Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220349734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331338 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:48:00 đến ngày 2022-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2020): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022 Cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn đợt 1 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cung cấp dịch vụ là cơ quan hiệu chuẩn/kiểm định thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có tư cách pháp nhân theo quy định của nhà nước, được chỉ định là tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định với các phương tiện đo, chuẩn đo lường thuộc diện phải hiệu chuẩn/kiểm định. - Phải được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp “Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ Hiệu chuẩn/Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường” có phạm vi phù hợp. - Phải được tổ chức Văn phòng Công nhận Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc tổ chức tương đương, công nhận danh mục hiệu chuẩn phù hợp đối với thiết bị thí nghiệm và phương tiện kiểm định yêu cầu hiệu chuẩn theo hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng yêu cầu mục 2 – Chương III. - Bảng kê danh mục dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc; - Bảng tiến độ cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn phù hợp với tiến độ yêu cầu của HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ hiệu chuẩn/kiểm định của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định phải phù hợp với phạm vi đo, cấp chính xác của thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định và chuẩn đo lường yêu cầu. - Chuẩn đo lường của tổ chức hiệu chuẩn/kiểm định dùng để hiệu chuẩn/kiểm định phải có thông số kỹ thuật dải đo, cấp chính xác phù hợp với thiết bị. - Chuẩn đo lường phải được hiệu chuẩn/kiểm định và được liên kết chuẩn với chuẩn Quốc gia. - Phương pháp hiệu chuẩn/kiểm định phù hợp với kiểu loại thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường và tiêu chuẩn của nhà sản xuất. -Nhân sự thực hiện hiệu chuẩn/kiểm định phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp và được cấp thẻ hiệu chuẩn/kiểm định viên đối với các thiết bị thí nghiệm, phương tiện kiểm định, chuẩn đo lường yêu cầu hiệu chuẩn/kiểm định. - Các tài liệu gốc hoặc (sao y công chứng): hợp đồng tương tự, hóa đơn, nghiệm thu, thanh lý, chứng từ chuyển tiền... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam
Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền nam TNHH - Công ty Thí nghiệm điện Miền nam Địa chỉ: 22 bis Phan Đăng Lưu, Phường 6, Quận Bình Thạnh, TPHCM. Điện thoại: 028.38.414.903 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty Thí nghiệm Điện miền Nam – Địa chỉ 22Bis Phan Đăng Lưu, Phường 06, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. Điện thoại +84 28.38.414.903, Fax: + 84 28.35.511.689 - Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Hotline Báo đấu thầu: 024.3768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hợp bộ đo góc tổn hao Tand | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 2 | Hợp bộ đo điện dung và tổn hao Tan- Số ( Serial No ) : 1900383- Điện áp đo : 0 – 12 KVrmsKhối điều khiển TRAX 280 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 3 | Hợp bộ đo góc tổn hao tag | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm MBA- Khả năng tạo áp :3KV – 0,2A , Cl. ± 0,5% + 6V . - Khả năng tạo dòng : * AC: 10A - 90 V , Cl. ± (0,5% + 20mA ) * AC: 40A - 25 V, Cl. ± (0,5% + 80mA) * AC: 800A , Cl. ± (0,5% + 1A * DC: 6A , Cl. ± ( 0,5% + 0,5A) - Phạm vi đo điện áp AC/DC : * 0 – 600 V max. , Cl. ± (0,5% + 1V) * 0 – 10 V max. ,Cl. ± (0,5% + 50mV)- Phạm vi đo dòng điện AC/DC : * 0 – 10 A max., Cl. ± (0,5% + 40mA) * 0 – 25 mA max., Cl. ± (0,5% +2mV), (Chỉ đo DC ). | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | PTN Cao áp |
| 5 | Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa chức năng* Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2KV–1,25A ,Cl.± 0,2% 6,5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 60V – 6 A , Cl.± 0,4% 4,5V–400A , Cl.± 0,4%* Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 300 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | PTN Cao áp |
| 6 | Hợp bộ Thí nghiệm nhất thứ đa chức năng* Khả năng tạo dòng , áp : - AC : 2,2KV–1A ,Cl.± 0,2% 5V-800A , Cl.± 0,2% - DC : 16 A , Cl.± 0,1% 100A , Cl.± 0,1%* Phạm vi đo điện áp AC/DC : 0 – 250 V , Cl.± 0,2% * Phạm vi đo dòng điện AC/DC : 0 – 10 A , Cl.± 0,2% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PTN Cao áp |
| 7 | Máy thí nghiệm biến dòng loại hiện số* Khả năng tạo dòng, áp: - Áp : 0 – 1.200 V , Cl. ± 1% - Dòng : 1,5 A max , Cl. ± 1%* Thang đo tỉ số biến dòng : - 0,8 – 99 , Cl. ± 0,2% - 100 – 999 , Cl. ± 1,0% - 1000 – 2000 , Cl. ± 2,0% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | PTN Cao áp |
| 8 | Hợp bộ phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PTN Cao áp |
| 9 | Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PTN Cao áp |
| 10 | Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 11 | Hợp bộ phân tích máy cắtPhạm vi sử dụng: 300Vmax/25Amax - Thời gian đo : 0 – 200 sec.- Sai số thời gian : 100μs ± 0,025% của thang thời gian đo- Phạm vi đo điện trở tiếp xúc: 0 - 100 mΩ- Sai số điện trở : * Thang đo 1 mΩ ( 200A ) : 2% số đọc ± 0,5% của thang đo .* Thang đo 10 mΩ ( 100A ): 1% số đọc ± 0,3% của thang đo* Thang đo 100 mΩ ( 25A ) : 1% số đọc ± 0,2% của thang đo.- 6 kênh analog | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 12 | Hợp bộ phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | PTN Cao áp |
| 13 | Máy đo độ ẩm khí SF6- Phạm vi đo:- 50 ÷ 50ºC- Cấp chính xác : ± 0,25ºC | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | PTN Cao áp |
| 14 | Máy đo độ rò khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PTN Cao áp |
| 15 | Hợp bộ thử cao áp AC / DC* Phạm vi tạo áp : - AC : 0 – 190 KV - DC : 0 – 260 KV | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PTN Cao áp |
| 16 | Bộ đo điện áp AC/DC (Kilovolmeter)* Phạm vi đo : - Low : 0 – 19,99 KV - High : 0 – 199,9 KV * Cấp chính xác : - DC : ± 0,5% F.S. - AV : ± 1,0% F.S. - RMS : ± 1,0% F.S. - Peak : ± 2,0% F.S. | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | PTN Cao áp |
| 17 | Hợp bộ thí nghiệm máy biến áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 18 | Máy đo thời gian đóng cắt máy cắt loại hiện số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 19 | Máy đo điện trở cách điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 20 | Hợp bộ phân tích hư hỏng cách điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 21 | Hợp bộ phân tích đáp ứng tần số quét | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 22 | Thiết bị đo và định vị phóng điện cục bộ | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 23 | Hợp bộ thí nghiệm chẩn đoán cáp ngầm và tủ hợp bộ | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 24 | Hợp bộ thử nghiệm chẩn đoán cáp ngầm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 25 | Máy đo phóng điện cục bộ cáp ngầm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 26 | Hợp bộ thí nghiệm đa chức năng và đo tổn hao điện môi, điện dung | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 27 | Máy chụp và phân tích ảnh nhiệt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 28 | Máy đo phóng điện cục bộ handheld | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 29 | Hợp bộ thí nghiệm máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Tổ TN Chẩn đoán |
| 30 | Bộ tạo nguồn 3 pha- Điện áp: 3x(0,1 - 480) V- Dòng điện: 3x(1mA - 120A) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 7 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 31 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha- Cấp chính xác: 0,05 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 7 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 32 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha-Cấp chính xác 0,1 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 33 | Công tơ chuẩn 3 pha- Cấp chính xác: 0,05 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 8 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 34 | Công tơ chuẩn 1 pha- Cấp chính xác: 0,05 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 35 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm- Cấp chính xác: 1%RH; 0,07 °C | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 36 | Đồng hồ bấm giây điện tử CASIO | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Điện năng kế |
| 37 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 38 | Máy thử nghiệm biến dòng*Thang đo tỉ số biến dòng:(0.8÷999): ±0.1%(1000÷1999): ±0.3%(2000÷5000): ±1%(5000÷10000): ±1.5% *Thang đọc điện áp: (0÷2200)Vac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±1V*Thang đọc dòng điện:(0÷10)Aac ; cấp chính xác: ±1% giá trị đọc ±0.02A | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 39 | Thiết bị đo cao áp (0- 200) kV AC-DC- Cấp chính xác: ±1% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 40 | Capacitance and Tanδ Measuring Bridge- Phạm vi đo:• C: (0,1 – 1000) xCn- Độ chính xác: ±0.01% rdg• DF: 1x 10-5 – 1- Độ chính xác: ±1% rdg ± 1x 10-5 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 41 | Hệ thống đo phóng điện cục bộ• PD- SMART• CC1000/100• LDM – 5/U5• LDC – 5Đặc trưng kỹ thuật:LDC-5: pC: 5- 20- 100- 500CC1000/100: C: 1000pFPD- SMART: Uinput: 50VrmsPD signal: 70Vrms | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Phòng TN Đo lường |
| 42 | PD chuẩn- pC: 10-100-1000-10000Pc- PD signal: 70Vrms | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 43 | PD mẫuLDC-5: pC: 5- 20- 100- 500CC1000/100 ; C: 1000pFPD- SMART: Uinput: 50VrmsPD signal: 70Vrms | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 44 | Máy đo chuẩn đa năng 8 1/2 digit- UDC: 0-1050V ; CCX: 3 ppm of reading- IDC: 0- 20A ; CCX: 12 ppm of reading. - IAC: 0- 20A ; CCX: 250 ppm of reading- UAC: 10mV – 1050V ; CCX: 65 ppm of reading- R: 0 -20GΩ; CCX: 7,5 ppm of reading | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 45 | Bộ hiệu chuẩn đa năngModel: M133CNo: 556781; FlukePhạm vi đo:-UDC: từ 0 tới 280 V Độ chính xác 0.025%-IDC: từ 5mA tới 30AĐộ chính xác 0.035%-UAC: từ 0 tới 600V Độ chính xác 0.025%-IAC: từ 5mA tới 30AĐộ chính xác 0.035%-Công suất: 0.005 VA đến 18 kVA (mỗi pha)-Pha:từ -1 đến +1 (phase 0 to +359.99 °) TTần số : 15Hz tới 1kHz140-50 curent coilNo:413346 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 46 | Máy hiệu chuẩn đa năngĐiện áp: AC/DC đến 1025VDòng điện: AC/DC đến 30ATần số: 1Hz đến 10MHzĐiện trở: 0-1GΩĐiện dung: 1nF- 10µF | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 47 | MULTIFUNCTION ELECTRICAL TESTER CALIBRATION - Cấp chính xác: 0,15% rdg | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 48 | Nguồn chuẩn đa năng- Cấp chính xác: + 0,035% + 2 mV: Điện áp AC: 0 - 1020 V + 11 ppm + 2 µV: Điện áp DC: 0 - 1020 V + 0,04% + 2 mA: Dòng điện AC: 29µA - 20,5 A+ 100 ppm + 0,25 µA: Dòng điện DC: 0 A - 20,5 A+ 28 ppm: Điện trở 0Ω - 1100MΩ+ 0,25% + 0,01 nF: Điện dung: 220pF - 110mF | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 49 | Điện trở mẫu- Cấp chính xác:0,01/1,5 x 10-6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 13 | Phòng TN Đo lường |
| 50 | Tụ mẫu- C nominal: 1000 pF ± 5%- Độ chính xác: 0.02% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 51 | Tụ mẫuKiểu: CG - 001N- 0025No: 102’057Đặc trưng kỹ thuật: C nominal: 1000 pF ± 5%Độ chính xác: 0.02% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 52 | Hợp bộ phân tích biến dòng- Tỉ số: 1 – 2000 ; CCX: 0.05%- Tỉ số: 2000 – 5000 ; CCX: 0.1%- Tỉ số: 5000–10000 ;CCX: 0.2% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 53 | Cầu đo sai số biến điện áp và biến dòng điện- Phạm vi đo I : 50 mA – 5 A-Phạm vi đo U : 3 V – 300 VCấp chính xác : -Thang đo sai số tỉ số:(0-19,99%) ± 0,5%rdg ± 1dig-Thang đo đo sai số góc: (0-680 min) ± 0,5% rdg ± 1digit | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 54 | Cầu so biến áp biến dòng đo lường- Độ chính xác: ± (1% of reading + 0,01%) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 55 | Cầu so sai số biến áp , biến dòng- Độ chính xác: ± 0,6%rdg | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 56 | High Precision Current Transfomer- Ratio 400:4 và 40:4 (A/ A)- Độ chính xác: 10ppm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 57 | Phân áp điện cảm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Đo lường |
| 58 | Hộp phụ tải dòng- I Thứ cấp: 1A & 5 A ; f: 50 Hz- Dung lượng: *(2,5÷60) VA , ở Cosφ = 0,8*(2,5÷10) VA , ở Cosφ = 1,0CCX: ± 3% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 6 | Phòng TN Đo lường |
| 59 | Hộp phụ tải áp- Dung lượng:(0÷258,75) VA – Cosφ:0,8 ; 1,0- Độ chính xác : ± 3% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 10 | Phòng TN Đo lường |
| 60 | Máy đo độ ẩm nhiệt độ | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Phòng TN Đo lường |
| 61 | Hộp bộ biến áp đo lường chuẩn : bao gồm1/ MBA chuẩn kiểu điện tử EPS :Model : 825600-2No: 128804-004/12/ Tụ điện chuẩn :Model : 815050No: 4356*Đặc trưng đo lường :- Điện áp sơ cấp : (120 600) V; (7.2 14.4) kV(7.2 72) kV- Điện áp thứ cấp: (60 144) V- Dung lượng : 10 VA- Cấp chính xác : 0.05 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 62 | Biến áp chuẩn: Phạm vi đo : USơ cấp: 220/√3 kV; 110/√3 kVUThứ cấp: 100/√3 V ; 110/√3 V; 100V.Cấp chính xác : 0.02Dung lượng : 0.2 VA | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 63 | Biến áp chuẩn Kiểu: HJB-36G3No: 26783 – Năm sx : 2011Phạm vi đo : USơ cấp: (8,4;12 ; 14,4; 22 ; 36) kVUThứ cấp: (100/√3; 110/√3; 100 ; 120 ) VCấp chính xác : 0.05Dung lượng : 0.2 VA – 0.5 VA | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 64 | Biến áp đo lường chuẩnKiểu : HJB-01G01No: 26786 Tỉ số biến: 250V / 250Vf: 50 HzĐộ chính xác : 0.001% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 65 | Biến áp đo lường chuẩnLoại: NVOS200No: 2/16/0361NSX: AustriaUsơ cấp: 110/√3 kV, 220/√3 kV Uthứ cấp:100V, 100/√3 V, 110/√3 V Dung Lượng: 5V.Acấp chính xác: ±0.02%. ±1 minTần số: 50, 60 Hz | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 66 | Biến áp đo lường chuẩnKiểu: HJB-35G3No: 202983 – năm sx : 2017Phạm vi đo : USơ cấp: (8,4;12 ; 14,4; 22 ; 36) kVUThứ cấp: (0.11; 0.12; 0.1/ ; 0.11/ ) VCấp chính xác : 0.05Dung lượng : 0.5 VA | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 67 | Biến dòng chuẩn Kiểu : HLB-50G2No: 26785 – năm sx : 2011Phạm vi đo : ISơ cấp : ( 1 - 5000) AIThứ cấp : 1 A & 5 ACấp chính xác : 0.02%Dung lượng : 0.2 Ω | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 68 | Biến dòng chuẩn Kiểu : 825090No:128804-003/1; ISơ cấp : ( 5.3 6000) A IThứ cấp : 5 A Cấp chính xác : 0.05Dung lượng: (5-2.5-0.5) VACCX: ± 0.04% ±3min ± 0.02% ±1.5min ± 0.005% ±0.34min | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 69 | Biến dòng chuẩn Kiểu : 4761 LCNo:135137 ISơ cấp : ( 1 1000 ) A IThứ cấp : 1A & 5A Cấp chính xác: ± 0.001% ± 0.5minDung lượng: 5 VA | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 70 | Biến dòng chuẩn Kiểu : ATN . 5No: 3472257 ISơ cấp : ( 1 1500 ) A IThứ cấp : 5A & 10A Cấp chính xác: ± 0.05% ± 5minDung lượng: 5 VA | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 71 | Biến dòng chuẩn Kiểu : HLB-50G2No: 182981 – năm sx : 2017Phạm vi đo : ISơ cấp : ( 1 - 5000) AIThứ cấp : 1 A & 5 ACấp chính xác : 0.02%Dung lượng : 0.2 Ω | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Đo lường |
| 72 | Phòng Thí nghiệm Hóa dầu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | 0 | 0 | 0 |
| 73 | Thiết bị thử phóng điện dầu- Phạm vi đo: 0-100 kV;- Độ phân giải: 0,1 kV- Độ chính xác: ± 1 kV | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 74 | Thiết bị đo hàm lượng nước - Phạm vi đo: 10 µg-100 mg;- Sai số: 10-1000 µg: ±5 µg, >1000 µg: | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 75 | Thiết bị chuẩn độ- Phạm vi đo: ± 27,6 pH, ± 2050,0 mV;- Độ chính xác: 0,002 pH,0,1 mV. | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 76 | Thiết bị đo cặn lắng- Phạm vi đo: 0-1%; - Sai số: 0,02% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 77 | Thiết bị đo PCB- Phạm vi đo: >2 ppm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 78 | Thiết bị thử nhiệt độ chớp cháy cốc kín- Từ nhiệt độ phòng đến 370ºC | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 79 | Bể điều nhiệt tự động-Ổn định nhiệt: ±0,05 ºC;Độ chính xác: ±0,1 ºC. | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 80 | Cân phân tích điện tử | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 81 | Thiết bị đo tan góc tổn thất, điện trở suất và hằng số điện môiTan góc tổn thất: - Phạm vi đo: 10-6…4; - Độ phân giải: 10-6.Điện trở suất: - Phạm vi đo: 2.5 MΩm…100 TΩm; - Độ phân giải: 10-2.Hằng số điện môi: - Phạm vi đo: 1.0…30.0; - Độ phân giải: 10-2. | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 82 | Máy thí nghiệm khí hòa tan trong dầu- Giới hạn phát hiện thấp nhất (đối với tridecane) cho FID: | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Phòng TN Hóa dầu |
| 83 | Máy thử ổn định oxy hóa dầu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 84 | Máy thử hàm lượng furfulra | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 85 | Máy thử nghiệm hàm lượng PCB bằng sắc ký khí - Phát hiện nhỏ nhất cho ECD: 6 fg/s (γ-BHC) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Hóa dầu |
| 86 | Máy thử nghiệm rơle 3 pha- Độ chính xác 0,2% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 11 | Phòng TN Rơ le Tự động |
| 87 | Máy thử rơ le 1 pha- Độ chính xác: ± (1% rdg + 1 dgt) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phòng TN Rơ le Tự động |
| 88 | Máy thử nghiệm rơle 3 pha- Độ chính xác 0,2% | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | PX SX TBĐ |
| 89 | Biến áp mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 90 | Cầu so kiểm định PT CT | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 91 | Biến dòng mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 92 | Hộp tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 93 | Hộp tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 94 | Máy phân tích thí nghiệm biến dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Phân xưởng Chế tạo Lắp ráp |
| 95 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 96 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 97 | Công tơ chuẩn 3 pha (loại cầm tay) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 98 | Biến dòng chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 99 | Biến áp mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 100 | Cầu đo biến dòng biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 101 | Hộp phụ tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 102 | Hộp phụ tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 103 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 104 | Máy biến áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 105 | Máy thí nghiệm biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 106 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện An Giang |
| 107 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 6 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 108 | Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 109 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 110 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 111 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 112 | Phân áp điện cảm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 113 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 114 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 115 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Vũng Tàu |
| 116 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 117 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 118 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 119 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 120 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 121 | Cầu so biến dòng, biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 122 | Hộp phụ tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 123 | Hộp phụ tài dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 124 | Biến áp bù tỉ số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bạc Liêu |
| 125 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 126 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 127 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 128 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 129 | Cầu so biến áp, biến dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 130 | Hộp tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 131 | Hộp tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 132 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 133 | Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm thí nghiệm Điện Bến Tre |
| 134 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 135 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 136 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 137 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 138 | Biến áp bù tỉ số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 139 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 140 | Bộ phụ tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 141 | Bộ phụ tại áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 142 | Máy thí nghiệm biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 143 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 144 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 145 | Đồng hồ đo thời gian | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 146 | Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 147 | Đồng hồ đo nhiệt độ - độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Dương |
| 148 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 149 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 150 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 151 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 152 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 153 | Hộp phụ tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 154 | Hộp tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 155 | Máy đo từ trường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 156 | Máy thí nghiệm biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 157 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 158 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 159 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Bình Phước |
| 160 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 161 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 162 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 163 | Biến dòng đo lường mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 164 | Biến áp đo lường mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 165 | Biến áp mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 166 | Hộp phụ tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 167 | Hộp phụ tải dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 168 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 169 | Đồng hồ đo thời gian | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 170 | Máy đo biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 171 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 172 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Bình Thuận |
| 173 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 174 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 175 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 176 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 177 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 178 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 179 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 180 | Công tơ chuẩn 1 pha xách tay | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 181 | Biến áp chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Cà Mau |
| 182 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 6 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 183 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 184 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 185 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 186 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 187 | Hộp phụ tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 188 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 189 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 190 | Máy thí nghiệm biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 191 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 192 | Công tơ chuẩn 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 193 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 194 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 195 | Đồng hồ bấm giây | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Cần Thơ |
| 196 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 197 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 198 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 199 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 200 | Cầu đo biến áp, biến dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 201 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 202 | Hộp phụ tải áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 203 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 204 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Đồng Tháp |
| 205 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 206 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 207 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 208 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 209 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 210 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 211 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 212 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 213 | Đồng hồ bấm giây | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 214 | Biến áp phân áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Hậu Giang |
| 215 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 216 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 217 | Công tơ chuẩn 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 218 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 219 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 220 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 221 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 222 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 223 | Biến áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 224 | Máy đo biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 225 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 226 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 227 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 228 | Đồng hồ bấm giây | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Kiên Giang |
| 229 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 230 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 231 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 232 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 233 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 234 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 235 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 236 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 237 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Lâm Đồng |
| 238 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 239 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 240 | Biến dòng đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 241 | Biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 242 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 243 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 244 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 245 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 246 | Bộ định thời gian | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 247 | Thiết bị bù tỉ số | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 248 | Máy đo biến dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 249 | Thiết bị chụp sóng máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 250 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâmTNĐ Long An |
| 251 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 252 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 253 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 254 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 255 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 256 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 257 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 258 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 259 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Ninh Thuận |
| 260 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 261 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 262 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 263 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 264 | Biến áp đo lường chuẩn (Bù tỷ số) | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 265 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 266 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 267 | Cầu so biến áp biến dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 268 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Sóc Trăng |
| 269 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 270 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 271 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 272 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 273 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 274 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 275 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 276 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 277 | Biến áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm Thí nghiệm Điện Tây Ninh |
| 278 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 4 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 279 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 280 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 281 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 282 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 283 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 284 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 285 | Biến áp mẫu | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Tiền Giang |
| 286 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 287 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 288 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 289 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 290 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 291 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 292 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 293 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 294 | Thiết bị đo nhiệt độ & độ ẩm | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Trà Vinh |
| 295 | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 5 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 296 | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 297 | Biến áp đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 298 | Biến dòng đo lường chuẩn | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 299 | Cầu so biến dòng - biến áp đo lường | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 300 | Hộp tải dòng điện | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 301 | Biến điện áp cảm ứng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 302 | Hộp tải điện áp | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 3 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 303 | Nhiệt ẩm kế | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 2 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 304 | Máy thí nghiệm biến dòng | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 305 | Thiết bị phân tích máy cắt | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 306 | Máy đo độ ẩm khí SF6 | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 307 | Đồng hồ đo thời gian | KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | bộ | 1 | Trung tâm TNĐ Vĩnh Long |
| 308 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN CÁC TỈNH MIỀN NAM | 20 tỉnh thành miền Nam | TỔNG CHUYẾN | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.365.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 471.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng đã cung cấp dịch vụ kiểm định hiệu chuẩn) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu 2018-2020): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.101.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.202.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi