: (0-680 min) ± 0,5% rdg ± 1digit KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
54 Cầu so biến áp biến dòng đo lường- Độ chính xác: ± (1% of reading + 0,01%) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
55 Cầu so sai số biến áp , biến dòng- Độ chính xác: ± 0,6%rdg KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
56 High Precision Current Transfomer- Ratio 400:4 và 40:4 (A/ A)- Độ chính xác: 10ppm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
57 Phân áp điện cảm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Đo lường
58 Hộp phụ tải dòng- I Thứ cấp: 1A & 5 A ; f: 50 Hz- Dung lượng: *(2,5÷60) VA , ở Cosφ = 0,8*(2,5÷10) VA , ở Cosφ = 1,0CCX: ± 3% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 Phòng TN Đo lường
59 Hộp phụ tải áp- Dung lượng:(0÷258,75) VA – Cosφ:0,8 ; 1,0- Độ chính xác : ± 3% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 10 Phòng TN Đo lường
60 Máy đo độ ẩm nhiệt độ KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Phòng TN Đo lường
61 Hộp bộ biến áp đo lường chuẩn : bao gồm1/ MBA chuẩn kiểu điện tử EPS :Model : 825600-2No: 128804-004/12/ Tụ điện chuẩn :Model : 815050No: 4356*Đặc trưng đo lường :- Điện áp sơ cấp : (120  600) V; (7.2  14.4) kV(7.2  72) kV- Điện áp thứ cấp: (60 144) V- Dung lượng : 10 VA- Cấp chính xác : 0.05 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
62 Biến áp chuẩn: Phạm vi đo : USơ cấp: 220/√3 kV; 110/√3 kVUThứ cấp: 100/√3 V ; 110/√3 V; 100V.Cấp chính xác : 0.02Dung lượng : 0.2 VA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
63 Biến áp chuẩn Kiểu: HJB-36G3No: 26783 – Năm sx : 2011Phạm vi đo : USơ cấp: (8,4;12 ; 14,4; 22 ; 36) kVUThứ cấp: (100/√3; 110/√3; 100 ; 120 ) VCấp chính xác : 0.05Dung lượng : 0.2 VA – 0.5 VA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
64 Biến áp đo lường chuẩnKiểu : HJB-01G01No: 26786 Tỉ số biến: 250V / 250Vf: 50 HzĐộ chính xác : 0.001% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
65 Biến áp đo lường chuẩnLoại: NVOS200No: 2/16/0361NSX: AustriaUsơ cấp: 110/√3 kV, 220/√3 kV Uthứ cấp:100V, 100/√3 V, 110/√3 V Dung Lượng: 5V.Acấp chính xác: ±0.02%. ±1 minTần số: 50, 60 Hz KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
66 Biến áp đo lường chuẩnKiểu: HJB-35G3No: 202983 – năm sx : 2017Phạm vi đo : USơ cấp: (8,4;12 ; 14,4; 22 ; 36) kVUThứ cấp: (0.11; 0.12; 0.1/ ; 0.11/ ) VCấp chính xác : 0.05Dung lượng : 0.5 VA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
67 Biến dòng chuẩn Kiểu : HLB-50G2No: 26785 – năm sx : 2011Phạm vi đo : ISơ cấp : ( 1 - 5000) AIThứ cấp : 1 A & 5 ACấp chính xác : 0.02%Dung lượng : 0.2 Ω KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
68 Biến dòng chuẩn Kiểu : 825090No:128804-003/1; ISơ cấp : ( 5.3  6000) A IThứ cấp : 5 A Cấp chính xác : 0.05Dung lượng: (5-2.5-0.5) VACCX: ± 0.04% ±3min ± 0.02% ±1.5min ± 0.005% ±0.34min KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
69 Biến dòng chuẩn Kiểu : 4761 LCNo:135137 ISơ cấp : ( 1  1000 ) A IThứ cấp : 1A & 5A Cấp chính xác: ± 0.001% ± 0.5minDung lượng: 5 VA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
70 Biến dòng chuẩn Kiểu : ATN . 5No: 3472257 ISơ cấp : ( 1  1500 ) A IThứ cấp : 5A & 10A Cấp chính xác: ± 0.05% ± 5minDung lượng: 5 VA KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
71 Biến dòng chuẩn Kiểu : HLB-50G2No: 182981 – năm sx : 2017Phạm vi đo : ISơ cấp : ( 1 - 5000) AIThứ cấp : 1 A & 5 ACấp chính xác : 0.02%Dung lượng : 0.2 Ω KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Đo lường
72 Phòng Thí nghiệm Hóa dầu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN 0 0 0
73 Thiết bị thử phóng điện dầu- Phạm vi đo: 0-100 kV;- Độ phân giải: 0,1 kV- Độ chính xác: ± 1 kV KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
74 Thiết bị đo hàm lượng nước - Phạm vi đo: 10 µg-100 mg;- Sai số: 10-1000 µg: ±5 µg, >1000 µg: KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
75 Thiết bị chuẩn độ- Phạm vi đo: ± 27,6 pH, ± 2050,0 mV;- Độ chính xác: 0,002 pH,0,1 mV. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
76 Thiết bị đo cặn lắng- Phạm vi đo: 0-1%; - Sai số: 0,02% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
77 Thiết bị đo PCB- Phạm vi đo: >2 ppm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
78 Thiết bị thử nhiệt độ chớp cháy cốc kín- Từ nhiệt độ phòng đến 370ºC KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
79 Bể điều nhiệt tự động-Ổn định nhiệt: ±0,05 ºC;Độ chính xác: ±0,1 ºC. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
80 Cân phân tích điện tử KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
81 Thiết bị đo tan góc tổn thất, điện trở suất và hằng số điện môiTan góc tổn thất: - Phạm vi đo: 10-6…4; - Độ phân giải: 10-6.Điện trở suất: - Phạm vi đo: 2.5 MΩm…100 TΩm; - Độ phân giải: 10-2.Hằng số điện môi: - Phạm vi đo: 1.0…30.0; - Độ phân giải: 10-2. KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
82 Máy thí nghiệm khí hòa tan trong dầu- Giới hạn phát hiện thấp nhất (đối với tridecane) cho FID: KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Phòng TN Hóa dầu
83 Máy thử ổn định oxy hóa dầu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
84 Máy thử hàm lượng furfulra KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
85 Máy thử nghiệm hàm lượng PCB bằng sắc ký khí - Phát hiện nhỏ nhất cho ECD: 6 fg/s (γ-BHC) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Hóa dầu
86 Máy thử nghiệm rơle 3 pha- Độ chính xác 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 11 Phòng TN Rơ le Tự động
87 Máy thử rơ le 1 pha- Độ chính xác: ± (1% rdg + 1 dgt) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phòng TN Rơ le Tự động
88 Máy thử nghiệm rơle 3 pha- Độ chính xác 0,2% KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 PX SX TBĐ
89 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
90 Cầu so kiểm định PT CT KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
91 Biến dòng mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
92 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
93 Hộp tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
94 Máy phân tích thí nghiệm biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp
95 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
96 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
97 Công tơ chuẩn 3 pha (loại cầm tay) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
98 Biến dòng chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
99 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
100 Cầu đo biến dòng biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
101 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
102 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
103 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
104 Máy biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
105 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
106 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang
107 Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
108 Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
109 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
110 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
111 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
112 Phân áp điện cảm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
113 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
114 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
115 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu
116 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
117 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
118 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
119 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
120 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
121 Cầu so biến dòng, biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
122 Hộp phụ tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
123 Hộp phụ tài dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
124 Biến áp bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bạc Liêu
125 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
126 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
127 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
128 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
129 Cầu so biến áp, biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
130 Hộp tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
131 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
132 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
133 Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre
134 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
135 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
136 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
137 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
138 Biến áp bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
139 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
140 Bộ phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
141 Bộ phụ tại áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
142 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
143 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
144 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
145 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
146 Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
147 Đồng hồ đo nhiệt độ - độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương
148 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Bình Phước
149 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Bình Phước
150 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
151 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
152 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Bình Phước
153 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Bình Phước
154 Hộp tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Bình Phước
155 Máy đo từ trường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
156 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
157 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
158 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
159 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Bình Phước
160 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
161 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
162 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
163 Biến dòng đo lường mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
164 Biến áp đo lường mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
165 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
166 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
167 Hộp phụ tải dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
168 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
169 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
170 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
171 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
172 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận
173 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Cà Mau
174 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Cà Mau
175 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Cà Mau
176 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Cà Mau
177 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Cà Mau
178 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Cà Mau
179 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Cà Mau
180 Công tơ chuẩn 1 pha xách tay KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Cà Mau
181 Biến áp chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Cà Mau
182 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 6 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
183 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
184 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
185 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
186 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
187 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
188 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
189 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
190 Máy thí nghiệm biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
191 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
192 Công tơ chuẩn 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
193 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
194 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
195 Đồng hồ bấm giây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ
196 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
197 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
198 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
199 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
200 Cầu đo biến áp, biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
201 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
202 Hộp phụ tải áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
203 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
204 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Đồng Tháp
205 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
206 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
207 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
208 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
209 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
210 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
211 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
212 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
213 Đồng hồ bấm giây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
214 Biến áp phân áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Hậu Giang
215 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
216 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
217 Công tơ chuẩn 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
218 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
219 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
220 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
221 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
222 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
223 Biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
224 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
225 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
226 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
227 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
228 Đồng hồ bấm giây KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang
229 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
230 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
231 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
232 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
233 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
234 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
235 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
236 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
237 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Lâm Đồng
238 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâmTNĐ Long An
239 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâmTNĐ Long An
240 Biến dòng đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
241 Biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
242 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâmTNĐ Long An
243 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâmTNĐ Long An
244 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâmTNĐ Long An
245 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâmTNĐ Long An
246 Bộ định thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
247 Thiết bị bù tỉ số KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâmTNĐ Long An
248 Máy đo biến dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
249 Thiết bị chụp sóng máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
250 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâmTNĐ Long An
251 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
252 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
253 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
254 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
255 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
256 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
257 Máy đo nhiệt độ, độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
258 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
259 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Ninh Thuận
260 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
261 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
262 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
263 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
264 Biến áp đo lường chuẩn (Bù tỷ số) KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
265 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
266 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
267 Cầu so biến áp biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
268 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Sóc Trăng
269 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
270 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
271 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
272 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
273 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
274 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
275 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
276 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
277 Biến áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh
278 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 4 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
279 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
280 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
281 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
282 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
283 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
284 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
285 Biến áp mẫu KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Tiền Giang
286 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
287 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
288 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
289 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
290 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
291 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
292 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
293 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
294 Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Trà Vinh
295 Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 5 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
296 Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
297 Biến áp đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
298 Biến dòng đo lường chuẩn KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
299 Cầu so biến dòng - biến áp đo lường KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
300 Hộp tải dòng điện KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
301 Biến điện áp cảm ứng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
302 Hộp tải điện áp KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 3 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
303 Nhiệt ẩm kế KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 2 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
304 Máy thí nghiệm biến dòng KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
305 Thiết bị phân tích máy cắt KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
306 Máy đo độ ẩm khí SF6 KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
307 Đồng hồ đo thời gian KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN bộ 1 Trung tâm TNĐ Vĩnh Long
308 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN CÁC TỈNH MIỀN NAM 20 tỉnh thành miền Nam TỔNG CHUYẾN 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2020):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->