Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368066-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ngãi - Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220368030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 09:50:00 đến ngày 2022-04-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,830,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,572,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11449E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.- Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Mở rộng mạng cáp quang ODN đợt 1, năm 2022 tại Trung tâm Viễn thông khu vực 3, 4 và 5- VNPT Quảng Ngãi
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi , địa chỉ: 80 Phan Đình Phùng, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: • Công ty Cổ phần An Tiến; Địa chỉ: Lô C342, đường Trần Phú, P. Tân Thạnh, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. • Công ty Cổ phần Chấn Hưng Hà Nội; Địa chỉ: 8A dãy 9, khu tập thể Z179, Tứ Hiệp, Q.Thanh Trì, TP.Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng KT-ĐT, Viễn thông Quảng Ngãi; lô 4i Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia- Viễn thông Quảng Ngãi; lô 4i Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Ngãi , địa chỉ: 80 Phan Đình Phùng, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.572.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Bên mời thầu là: Viễn thông Quảng Ngãi – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Ngãi, số 80 Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0914011022;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:_ Số 4i đường Tôn Đức Thắng, thành phố Quảng Ngãi; điện thoại 0913400167
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TTVT khu vực 3 và 4 (bao gồm các huyện: Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Minh Long và thành phố Quảng Ngãi):
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang, treo 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V34,3251km cáp
2Ra, kéo, cáp quang 12FO trong cống bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6971km cáp
3Ra, kéo, cáp quang 24FO trong cống bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3871km cáp
4Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột của VNPTMô tả kỹ thuật theo chương V8011 cột
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực tròn không lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1321 cột
6Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
7Lắp đặt biển báo cáp quang (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
8Trang bị biển báo cáp quang tại hộpMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
9Lắp đặt OTB Outdoor 12; 24;48FO vào cột (Vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1481 bộ ODF
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 12FO (ODF12 và OTB12 cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1471 bộ ODF
11Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại 12FO (ODF12 và OTB12 có sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V761 bộ ODF
12Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 24FO (OTB24FO cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
13Hàn nối nối măng xông cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
14Hàn nối SPlitter cáp sợi quang (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1551 bộ SP
15Đào hố trồng cột bê tông, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,108m3
16Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m và 8m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2611cột
17Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V721 ụ quầy
18Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V297m3
19Lắp đặt thanh nối loại V75x75x8-2mMô tả kỹ thuật theo chương V371 thanh sắt
20Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực thành phố Quảng Ngãi (cự ly trung bình 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0410 tấn
21Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực thành phố Quảng Ngãi (cự ly trung bình 15km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14210 tấn
22Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0410 tấn
23Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08410 tấn
24Vận chuyển cát từ mỏ cát Nghĩa Hà đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12210 m3
25Vận chuyển Xi măng từ thành phố Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05610 tấn
26Vận chuyển đá các loại từ Bình Mỹ, Bình Sơn đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 40km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21710 m3
27Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Tư Nghĩa (cự ly trung bình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1210 tấn
28Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Tư Nghĩa (cự ly trung bình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46610 tấn
29Vận chuyển cát từ mỏ cát Nghĩa Hà đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Tư Nghĩa (cự ly trung bình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37710 m3
30Vận chuyển Xi măng từ thành phố Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17410 tấn
31Vận chuyển đá các loại từ Bình Mỹ, Bình Sơn đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Minh Long (cự ly trung bình 10km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6710 m3
32Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Nghĩa Hành (cự ly trung bình 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8810 tấn
33Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Nghĩa Hành (cự ly trung bình 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11510 tấn
34Vận chuyển cát từ mỏ cát Nghĩa Hà đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Nghĩa Hành (cự ly trung bình 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22410 m3
35Vận chuyển Xi măng từ thành phố Quảng Ngãi đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Nghĩa Hành (cự ly trung bình 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10310 tấn
36Vận chuyển đá các loại từ Bình Mỹ, Bình Sơn đến công trình thuộc khu vực địa bàn huyện Nghĩa Hành (cự ly trung bình 14km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39810 m3
B TTVT khu vực 5 (bao gồm các huyện: Mộ Đức, Ba Tơ và thị xã Đức Phổ)
1Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Trang bị biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V1,41km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V50,86km
5Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ cột treo cáp) AP các loại (VD 30% NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V115cái
6Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ dưới cống bể) (VD30%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt ODF Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hàn nối AP, ODF cáp sợi quang loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ ODF
9Hàn nối AP, ODF có sẵn cáp sợi quang loại 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
10Hàn nối SpliterMô tả kỹ thuật theo chương V222bộ
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông BĐMô tả kỹ thuật theo chương V1.010cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực trònMô tả kỹ thuật theo chương V170cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột điện lực không lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt kẹp cáp bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
15Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V36thanh
16Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
17Đào đất lắp dựng cột, bể cáp , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,612Công/m3
18Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V184cột
19Lắp dựng cột bê tông đơn 6,5m (cột thu hồi) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
20Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,0638m3
21Chỉnh nghiêng cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
22Vận chuyển cột bê tông từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 45km)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3610 tấn
23Vận chuyển cáp quang, phụ kiện từ kho VNPT Quảng Ngãi đến công trình (cự ly trung bình 45km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04510 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11449E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.193.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (Điều 53, nghị định 59/2015/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.- Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp III (Chiếu theo ND 2.2.1/TT 2.2/ Bảng 2 /Phụ lục 02 của thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm có chữ ký xác nhận trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong E-HSDT này).32
3 Công nhân kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 10 - Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.- Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 03 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động (Được cấp theo đúng Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 2,5-3 tấn Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
2 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
3 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê3
4 Máy đo công suất quang Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê3
5 Máy đo điện trở tiếp đất Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê1
6 Máy hàn cáp sợi quang Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)Hoạt động tốtNhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->