Gói thầu: Các loại vật tư và hóa chất (CD-034-22) - Gói thầu số 1 (Nhóm 1: mục 1÷26)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220368174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Các loại vật tư và hóa chất (CD-034-22) - Gói thầu số 1 (Nhóm 1: mục 1÷26) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:54:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,857,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Các loại vật tư và hóa chất (CD-034-22) - Gói thầu số 1 (Nhóm 1: mục 1÷26) Các loại vật tư và hóa chất (CD-034/22) - Gói thầu số 1 (Nhóm 1: mục 1÷26) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SX của VSP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Bảng chào hàng thương mại (theo mẫu biểu bảng giá dự thầu của hàng hoá nhập khẩu trực tiếp và không nhập khẩu trực tiếp kèm theo). - Bảng chào hàng kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ thử nghiệm v.v... phù hợp với yêu cầu của HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: nhà thầu ghi rõ các mục hàng hoá sẽ sử dụng Quota của Vietsovpetro để được miễn thuế theo quy định của Lô 09-1. |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 5/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5920. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu tưới nguội LT-2-AP | 416 | L | -Mobilcut 102 hoặc Lactuca LT-3000 ; LT-2-AP-Pha dầu với nước sẽ tạo một dung dịch nhũtương trắng đục có tính ổn định cao, chống gỉ sétvà làm trơn nguội trong gia công cắt gọt kim loại-Tỷ trọng: 0.89-0.92 Kg/lit-Độ PH ở 3% dung dịch: 8.8-9.4 | ||
| 2 | Dầu làm sạch linh kiện điện tử - | 20 | pce | -Ký hiệu EC-533 hoặc tương đương -Dựng trong bình nhôm phun, dùng làm sạch bụi bẩn, dầu, keo trên các bản mạch điện tử, công tắc điện -Khối lượng 163 g/ bình | ||
| 3 | CRC HydroForce 14416 -Dung môi tẩy rửa chi tiết | 90 | L (F) | CRC Hydroforce Ind. Degreaser 14416 hoặc14417-Chất làm sạch gốc nước, tự động tìm kiếm cácvết bẩn, bụi, mỡ, và với tác nhân làm sạch mạnhmẽ ngay lập tức loại bỏ chúng. Không chứa chấtăn mòn, an toàn với hầu hết các loại nhựa, khôngcháy, không hại tầng ozon-Dựng trong can nhựa, khối lượng khoảng 1gal/can | ||
| 4 | DEG A 812 -(20l/thùng) Dung môi tẩy rửa dầu mỡ | 100 | L | -Ký hiệu DEG A 812 hoặc tương đương-Dùng tẩy rửa dầu, nhớt giàn khoan, sàn tàu, bồnbể chứa dầu nhớt, phương tiện vận tải, máy vàcác chi tiết máy cơ khí, vv…-Thành phần hóa học:Sodium gluconate, trisodium phosphate,dipropylene glycol methyl ether, fatty alcoholethoxylate, amino tris (methylenephosphonicacid), block copolymer ethoxylated andpropoxylated, EDTA powder, Tallo | ||
| 5 | (SUBLIME) DESCALER - Dung môitẩy rửa két làm mát - | 100 | L | - Dung môi Dynamic Descales- Dung môi dùng để xử lý tẩy các loại cáu cặncacbonat của các kim loại như canxi, magiê,măng gan, bùn, rỉ sét, hà, rêu và nhiều loại cáucặn khác khỏi bề mặt làm việc của các chi tiết cơkhí. | ||
| 6 | THUỐC THẨM THẤU/MEGACHECK PENETRANT | SKL-SP1 /SKL-SP1 | 80 | pce | Ký mã hiệu SKL-SP1 hoặc SKL-SP2 hoặc tươngđươngĐể tạo thẩm thấu bề mặt kim loại phát hiệnkhuyết tậtMàu đỏ, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 7 | THUỐC LÀM SẠCH/ MEGACHECK CLEANER | SKC-S - | 80 | pce | Ký mã hiệu SKC-S hoặc tương đươngDùng làm sạch bề mặt kim loại trước và sau kiểmtra phát hiện khuyết tậtKhông màu, dạng bình xít, khối lượng 300g/ bình | |
| 8 | Bột từ 7HF (SM-15) MAGNETICPARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) | 7HF /SM-15 | 80 | pce | Để tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra pháthiện khuyết tậtMàu đen, dạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 9 | Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) | WCP-2 /MP-35 | 80 | pce | Hạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm trakhuyết tật bằng từ tínhMàu trắng, dạng bình xít, khối lượng 345g/bình | |
| 10 | THUỐC HIỆN HÌNH/MEGACHECK DEVELOPER | SKD-S2 | 80 | pce | Ký mã hiệu SKD-S2 hoặc tương đươngĐể kiểm tra phát hiện khuyết tậtDạng bình xít, khối lượng 300g/bình | |
| 11 | NH4CL - Muối Cloruoramon - | 10 | kg | Thành phần hóa học NH4CLĐộ tinh khiết ≥ 99 %N ≥ 25%NaCl ≤ 0.25%MgCl ≤ 0.25%pH ≤ 4.0-5.8Công thức hóa | ||
| 12 | NH4OH hoặcNH3.H2O - Dung dịch Amôniắc | 50 | L(F) | Công thức hóa học: NH4OH hoặc NH3.H2OCAS: 7664-41-7Hàm lượng: 25% | ||
| 13 | Cồn công nghiệp - | 10 | L | Cồn công nghiệp ETHANOLHàm lượng: 96%- Công thức: C2H6O hoặc C2H5OHTính chất vật lý:- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 | ||
| 14 | Axit Clohydric HCl 8% | 180 | L | Công thức: HClHàm lượng 8- 10%Ngoại quan: Axit HCl là dung dịch không màuhoặc màu vàng nhạt. | ||
| 15 | Bình sơn xịt màu vàng | 30 | pce | Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấnxịt sơn và nắp đập- Màu sắc: vàng | ||
| 16 | Bình sơn xịt màu trắng - | 20 | pce | Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấn xịt sơn và nắp đập - Màu sắc : Trắng | ||
| 17 | Bình sơn xịt màu đỏ - | 20 | pce | Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấnxịt sơn và nắp đập- Màu sắc : Đỏ- Dạng lon, thể tích | ||
| 18 | Bình sơn xịt màu lá cây/ | 50 | pce | Dạng lon, thể tích 400ml (280g), có núm van ấnxịt sơn và nắp đập- Màu sắc : xanh lá cây | ||
| 19 | Keo làm kín, 100gr | 20 | pce | - Nhãn mác UNIVERSAL BLUE, đóng gói100gram/ tuýp- Chống dầu- Dùng làm kín, sửa chữa bề mặt kim loại- Phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng (-50 đến +250ºC) | ||
| 20 | Keo khóa ren/ | 30 | pce | Nhiệt độ có thể làm việc liên tục: 300ºF (150ºC)- Quy cách sản phẩm: Chai 50mlThành phần: Acrylic, Dimethacrylate Ester. Mụcđích là để khóa các ốc vít ren, chống nới lỏng cácbộ phận chịu rung động lớn, nén, ép như bơm,motor, hộp số. Có khả năng chịu dầu. | ||
| 21 | Keo chịu nhiệt 85g/Tuýp (RTVSilicone đỏ để dán joint) | 70 | pce | Chịu nhiệt độ cao, đến 343°C- Không võng/lún- Kết dính không cần lớp lót đối với các vật liệu- Trọng lượng: 85g/tuýp, đóng gói: 12 tuýp/hộp,- Màu sắc: Đỏ | ||
| 22 | Keo làm kín chịu nhiệt - 100 ml - | 10 | pce | Không bắt lửaKhông cứngĐóng gói: 100gr/Lọ | ||
| 23 | Keo Silicon Apollo A500 | 100 | pce | Màu trắng sữa, Thời gian tạm khô ở nhiệt độ23ºC: 12 phút, Nhiệt độ bề mặt thi công: +5ºCđến +40ºC, Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºC. Đóng gói dạng chai nhựa dungtích 300ml | ||
| 24 | Keo Làm Gioong/ | Loctite 518 | 15 | pce | Thành phần: Acrylic.Tạo ra lớp gioăng làm kínvà kết nối bề mặt các loại vật liệu, Chịu đượcnhiệt độ cao ( >300oF), bịt khe hở lên đến 0,050". | |
| 25 | Keo tổng hợp 502 - | 150 | pce | Keo tổng hợp 502 - КЛЕЙ УНИВЕРСАЛЬНЫЙ502 (20G/Tuýp)Type: W-50Đóng gói: 20g/lọ | ||
| 26 | Chai rửa, vệ sinh bo mạnh điện tử /Electric Contact Cleaner | 30 | Hộp | - Sử dụng để tẩy rửa tiếp điểm, bo mạch điện tử- Khối lượng: 350g- Mã hàng hóa tham khảo: CRC 2016 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi