Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 09:46:00 đến ngày 2022-04-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không Mua sắm vật tư hàng hóa ngành Phòng không 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Khi nhà thầu tham dự phải nộp cùng hàng mẫu theo danh mục hàng hóa 50 mặt hàng, số lượng mỗi loại 01 bộ |
| E-CDNT 10.2(c) | CO-CQ |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả chi phí vận chuyển, lắp đặt |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tham mưu- Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tham mưu- Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Phòng không - Phòng Tham mưu- Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính Vùng 1 Hải quân; Xã Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút chì màu | 40 | Hộp | - Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp. Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt, chuốt không bị gãy; Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. An toàn khi sử dụng. | ||
| 2 | Bút lông dầu | 20 | Hộp | - Bút dạng nắp đậy. Hai đầu: một đầu bút nhỏ, một đầu kích thước nhỏ hơn khoảng 0,9mm; Mùa mực tươi, mực ra đều, liên tục, nhanh khô, không bị lem khi thấm nước, độ bám dính tốt trên các chất liệu: Giấy, gỗ, nhựa, thủy tinh, kim loại…An toàn khi sử dụng. Đóng hộp: 9 cây 3 loại mực: Đỏ, xanh, đen/hộp. | ||
| 3 | Sổ bìa cứng | 500 | Quyển | - Kích thước: (17 x 24) cm. - Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp.Bề mặt bìa cán nilon bóng, không ngấm nước. Màu bìa: Xanh lá. - Gáy vuông. Số trang: 200 trang. Giấy viết có độ dai, bền. Dòng kẻ ngang. Độ trắng: ISO 84%. | ||
| 4 | Vở học sinh | 500 | Quyển | - Kích thước: (17,5 x 25) cm, 120 trang; Bìa trang trí đơn giản. Bề mặt giấy trơn, mịn, gáy đóng chắc chắn. Ruột vở in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%. Viết không lem mực, nhòe nét chữ. | ||
| 5 | Bộ thước quân sự đôi | 30 | Cái | - Làm bằng nhựa trong suốt - Kích thước: 300x200 mm , Trên có các kí hiệu hình vẽ quân sự, các chữ cái, chữa số… | ||
| 6 | Tẩy chì | 500 | Cái | - Kích thước: 2x3cm - Chất liệu dẻo, độ bền cao. Khi tẩy không bị nem ra giấy có độ an toàn cao. Không độc hại. | ||
| 7 | Xà beng | 30 | Cái | - Màu đen; Trọng lượng 5kg; Sản xuất từ hợp kim thép, bên ngoài mạ crom sáng và cứng cáp. | ||
| 8 | Bút nhớ dòng | 100 | Cái | - Các màu Mực nhanh khô, lâu bay màu; thân, nắp bằng nhựa PP cao cấp. | ||
| 9 | Cục chèn giấy | 100 | Cái | - Chất liệu inox 304 đặc, hình hộp, kích thước 60x30mm. | ||
| 10 | Hộp lưu tài liệu | 120 | Cái | - Chất liệu nhựa cao cấp, kích thước 34x27x18cm, đóng gói mỗi bao 1 cái. | ||
| 11 | Hộp mực máy in A0 | 12 | Hộp | - Các màu Các màu Matte Black, Photo Black, Gray, Cyan, Magenta, Yellow; chất lượng mực tốt, in mịn. | ||
| 12 | Cuộn giấy A0 | 20 | Cuộn | - Kích thước 840mm, định lượng 100g/m, trọng lượng 7kg, chất lượng mặt giấy láng mịn, dầy, không có bụi giấy, không mùi, không hóa chất. | ||
| 13 | Hộp mực máy in A3 | 15 | Hộp | - Dùng cho máy in A3 RICOH, Màu mực đen, loại mực khô. In không bị nhòe mực, độ sắc nét cao. | ||
| 14 | Giấy A3 | 40 | Thùng | - Kích thước: 297 x 420 mm. bề mặt nhẵn, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, không bị nhăn, cong. Đóng thành thùng: 5gam/ thùng. | ||
| 15 | Giấy A4 | 40 | Thùng | - Kích thước: 210 x 297 mm. bề mặt nhẵn, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in, không bị nhăn, cong. Đóng thành thùng: 5gam/ thùng. | ||
| 16 | Máy in | 2 | Cái | - Chức năng in, Scan, photo, Fax, tốc độ in 22trang/phút, độ phân giải1200x600dpi, công suất in 20.000 trang/tháng. | ||
| 17 | Băng dính hai mặt | 20 | Vỉ | - Độ rộng 2,5 cm. Độ dài dải băng: 23m, độ bám dính cao trong thời gian dài. Dễ dàng bóc lớp giấy bảo vệ khi sử dụng. Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 18 | Băng dính trắng | 20 | Vỉ | - Độ rộng dải băng 7 cm, 50 mic, lõi giấy. Có độ bền dai cao, khó đứt ngang khi sử dụng. Màng keo dày 0,05 mm, dính chắc chắn. Đóng theo vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 19 | Kẻng báo động Phòng không | 15 | Cái | - Hình trụ, một đầu hình chóp nón, có móc treo; Chất liệu bằng thép không gỉ, chiều dày 4mm; Dài 60 cm, Đường kính 20 cm, Sơn màu vàng. | ||
| 20 | Bìa đỏ A3 | 30 | Gram | - Kích thước: 297 x 420mm. Màu xanh dương nhạt. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram. | ||
| 21 | Dây cáp lụa 6ly | 500 | Mét | - Mạ kẽm, chế tạo bằng các sợi thép chịu lực đan liên kết thành. | ||
| 22 | Bộ đàm liên lạc Icom A24 | 10 | Bộ | - Do Nhật sản xuất, dải tần phát 118,000-136,975MHz, thu:108,000-136,975MHz, số kênh nhớ 200, nguồn 7,4/7,2 V, kích thước:54x129x35,5mm, trọng lượng:430g. | ||
| 23 | Giấy bóng kính | 10 | Cuộn | - Kích thước 1,2x30 m. | ||
| 24 | Nhớt Castrol | 20 | Hộp | - Loại 5W30, nhớt tổng hợp toàn phần dành cho động cơ chạy nhiên liệu xăng, dung tích 4 lít. | ||
| 25 | Túi cúc tài liệu | 300 | Chiếc | - Chất liệu nhựa dẻo, cúc bấm chắc chắn, kích thước 330x240mm, màu trong suốt. | ||
| 26 | Bút ký penten 0,5mm | 60 | Chiếc | - Ngòi nét 0,5mm; mực màu xanh mau khô; mực ra đều, đẹp. | ||
| 27 | Bảng lịch công tác tuần | 15 | Bộ | - Khung nhôm kính mica, kích thước 110x80cm, trong ép lụa nền trắng, chia 4 cột: ngày/thứ, sáng, chiều, ghi chú. | ||
| 28 | Bộ cờ chỉ huy bắn ngày | 30 | Bộ | - Gồm 2 cán dài 60cm bằng gỗ lim hình trụ có đường kính 2cm, 2 lá cờ kích thước 20x30cm làm bằng vải cotton màu trắng và màu đỏ, may viền chắc chắn, một cạnh may gấu để tra cán cờ vào. | ||
| 29 | Khung bia sắt | 8 | Bộ | - Kích thước: 3,5 x 0,65 x 2,1m Khung sắt làm bằng sắt hộp kích thước 2x2 cm có độ bền cao, các mối hàn bảo đảm kín không để hở, che phủ toàn bộ các vị trí cần hàn, mặt tôn được hàn trên mặt khung bia bảo đảm vừa, không thừa, không hụt với khung bia, các cạnh khung được mài dũa cẩn thận. | ||
| 30 | Bút bi Thiên Long | 100 | Hộp | - Dạng bút bấm, ngòi 0,8mm. Mực ra đều, không lem mực ra giấy, ra tay. Có thể thay ngòi khi hết mực. Không bị nhòe khi thấm nước, không phai màu. Đóng hộp: 20 chiếc/hộp. | ||
| 31 | Băng dính xanh | 20 | Vỉ | - Màu xanh dương đậm, rộng 5 cm, độ dài 50 mét, lõi giấy, độ bám dính tốt trên nhiều vật liệu, dẻo dai, chịu lực tốt. Không chứa hóa chất độc hại. Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ. | ||
| 32 | Bìa đỏ A4 | 30 | Gram | - Kích thước: 210 x 297 mm. Màu đỏ cờ. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram. | ||
| 33 | Bìa xanh A4 | 30 | Gram | - Kích thước: 210 x 297mm. Màu xanh dương nhạt. Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. Đóng thành gram: 100 tờ/ gram. | ||
| 34 | Mô hình mục tiêu bay M96 | 8 | Bộ | - Cấu tạo vỏ bằng Composite, động cơ ASP-91, sải cánh 2,300mm, chiều dài 1,600mm, chiều rộng thân 200mm, trọng lượng 7,8kg, động cơ 2 thì dung tích 23cm3, nhiên liệu xăng A92, tốc độ 30-40m/s, chế độ điều khiển: sóng vô tuyến FM. | ||
| 35 | Búa tạ | 30 | Cái | - Làm bằng hợp kim sắt, chịu lực cao, trọng lượng 10kg, có lỗ để tra cán; cán làm bằng gỗ lim, dài 70cm, tiện hình trụ tra vào búa. | ||
| 36 | Hộp đựng bút | 100 | Cái | - Làm bằng nhựa cao cấp, chia làm 3 ngăn riêng biệt để đựng các loại bút khác nhau. | ||
| 37 | Cây máy tính | 6 | Cái | - Loại CD500, CPU intel core i3 3.0G, bộ nhớ RAM 4Gb, Ổ cứng 128Gb SSD, VGA intel HD graphics. | ||
| 38 | Keo 502 | 100 | Hộp | - Loại 100ml. | ||
| 39 | Dầu chống rỉ sét RP7 | 30 | Hộp | - Loại 300g, làm bằng hỗn hợp dầu cao cấp dễ thấm, nhờn dùng để chống rỉ sét và bôi trơn kim loại. | ||
| 40 | Ghế văn phòng Hòa Phát | 6 | Cái | - Thương hiệu Hòa Phát, KT:600x580x1150mm; chất liệu tựa lưng lưới chắc chắn, nệm ngồi cũng kết bằng lưới vững chắc. tay mạ, kê tay bọc lưới và chân ghế mạ hoặc nhôm bền đẹp; chân ghế hình 5 múi khế có gắn bánh xe di chuyển, ghế điều chỉnh độ cao và ngả từ bộ điều khiển. | ||
| 41 | Bảng chức trách, nhiệm vụ | 20 | Bộ | - Khung nhôm kính mica, kích thước 60x80cm, nền trắng, hai đầu trên dưới gắn bản lề treo vào tường. | ||
| 42 | Máy tính Casio | 10 | Cái | - Loại Casio JS-40V. | ||
| 43 | Đồng hồ treo tường | 15 | Cái | - Loại kim trôi, thiết kế đẹp, vận hành êm ái, mặt sản phẩm hiển thị 12 số và có 3 kim giờ-phút-giây, chất liệu bằng nhựa cao cấp, đường kính khoảng 30cm. | ||
| 44 | Gậy A2 | 100 | Cái | - Làm bằng gỗ lim, dài 60cm, tiện thành hình trụ, đường kính 3cm, 1 đầu tay cầm khoan lỗ để buộc dây, đánh nhẵn và sơn thành 4 đoạn xen kẽ màu đỏ và vàng. | ||
| 45 | Gậy 1,2m | 100 | Cái | - Làm bằng gỗ lim, dài 120cm, tiện thành hình trụ, đường kính 4cm, đánh nhẵn và sơn thành 6 đoạn xen kẽ màu đỏ và vàng. | ||
| 46 | Cột mô hình tổng hợp | 4 | Bộ | - Bộ gồm 3 cột hình trụ, làm bằng inox 304 dài 8 mét, đường kính ф90, dày 4ly. | ||
| 47 | Sào mô hình | 20 | Cái | -Cán bằng inox 304 hình trụ, đường kính 40mm, dài 1,5m; đầu cán làm inox cạnh 1.5cm, hàn hình tam giác dài 40cm, mỗi đỉnh tam giác có hàn đầu liên kết mô hình máy bay. | ||
| 48 | Sạc pin tiểu | 50 | Cái | - Điện áp đầu vào 220V-50Hz, điện áp đầu ra từ 3-12V, I=450mA; đầu sạc thiết kế các giắc cắm khác nhau tương ứng các đầu của pin cần sạc. | ||
| 49 | Ổ cắm Lioa | 15 | Cái | - Gồm ít nhất 6 lỗ cắm, 2 công tắc bật tắt có đèn báo hiệu; dây dài 10 mét; công suất tối đa 2200W. | ||
| 50 | Điều hòa Daikin | 3 | Bộ | - Loại điều hòa 1 chiều, công suất 9000BTU, công nghệ Inverter, chế độ gió điều khiển lên xuống tự động, chất liệu dàn tản nhiệt ống ga bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm, loại gas R-32, ống đồng dài 5 mét. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi