Gói thầu: Gói thầu 12: Phương tiện bảo vệ cá nhân, dụng cụ an toàn, dụng cụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364315-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 12: Phương tiện bảo vệ cá nhân, dụng cụ an toàn, dụng cụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211261260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 215 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 10:08:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,736,065,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,040,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm (5) là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.045.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.045.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 12: Phương tiện bảo vệ cá nhân, dụng cụ an toàn, dụng cụ thi công
Mua sắm vật tư thiết bị cho nhu cầu SXKD, dụng cụ an toàn, dụng cụ thi công, thiết bị đo lường năm 2022
215 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Long An - Địa chỉ: 168 Tuyến tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An, Số 168 Tuyến tránh – P.4 – Tp.Tân An – Long An. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long An, địa chỉ: 168 Tuyến tránh – P.4 – TP.Tân An – Long An. - Trường hợp phát hiện có sự gian lận trong việc cung cấp hồ sơ, tài liệu trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý cấm tham gia quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.


E-CDNT 10.1(g)
Biên bản thử nghiệm điển hình của cơ quan thử nghiệm độc lập ban hành theo các chỉ tiêu thử nghiệm được nêu trong phần đặc tính kỹ thuật đính kèm của E-HSMT. Trường hợp biên bản thử nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao y chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong HSDT nhà thầu phải cung cấp văn bản của nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, bản vẽ, Catalog của từng loại hàng hóa. - Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, nhập khẩu vào Việt Nam và được phép lưu hành. Đối với hàng hóa nhập khẩu thì phải có giấy xuất xứ hàng hóa là C/O và giấy chứng nhận chất lượng là C/Q, đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì phải có giấy chứng nhận xuất xưởng. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc tương đương - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành - Nhà thầu xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thoả mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào cố định trong thời gian đấu thầu bao gồm giá hàng hoá, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí tiếp nhận, vận chuyển, bảo hiểm, thử nghiệm kể cả thuế GTGT liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Giá gói thầu được xác định trên cơ sở mức thuế suất GTGT tạm tính là 10%
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.040.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Long An, số 168 Tuyến Tránh - P.4 - TP.Tân An - Long An. Điện thoại: 0272.3567973, fax: 0272.3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng223cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
2Kính bảo hộ mắt (Trang bị cho CN sử dụng máy mài, máy hàn, máy cắt, CN vận hành Diesel và QLVH- SC lưới điện trung, hạ thế)77cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
3Nón bảo hộ chống ong đốt47cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
4Nón bảo hộ lao động (nón nhựa)215cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
5Dây đai an toàn trung thế (chính + phụ, 02 móc khóa điều chỉnh)190bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
6Hộp bảo vệ chống té cao (trung thế)29bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
7Găng cách điện hạ thế200đôiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
8Găng tay cách điện trung thế63đôiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
9Ủng cách điện trung thế5đôiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
10Bộ che cách điện hạ thế17bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
11Ty leo trụ558câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
12Bút thử điện hạ thế trực tiếp274cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
13Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V-22,8kV, đai đeo)58cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
14Túi đôi gác yên xe máy đựng công tơ38cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
15Sào thao tác trung thế 35kV37câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
16Sào tiếp đất lưu động cao áp 110kV2câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
17Sào tiếp đất lưu động trung thế29câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
18Sào cách điện đo chiều cao đường dây3câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
19Sào phát quang đường dây 35kV14câyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
20Bộ thử điện trung thế đèn còi31bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
21Bộ tiếp đất lưu động cao áp (66 - 110kV)5bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
22Bộ tiếp đất trung thế (loại mỏ vịt)63bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
23Bộ tiếp đất hạ thế Aptomat75bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
24Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần cố định (bộ 4 đầu)70bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
25Bộ tiếp đất hạ thế cho dây bọc - phần di động30bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
26Bộ tiếp đất hạ thế đa năng90bộTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
27Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn)70cuộnTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
28Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn71cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
29Đèn chớp cảnh báo gắn trên biển báo công trình25cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
30Đèn chiếu sáng trên nón nhựa BHLĐ135cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
31Kềm cắt dây AC bằng nhông29cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
32Kềm siết đai inox58cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
33Máy khoan búa, vặn vít bằng pin55cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
34Máy khoan điện động lực cầm tay19cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
35Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề172cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
36Máy vặn bulông (pin)41cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
37Kích 0,75 tấn32cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
38Tifo11cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
39Xe ra dây đơn1chiếcTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
40Puly sắt đơn 0,5T135cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
41Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
42Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm)19cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
43Cóc kẹp dây 5 tấn (dùng cho dây bọc trung thế 18-31mm)17cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
44Cóc kẹp cáp bọc ABC 0,85 tấn (4x35mm2 -4x95mm2)26cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
45Cáp vải (dây bẹ cẩu hàng 5T dài 1,5m)46sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
46Cáp vải (dây bẹ cẩu hàng 5T dài 3 m)48sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
47Cáp vải (dây bẹ cẩu hàng 5T dài 5m)46sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
48Dây xích móc 2 tấn17sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
49Dây xích móc 3 tấn5sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
50Dây xích móc 5 tấn4sợiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
51Máy đục bêtông9cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
52Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng)15cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
53Ống nhòm8cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
54Ống nhòm nhìn đêm18cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
55Ống nhòm đo khoảng cách21cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
56Máy đo điện trở đất10cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
57Megometer 2500V12cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
58Megometer 5000V1cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
59Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế26cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
60Đồng hồ đo V.O.M17cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
61Máy đo kiểm tra cos phi1cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
62Đèn pha xử lý sự cố (100W)70cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
63Thang nhôm rút chữ A23cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
64Xe nâng tay 5 tấn12chiếcTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
65Thiết bị thử dây an toàn2máyTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
66Bình chữa cháy bột 8kg35bìnhTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
67Bình chữa cháy C02-5kg35bìnhTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
68Mặt nạ lọc độc16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
69Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
70Rìu cứu nạn (trọng lượng 2kg, cán dài 90cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
71Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt, dài 100cm)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
72Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
73Kìm cộng lực (dài 60cm, tải cắt 60kg)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
74Túi sơ cứu loại A16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
75Cáng cứu thương (kích thước 186cm x 51cm x 17cm, tải trọng 160kg)16cáiTheo phần 4: Phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMTTheo phụ lục 1: Đặc tính kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá đặc tính kỹ thuật đính kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.604E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.147E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự trong 03 năm (5) là 03 hợp đồng hoặc khác 03 mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.045.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.045.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua, bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->